Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của và là: Diện tích cần tìm bằng:.. Đáp án đúng: A Gi
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của và là:
Diện tích cần tìm bằng:
Câu 2
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình vẽ bên Xét hàm
mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
giao điểm của đồ thị của hàm số và đồ thị của hàm số
Trang 2Ta thấy cắt tại ba điểm và
Do đó ta có
Bảng biến thiên như hình bên
Câu 3
Với giá trị nào của a dương thì biểu thức ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 4 Trong không gian với hệ trục toạ độ cho mặt phẳng và hai đường thẳng
; Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song với ; cắt và tạo với góc Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho mặt phẳng và hai
đường thẳng ; Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song với ; cắt và tạo với góc Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó
Trang 3Lời giải
Gọi là đường thẳng cần tìm, là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có:
Ta có
Vậy, có 2 đường thẳng thoả mãn là ;
Câu 5
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng và tiệm cận đứng là đường thẳng
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng và tiệm cận đứng là đường thẳng
D Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
Đáp án đúng: D
Tính ?
Đáp án đúng: C
Trang 4Câu 8 Khối đa diện đều loại có bao nhiêu mặt ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Khối đa diện đều loại có bao nhiêu mặt ?
A 4 B 6 C 8 D 12.
Lời giải
Khối đa diện đều loại {3 ; 4} là khối bát diện đều có 8 mặt
nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 10 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Gọi là tập hợp giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm , thỏa mãn Tính tổng các phần tử của tập
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Gọi là tập hợp giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm , thỏa mãn Tính tổng các phần tử của tập
Lời giải
Fb tác giả: Phạm Thành
Xét phương trình
TH1: Để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt , thì
Ta có
Trang 5Mặt khác ta có
Từ đó
TH1: Để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt , thì
Ta có
Ta có
Vậy tổng các phần tử là
Câu 11 Trong không gian chỉ có loại khối đa diện đều.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho
D Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
Đáp án đúng: D
Câu 12
Đáp án đúng: A
Câu 13 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , là trung điểm , vuông góc với mặt
phẳng Biết , khoảng cách từ đến mặt phẳng tính theo
Đáp án đúng: D
Trang 6Giải thích chi tiết:
Tam giác vuông tại và là đường cao nên:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 4] Tập tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số
có đúng hai đường tiệm cận là Tính
A B C D .
Lời giải
FB tác giả: Cao Bá Duyệt
Trang 7Ta có
Dễ thấy và không tồn tại nên đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
Để đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
tương đương với phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
Bảng biến thiên của hàm
Dựa vào đồ thị ta thấy, phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn khi và chỉ khi Nên tập tất cả giá trị của thỏa mãn là nửa khoảng
Câu 15 : bằng
Đáp án đúng: B
Trang 8Câu 16 Cho mặt cầu tâm ; đường kính Khi đó diện tích mặt cầu là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu tâm ; đường kính Khi đó diện tích mặt cầu là:
Hướng dẫn giải
Câu 17 Số giao điểm của hai đồ thị hàm số và là
Đáp án đúng: C
Câu 18
Cho hàm số , có bảngbiến thiên như hình vẽ dưới đây
Đáp án đúng: A
Bảng biến thiên
Trang 9Câu 19 Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đáp án D sai do với mọi và ta có:
Câu 20 Họ các nguyên hàm là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Lời giải
Câu 22
Đáp án đúng: B
Câu 23 Hai viên đạn cùng rời khỏi nòng súng thời điểm với những vận tốc khác nhau: viên đạn thứ nhất
thứ nhất xa điểm xuất phát hơn viên đạn thứ hai?
Trang 10Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có phương trình:
Suy ra thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là giây Vậy trong giây cuối cùng thì có giây
ô tô chuyển động với vận tốc và giây chuyển động chậm dần đều với vận tốc Suy
ra quảng đường ô tô di chuyển là
Câu 24 Giá trị lớn nhất của hàm số y=e x(x2−x−5) trên [1;3] là
A −3 e2 B e3 C −7 e3 D 2e2
Đáp án đúng: B
Câu 25 Có bao nhiêu số thực để
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện tích phân tồn tại là
So sánh điều kiện ta được
Câu 26 Cho số phức Tìm phần ảo của z.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức Tìm phần ảo của z.
A B C D
Lời giải
phần ảo của số phức là 3
Câu 27 Rút gọn biểu thức với ta được kết quả , trong đó , và là phân
số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Đáp án đúng: C
Câu 28 Cho hàm số Điểm thuộc đồ thị của hàm số đã cho là
Trang 11A D(2;0) B B¿;4) C C¿;5) D A(1;0).
Đáp án đúng: D
Câu 29
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho hàm số xác định, liên tục và có đạo hàm trên Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D1-1.2-1] Cho hàm số xác định, liên tục và có đạo hàm trên Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 31 Cho hình trụ có chiều cao bằng , biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng Thể tích của khối trụ là
Trang 12A B C D
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: B
Câu 33 Tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
bằng
A B C D .
Lời giải
TXĐ
Do nên không tồn tại giới hạn và đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số
Vậy tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho bằng
Câu 34 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: C
Câu 35 Cho số phức thỏa số phức có phần ảo bằng Tìm môđun của số phức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa số phức có phần ảo bằng Tìm môđun của số phức
A B C D .
Lời giải
Nếu thì số phức không tồn tại, suy ra
Trang 13Đặt với , khi đó
Từ đây ta có
suy ra
của