Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f x xác định trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên: Mệnh đề nào sau đây đúng?... Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là Đáp án đúng: D Câu 1
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 1
y mx m x m x
đạt cực trị tại x x thỏa1, 2
mãn x12x2 1
C
2
3
2
m
m
m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 1
y mx m x m x
đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1, 2 x12x2 1
A
2
3
2
m
m
C
m
D m 2
Lời giải
Xét hàm số 1 3 2 1
y mx m x m x
Tập xác định D = R; y'mx2 2m1x3m 2
Hàm số đạt cực trị tại x x 1, 2 ⬄ y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2
0
m
m
Khi đó theo định lý Viet ta có
m
m m
x x
m
Mà x12x2 1
Trang 2
2
2
2
1 2
3
1 2
m
m m
m
m
x x
m
Vậy với
2 3 2
m
m
thì hàm số đã cho đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1, 2 x12x2 1
Câu 2 Cho
2
2 1
ln(1 2 )
d ln 5 ln 3 ln 2 2
x
, với a b c , , Giá trị của a2(b c ) là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho
2 2 1
ln(1 2 )
d ln 5 ln 3 ln 2 2
x
, với a b c , , Giá trị của a2(b c ) là:
A 3 B 0 C 9 D 5
Lời giải
Đặt
2
2
1 2 1
x
x
Khi đó
2
2 1
ln(1 2 )
d
x x x
x
2
Vậy a2(b c ) 5
Câu 3 Tìm số giao điểm của đồ thị
( ) :
1
x
C y
x
và đường thẳng ( ) :d y x 1.
Đáp án đúng: A
Câu 4 Cho
2 12
2
1 log 3 log 18
log 3
a b
với a,b là các số nguyên Giá trị của a + b bằng
Đáp án đúng: B
Câu 5
Cho m, n là các số thực và Khẳng định nào dưới đây sai?
Đáp án đúng: D
Câu 6 Cho 4 điềm A3; 2; 2 , B3; 2;0 , C0;2;1
và D 1;1; 2
Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
(BCD có phương trình là:)
Trang 3A x32y 22z 22 14.
B x 32y22z22 14
C x32y 22z 22 14
D x 32y22z22 14
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho 4 điềm A3; 2; 2 , B3; 2;0 , C0;2;1
và D 1;1; 2
Mặt cầu tâm A và tiếp xúc
với mặt phẳng (BCD có phương trình là:)
A x 32y22z22 14 B x32y 22z 22 14
C x32y 22z 22 14
D x 32y22z22 14
Hướng dẫn giải:
• Mặt phẳng (BCD đi qua ) B3;2;0
và có vectơ pháp tuyến , 1;2;3
( ) : 2 3 7 0
BCD x y z
• Vì mặt cầu ( )S có tâm A tiếp xúc với mặt phẳng ( BCD nên bán kính )
, 3 2 2 2 23 2 2 7 14
1 2 3
• Vậy phương trình mặt cầu S : x 32y22z22 14
Lựa chọn đáp án D.
Câu 7
Cho hàm số y=f ( x ) xác định trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− 1;1 ).
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞;+∞ ).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞;+∞ ).
D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞;− 1 ) và (1 ;+ ∞).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) xác định trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 4A Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞;+∞ ).
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞;− 1 ) và (1 ;+ ∞).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− 1;1 ).
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞;+∞ ).
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞;− 1 ) và (1 ;+ ∞).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (− 1;1 ).
Câu 8 Hình lập phương có cạnh bằng 5a thì có thể tích bằng
A 15a 3 B 5a 3 C 25a 3 D 125a 3
Đáp án đúng: D
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 1 0?
A N1; 0
B Q1;1
C M1; 2
D P2 ; 2
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hàm số yf x y( ); f f x ( ) ; yf x 24
có đồ thị lần lượt là C1 ; C2 ; C3
Đường thẳng 1
x cắt C1 ; C2 ; C3
lần lượt tại M N P Biết phương trình tiếp tuyến của, , C1
tại M và của C2
tại N
lần lượt là y3x và 2 y12x 5, và phương trình tiếp tuyến của C3
tại P có dạng y ax b . Tìm a b
Đáp án đúng: C
Câu 11 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2
+4
=22( x2
+1 )
+√22 ( x2
+2 )−2 x2
+3+1 Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12 C2.5.D03.c] Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
2x2+4=22( x2+1 )+√22 ( x2+2 )−2 x2+3+1 Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?
A 0 B 2 C −2 D 1.
Hướng dẫn giải
2x2 +4
=22( x2+1 )+√22 ( x2+2 )−2 x2+3+1⇔8 2 x2 +1
=22( x2+1 )+√4.22 ( x2+1 )− 4.2 x2+1+1
Đặt t=2 x2
+1
( t ≥2 ), phương trình trên tương đương với
8 t=t2
+√4 t2− 4 t+ 1⇔ t2
−6 t − 1=0 ⇔t=3+√10 (vì t ≥ 2) Từ đó suy ra
Trang 52x2+1=3+√10⇔[ x1=√log23+√10
2
x2=−√log23+√10
2 Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có SA SB SC AB BC CD DA Gọi 1 G , 1 G , 2 G , 3 G lần lươt4
là trọng tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA AC cắt BD tại O Khi thể tích khối S ABCD lớn nhất
thì thể tích khối chóp O G G G G bằng 1 2 3 4
A
1
1
1
2
81
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Theo giả thiết ta có:
1 2
vuông tại S
Lại có:
Dựng SH BD tại H ACSH SH ABCD
Đặt SD x x 0
Ta có
2
2
x
2
ABCD
Trang 6Tam giác SBD vuông tại S có đường cao 2
1
SH
Suy ra
2
S ABCD ABCD
Dấu “ ” xảy ra
6 2
x
hay .
1
4
S ABCD
Khi .
1 4
S ABCD
ta có: 1 2 3 4 1 2 3
G G G G ABCD
1 2 3 4
O G G G G S ABCD
Vậy khi thể tích khối chóp S ABCD lớn nhất thì 1 2 3 4
1 54
O G G G G
Câu 13
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 14 Đặt log 4 a , khi đó log 4000 biểu thị theo a là
A 3 2a B 3 a C 4 2a D 4 a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt log 4 a , khi đó log 4000 biểu thị theo a là
A 3 a B 4 a C 3 2a D 4 2a
Lời giải
Ta có log 4000 log 4.10 3 log 4 log10 3 log 4 3 a 3
Câu 15 Cho hàm số f x
có đạo hàm f x
liên tục trên Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x x d f x C. B f x x d f x C.
C f x x d f x C. D f x x d f x C.
Đáp án đúng: C
Câu 16 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị tham số m để bất phương trình 1 2 1
log x 3x m log x1
có tập nghiệm chứa khoảng 1;
Tìm tập S
A S 3; B S 2;
C S ;0. D S ;1.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Trịnh Ngọc Bảo
Trang 7Ta có: 2
log x 3x m log x1
2
1 0
x
2
1
4 1
x
Đặt f x x24x Khi đó 1
1;
max
x
Vậy S 3;
Câu 17 Cho số thực dương a khác 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hàm số y a x với 0 đồng biến trên khoảng a 1 ;
B Đồ thị hàm số y a x và đồ thị hàm sốyloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
C Đồ thị hàm số y a x luôn đi qua điểm M a ;1
D Hàm số y a x với a nghịch biến trên khoảng 1 ;
Đáp án đúng: B
Câu 18 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx36x2 3?
A Điểm M(2;15) B Điểm (2;18)Q
C Điểm (2;8)N D Điểm (2;13)P
Đáp án đúng: D
Câu 19
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 20 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 4, 5 là
Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Trang 8 1
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = ?
Đáp án đúng: B
Câu 22
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có đúng ba điểm cực trị?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét hàm số f x x4 2mx264x f x 4x3 4mx64
Ta có f x 0 4x3 4mx640
m x
x
2
Bảng biên thiên
Xét phương trình
3
0
0
x
x
mx
Suy ra
2
x
2
3
2
x
x
Bảng biên thiên
Trang 9Nhận xét: Số cực trị hàm số y f x
bằng số cực trị hàm số yf x và số nghiệm bội lẻ của phương trình
0
f x
Do đó yêu cầu bài toán suy ra hàm số yf x có 1 cực trị và phương trình f x 0
có 2 nghiệm bội lẻ
3
12
12
12 2
m
m m
Vì tham số nguyên dương nên m 1; 2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12
Vậy có 12 giá trị nguyên dương của tham số thoả mãn
Câu 23 Cho các số phức z , w khác 0 thỏa mãn z w và 0
zwz w Khi đó
z
w bằng
1
1
3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
zwz w
w z
zw z w
w3z z w 6zw 3z2 2zw w 2 0
2
3 3
z
i w
3
z w
Câu 24 Cho phương trình 2
log x mx m 7 log x 0
Số giá trị nguyên m thuộc 10;9
để phương trình có nghiệm duy nhất là
Đáp án đúng: A
Câu 25 Nghiệm của phương trình 2 1 1
8
x
là
A x 4 B x 2 C x 3 D x 5
Đáp án đúng: D
Câu 26
Trong không gian , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Đáp án đúng: C
Câu 27 Số phức
3 4 4
i z
i
bằng
Trang 10A
16 11
15 15
9 23
25 25
C
9 4
5 5
z i
16 13
17 17
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số phức
3 4 4
i z
i
bằng
A
9 4
5 5
z i
B
16 13
17 17
C
16 11
15 15
D
9 23
25 25
Lời giải
i
Câu 28
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên giao tuyến của hai mặt phẳng ta lấy lần lượt 2 điểm như sau:
Vậy
Câu 29 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x' x1 x2 2mx3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để hàm số có đúng một cực trị?
Đáp án đúng: A
Câu 30
.[ 1] Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
C 0, 4x
Trang 11Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A 0, 4x B y 2 x
C ylog2x D ylog0,4x
Lời giải
Hình bên là đồ thị của hàm mũ có cơ số a: 0a1
Câu 31 Tích các nghiệm của phương trình sau 7x16log 67 x 5 bằng1
Đáp án đúng: A
Câu 32 Số nghiệm của phương trình logx21 log 3 x1
Đáp án đúng: A
Câu 33
Cắt một hình trụ có chiều cao h2a bằng mặt phẳng AA B vuông góc mặt đáy (như hình vẽ), biết góc giữa
trục OO với A B 30 Khoảng cách từ O đến AA B bằng a 2 Tính thể tích khối trụ
A 4 a 3 B
3
14 3
a
C 10 a 3 D
3
9 2
a
Đáp án đúng: B
Câu 34 Cho hình nón có đường sinh bằng a và góc ở đỉnh bằng 90° Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc bằng 60° ta được một thiết diện tích bằng
A
2
2 2
3
a
2
6 3
a
2
2 3
a
2
2 6
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 12Giả sử cắt hình nón bởi một mặt phẳng (SMN)
đi qua đỉnh của hình nón, với M N thuộc đường tròn đáy Gọi,
O là tâm của đường tròn đáy của hình nón
Cắt mặt nón bởi mặt phẳng đi qua trục của hình nón và cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và M Theo giả thiết:
SA=SM =a ASM = °Þ DSAM vuông cân tại
2 2
a
SÞ SO=
Gọi I là trung điểm của MNÞ MN^OI Þ MN ^(SIO) Þ
Góc giữa mặt phẳng (SMN)
và mặt đáy của hình nón là góc SIO Þ SIO = °.60
Ta có
2
6 2
3 3
sin
2
a
SI
SIO
2
Diện tích thiết diện là
2
SMN
Câu 35
Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a Một hình trụ nội tiếp trong hình nón như hình vẽ Tìm bán kính đáy của hình trụ để thể tích khối trụ đạt giá trị lớn nhất
A
1
1
2
3
2 a.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a Một hình trụ nội tiếp trong hình nón như hình vẽ Tìm bán kính đáy của hình trụ để thể tích khối trụ đạt giá trị lớn nhất
Trang 13A
2
3a B
1
3a C
3
2 a D
1
2a.
Lời giải
Thiết diện qua trục là tam giác đều SAB, tâm của đáy của hình trụ là O
O
là trung điểm của AB
2
Gọi bán kính đáy của hình trụ là ON r (0 r a ) NB a r
BNP
vuông tại N , B Ta có: 60 NP NB tanB a r tan 60 a r 3
Thể tích khối trụ là V r a r2 3 3r3a r 2
Xét hàm số f r r3a r 2
trên khoảng 0; a
Trang 14Ta có: f r 3r22a r 0 r3r2a 0
0 2 3
r a r
Bảng biến thiên:
3 0;
max
a
f r f
3
max
27
a
khi
2 3
r a
Vậy để thể tích khối trụ lớn nhất thì bán kính đáy là
2 3
r a