1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập toán 12 có đáp án (4)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiến Thức Toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông TX Quảng Trị
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề mẫu
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho số thực thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Vậy Câu 4.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Hình sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào tron

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 001.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Ta có

Câu 2 Xác định tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Đáp án đúng: C

Câu 3 Cho số thực thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Vậy

Câu 4 Cho là một nguyên hàm của hàm số Tìm nguyên hàm của hàm số

Đáp án đúng: B

Trang 2

Giải thích chi tiết: Ta có

Vậy

Đặt

Câu 5 Cho là một nguyên hàm của Biết có đạo hàm và xác định với mọi Tính

Đáp án đúng: C

Khi đó,

Câu 6

Hình sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Hình sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các phương án A,

B, C, D?

Trang 3

A B C D

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta thấy: TCĐ của đồ thị hàm số nên loại đáp án C

TCN của đồ thị hàm số nên loại đáp án D

nên loại đáp án A Vậy đáp án đúng là đáp án B

Câu 7 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và trục là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (GK2 - K12 - THPT TX Quảng Trị - Năm 2021 - 2022) Diện tích hình phẳng

A B C D .

Lời giải

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và trục là

Câu 8

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và có bán kính đáy bằng Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

Đáp án đúng: B

Câu 9

Phần gạch chéo trong hình vẽ trên là tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện nào?

Trang 4

A B C D

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Phần gạch chéo trong hình vẽ trên là tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều

kiện nào?

Lời giải

Phần gạch chéo trong hình vẽ nằm giữa hai đường tròn và

Trang 5

Vậy phần gạch chéo trong hình vẽ trên là tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện

Câu 10 Tìm số phức liên hợp của số phức

Đáp án đúng: D

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải

Ta có

Vậy ta có

Vậy chọn đáp án B.

trị lớn nhất

Đáp án đúng: B

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng là đường tròn tâm bán kính

Tọa độ giao điểm của và đường tròn :

Trang 6

Thế PT (1) vào PT (2) ta được

Câu 13

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng

Đáp án đúng: B

Câu 14 Giả sử là số thực dương, khác 1 Biểu thức được viết dưới dạng Khi đó

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Giả sử là số thực dương, khác 1 Biểu thức được viết dưới dạng Khi đó

Lời giải

Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc đoạn để cắt tại 4 điểm phân biệt?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Nhận thấy không là nghiệm của phương trình:

(1)

Nên (1)

Trang 7

Xét hàm số trên

Ta có:

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy, phương trình có 4 nghiệm phân biệt trên khi và chỉ khi

Câu 16 Số phức thỏa mãn có phần ảo là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Số phức thỏa mãn có phần ảo là

Lời giải

Số phức có phần ảo là

Câu 17 Tập xác định của hàm số y=(x−1)2022 là

Đáp án đúng: A

Câu 18

Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức

Trang 8

A B C D

Lời giải

FB tác giả: Ha Nguyen

Ta có:

Từ đó ta có:

Câu 19

Đáp án đúng: D

Câu 20 Cho và là 2 vectơ khác Khi đó bằng :

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho và là 2 vectơ khác Khi đó bằng :

Lờigiải

Đáp án : D

Trang 9

Câu 21 Cho số và Giá trị của bằng

Đáp án đúng: C

Câu 22 Gọi là hai giao điểm của đường thẳng và Hoành độ trung điểm của đoạn thẳng là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Lập phương trình hoành độ giao điểm

Câu 23 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng Gọi là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho Diện tích của bằng

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng Gọi là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho Diện tích của bằng

A B C D

Lời giải

Trang 10

Gọi là đỉnh hình nón, là đường kính của đường tròn đáy hình nón có tâm là là tâm mặt cầu qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón

Đường kính của hình cầu

Ta có:

Trong tam giác vuông

Câu 24 Cho hàm số có đạo hàm cấp hai trên đoạn đồng thời thỏa mãn các điều kiện

Giá trị thuộc khoảng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Trang 11

Câu 25 Số nghiệm của phương trình 2 x2+2 x− 9=( x2− x −3).8 x +3x −6 +( x2+3 x− 6).8 x − x −3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D01.c] Số nghiệm của phương trình

2 x2+2 x− 9=( x2− x −3).8 x2+3x −6 +( x2+3 x− 6).8 x2− x −3

A 1 B 3 C 2 D 4

Hướng dẫn giải

Phương trình đã cho ⇔ x2+3 x− 6+x2− x−3=( x2− x− 3).8 x2

+3 x− 6 +( x2+3 x−6 ).8 x2

− x− 3

⇒u+v=u.8 v +v 8 u(với u=x2+3 x− 6;v=x2− x− 3) ⇔(8 u −1) v+( 8 v −1 )u=0(∗).

TH1 Nếu u=0, khi đó (∗)⇔ v=0⇒ [ x2+3 x− 6=0

x2− x−3=0

TH2 Nếu v=0,tương tự TH1.

TH3 Nếu u>0; v>0,khi đó (8u − 1) v+(8 v − 1)u>0⇒ (∗) vô nghiệm

TH4 Nếu u<0; v<0,tương tự TH3.

TH5 Nếu u>0; v<0, khi đó (8u − 1) v+(8 v − 1)u<0⇒ (∗)vô nghiệm

TH6 Nếu u<0; v>0, tương tự TH5.

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Hoặc biến đổi (∗)⇔ 8 u u −1+ 8v v −1 =0,dễ thấy 8u −1

u >0; ∀u≠ 0 (Table = Mode 7).

là và Có bao nhiêu giá trị nguyên của trên đoạn để cắt tại điểm phân biệt

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Nhận thấy không là nghiệm của phương trình:

(1)

Nên (1)

Ta có:

Bảng biến thiên

Trang 12

Từ bảng biến thiên ta thấy, phương trình có 3 nghiệm phân biệt trên khi và chỉ khi

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn

Lời giải Ta có

Câu 28 Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số với đường thẳng

Đáp án đúng: A

chóp đã cho bằng

Đáp án đúng: C

Trang 13

Thể tích của khối chóp là:: =

Câu 30 Tìm tập xác định của hàm số

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định:

Vậy tập xác định cần tìm là:

Câu 31 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

Đáp án đúng: B

Câu 32 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Giá trị của bằng

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: TXĐ:

Ta có

Câu 33 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

Đáp án đúng: B

Câu 34 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Trang 14

Câu 35

Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Lời giải

Ta có

Đặt , ta có đồ thị hàm số và như hình vẽ sau :

Trang 15

hàm số nghịch biến trên khoảng và

Cách 2:

Xét sự tương giao của đồ thị hàm số và

Ta có bảng xét dấu:

Trang 16

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy: hàm số nghịch biến trên các khoảng và

Ngày đăng: 09/04/2023, 14:36

w