ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 026 Câu 1 Trong không gian , cho ba điểm , và , mặt phẳng và mặt cầu Mặt[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 026.
Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;1; 2 , B3; 1;6 và C1;10; 15 , mặt phẳng
P : 2x 2y z và mặt cầu 8 0 S : x12y12z2 25
Mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là đường tròn C
Trên đường tròn C
lấy điểm N , đặt T 4NA 2NB NC
Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T Khi đó giá trị của biểu thức M2 m2 là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu S
có tâm I1; 1;0 , bán kính R 5
2 2
2
2.1 2 1 0 8
Gọi G a b c ; ; là điểm thỏa mãn 4GA 2GB GC 0
1 .
Ta có GA 1 a;1 b; 2 c
4GA 4 4 ; 4 4 ; 8 4a b c
; GB3 a; 1 b;6 c
2GB 6 2 ; 2 2 ;12 2a b c
và GC 1 a;10 b; 15 c
5
c
Do đó T 4NA2NB NC 4NG GA 2 NG GB NG GC NG NG
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I và G trên mặt phẳng P
Khi đó H là tâm đường tròn
C
và đường tròn C
có bán kính r R2 d I P , 2 3
và GK d G P , 5
Tam giác GKN vuông tại K nên GN GK2KN2 25KN2
Suy ra T đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi KN lớn nhất, nhỏ nhất.
Trong mặt phẳng P
ta có KNmax r HK và KNmin KH r Mặt phẳng P
có vectơ pháp tuyến n 2; 2; 1
Phương trình đường thẳng IH là
1 2
1 2
Trang 2H IH H1 2 ; 1 2 ; t t t
H P 2 1 2 2 1 2 8 0 4
3
; ;
3 3 3
Phương trình đường thẳng GK là
3 2
4 2 5
K GK K 3 2 ; 4 2 ; 5t t t
K P 2 3 2 2 4 2 5 8 0 5
3
19 2 10
; ;
Ta có HK 7
Suy ra KNmax 7 3 10 và KNmin 7 3 4
Vậy M 10225 5 5 và m 4225 41 M2 m2 84
Câu 2 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 1
x y x
là
A x 1 B y 1 C x 1 D x 3
Đáp án đúng: C
Câu 3 Trong KG với hệ tọa độ O i j k; ; ;
, cho vectơ OM j k
Tìm tọa độ điểm M
A M1; 1; 0 B M1;1; 1
C M0;1; 1 D M1; 1
Đáp án đúng: C
Câu 4 Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 20 triệu với lãi suất không đổi là 7, 2%/năm và tiền lãi hàng tháng
được nhập vào vốn Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu về được tổng số tiền lớn hơn 345 triệu đồng?
A 41 năm B 50 năm C 10 năm D 33 năm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 20 triệu với lãi suất không đổi là 7, 2%/năm và tiền lãi
hàng tháng được nhập vào vốn Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu về được tổng số tiền lớn hơn 345 triệu đồng?
A 33 năm B 41 năm C 50 năm D 10 năm
Lời giải
Gọi S là số tiền người đó nhận được sau n kì hạn, A là số tiền ban đầu gởi vào, % n r là lãi suất.
Ta có công thức của Bài toán lãi kép như sau: S n A 1 r%n
Đối với bài toán trên, để có được đúng 345 triệu đồng thì phải sau số năm gởi là n , được tính như sau :
345.10 20.10 1 7, 2% n
1,072
69
4
n
Trang 3Như vậy để nhận được số tiền lớn hơn 345 triệu đồng thì phải gửi ít nhất 41 năm.
Câu 5
Với là số thực dương tùylog a2 3 bằng
A 3log a 2 B 3 log a 2 C 2
1 log
1 log
2 a.
Đáp án đúng: A
Câu 6 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 45x2 6 với trục hoành là
Đáp án đúng: C
Câu 7 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2
x y
là
A y 2 B y 1 C y 1 D y 0
Đáp án đúng: C
Câu 8 Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x , trục1 hoành và hai đường thẳng x0,x quay quanh Ox được tính theo công thức nào dưới đây?2
A
2
2
0
1
V x dx
2
2
0
1
V x dx
C
2
0
1
V x dx
2 2 0
1
V x dx
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
1
y x , trục hoành và hai đường thẳng x0,x quay quanh Ox được tính theo công thức nào dưới đây?2
A
2
2
0
1
V x dx
B
2
2
0
1
V x dx
2 2 0
1
V x dx
D
2
0
1
V x dx
Lời giải
Theo công thức tính thể tích của khối tròn xoay
2
2
0
1
V x dx
Câu 9 Cho số phức z 2 i, số phức 2 3i z
bằng
A 1 8i B 1 8i C 7 4i D 7 4i
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: 2 3 i z 2 3 i 2i 7 4i
Câu 10 Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm.
Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm Giả định 1m gỗ có giá a ( triệu đồng), 3 3
1m than chì có
giá 9a (triệu đồng) Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới
đây?
Trang 4C 103,3.a (đồng) D 97, 03.a (đồng).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích lục giác đều có cạnh bằng 3mm là
27 3
2 ( bằng 6 lần diện tích tam giác đều cạnh bằng 3)
Thể tích khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng 200 mm là
1
27 3
200 2700 3
2
mm Thể tích phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng 200 mm và đáy là hình tròn có bán kính 1mm là
Thể tích phần thân bút chì làm bằng gỗ là 3 1
3
2 2700 3 200 mm
V
Khi đó giá nguyên vật liệu làm 1 chiếc bút chì là 3 .109 2.9 109 9, 703
Câu 11 Tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
3
A
4
3
5 3
D 3
Đáp án đúng: A
Câu 12
Nếu thì 13 f x( ) 2 xdx bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có 13 f x( ) 2 xdx13f x dx( ) 132xdx10.
Câu 13
Giá trị biểu thức
201 0
036
4
6 2 5 5 1
A 2304 B 2019 C 4071 D 4016
Đáp án đúng: A
Câu 14 Họ parabol P m:y mx 2 2m 3x m 2 m0 luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định khi
m thay đổi Đường thẳng d đó đi qua điểm nào dưới đây?
A 1;8
B 1; 8
C 0; 2
D 0; 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giả sử P m: y mx 2 2m 3x m 2 m0 luôn tiếp xúc với đường thẳng
:
d y ax b
Khi đó hệ phương trình
mx m x m ax b
Trang 5Xét phương trình 2mx 2m 6 a m x2 2 6 a đúng với mọi
1 6
x m
a
Thế vào phương trình đầu của hệ ta được: m 2m 3 m 2 6 b b2
Vậy họ parabol đã cho luơn tiếp xúc với đường thẳng d y: 6x 2 tại điểm 1;4 .
Khi đĩ d đi qua điểm 0; 2
Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3 2 1
x y x
là
A y 3 B x 1 C y 1 D x 3
Đáp án đúng: A
Câu 16
Một chi tiết máy hình đĩa trịn cĩ dạng như hình vẽ bên
Người ta cần phủ sơn cả hai mặt của chi tiết Biết rằng đường trịn lớn cĩ phương trình x2 y2 25 Các đường trịn nhỏ cĩ tâm
7
;0 2
I
,
7 0;
2
J
,
7
;0 2
K
,
7 0;
2
G
, và đều cĩ bán kính bằng 2 Chi phí phải trả
để sơn hồn thiện chi tiết máy gần nhất với số tiền nào sau đây, biết chi phí sơn là 900.000 đ/m2
, đơn vị trên
hệ trục là dm ?
A 588700đồng. B 785200đồng .
C 688500đồng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Đường trịn lớn cĩ phương trình x2 y2 25 C
Đường trịn nhỏ tâm
7
;0 2
I
cĩ phương trình
2 2
7
4 2
Hồnh độ giao điểm của C và C1 là x 4, 75.
Phần diện tích của C1
ở phía ngồi C
là:
2
1
7
2
S x x x x
Trang 6
Phần diện tích hình trịn C1
chung với C
2 2 1,108 11, 458 dm
Diện tích hai mặt của chi tiết máy là 2 2
2 25 4.11, 458 65, 416 dm 0, 65416 m
Tổng chi phí sơn là: T 900000.0,65416 588744 đồng
Câu 17 Số các giá trị nguyên của m để hàm số y x 3 3mx2 12m15x đồng biến trên khoảng7
là;
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hàm số yf x( ) cĩ đạo hàm f x( )x2 2021, x Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số đồng biến trên ( ;2021) B Hàm số nghịch biến trên ( ;0)
C Hàm số đồng biến trên (0;) D Hàm số đồng biến trên
Đáp án đúng: B
Câu 19 Dân số thế giới được tính theo cơng thức S Ae nr, trong đĩ A là dân số của năm làm mốc tính, S là
dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Biết rằng dân số Việt Nam vào thời điểm giữa năm 2016 là
90,5 triệu người và tỉ lệ tăng dân số là 1,06% năm Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm khơng đổi thì sau bao nhiêu
năm dân số Việt Nam cĩ khoảng 100 triệu người?
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho tứ diện ABCD cĩ tam giác ABC đều cạnh bằng a và tam giác BCD cân tại D với
5 2
a
DC
,
ADAB Gọi G là trọng tâm tam giác BCD , khi đĩ cosin gĩc giữa hai đường thẳng AG , CD bằng bao
nhiêu biết gĩc giữa hai mặt phẳng ABC
và BCD
bằng 30 ?
A
13 5
13 5 35
65 13
65
13
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
Gọi M là trung điểm của BC Ta thấy:
Trong tam giác ABC đều, ta có
3 2
a AM
và AM BC Trong tam giác BCD cân tại D , ta có DM BC
Vậy ABC , ABC AMD30
Suy ra
và 2
a MC
Trong mặt phẳng BCD
kẻ GK // CD K BC Ta có
1
a
Vì G là trọng tâm của tam giác BCD nên
1 3
Từ đó thu được
5 6
a KG
và
1
Trong tam giác AMG có AG2 AM2 MG2 2AM MG. .cos30
13 6
a AG
Trong tam giác AMK vuông tại M có
3
Khi đó trong tam giác AKG , ta có
cos
2
AG GK AK AGK
AG GK
: 2
:
Câu 21
Trang 8: Cho hàm số y = f(x), có bảng biến thiên sau
Chon phát biểu đúng ?
A Điểm cực đại của đồ thị có tọa độ là : (32;0)
B Hàm số đồng biến trên (− ∞;3
2)
C Giá trị cực đại là y=3
2
D Hàm số nghịch biến trên (32;+ ∞)
Đáp án đúng: C
Câu 22 Cho số phức z thoả mãn z 3 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn của số phức w z i là một đường
tròn Tìm tâm I của đường tròn đó.
A I0;1
B I1;0
C I0; 1
D I 1;0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có z z 3
Từ w z i w i z w i z w i 3
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I0;1
Câu 23 Diện tích tam giác đều cạnh a là:
A a
2
√3
2
√3
3
√2
2
√2 3
Đáp án đúng: B
Câu 24 Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r, đường sinh l, đường cao h là công thức nào dưới
đây?
A S tp=2 πrlrl+2 πrl r2 B S tp=2 πrlrl+ πrl r2
C S tp=πrlrh+πrl r2 D S tp=πrlrl+πrl r2
Đáp án đúng: D
Câu 25
Cho hàm số có đồ thị Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) và có hệ số góc là
m Với giá trị nào của m thì d cắt tại 3 điểm phân biệt
Đáp án đúng: A
Trang 9có nghĩa khi
Tập xác định của hàm số là:
Câu 26 Cho a (2;7) và b (4;1) khi đó 2a3b có tọa độ là
A (16;17). B (11;25). C (17;16). D (25;11).
Đáp án đúng: A
Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log (52 x1).log (2.52 x 2)m có
nghiệm x1?
A m6 B m6 C m6 D m6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
log (5x1).log (2.5x 2)m có nghiệm x1?
A m6 B m6 C m6 D m6
Lời giải
BPT log (52 x1).log (2.52 x 2) m log (52 x1) 1 log (5 2 x1)m
6
dox1 t 2;
BPTt(1t)m t2 t m f t( )m
Với f t( ) t2 t
,( ) 2 1 0
f t t với t2;nên hàm đồng biến trên t2;
Nên Minf t( )f(2) 6
Do đó để để bất phương trình log (52 x1).log (2.52 x 2) m có nghiệm x1thì:
Câu 28 Biết phương trình z2mz m 2 2 0 (mlà tham số thực) có hai nghiệm phức z z1, 2 Gọi A B C, , lần
lượt là điểm biểu diễn các số phức z z1, 2 và z0 i Có bao nhiêu giá trị của tham số m để diện tích tam giác
ABC bằng 1?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết phương trình z2mz m 2 2 0 (mlà tham số thực) có hai nghiệm phức z z1, 2 Gọi
, ,
A B C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z1, 2
và z0 i Có bao nhiêu giá trị của tham số m để diện tích
tam giác ABC bằng 1?
A 2 B 3 C 4 D 6
Lời giải
Trang 10TH1:
Khi đó, phương trình có hai nghiệm thực phân biệt là z z1, 2.
ABz z z z z z z z m
Mặt khác, ta có C0;1 d C AB ; 1
2
ABC
m
TH2:
2
2 6 3
2 6 3
m m
m
Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức liên hợp là
1,2
2
m i
z
Ta có:
và C0;1
Phương trình đường thẳng AB là 2 0
m
nên ;
2
m
d C AB
Do đó,
2 2
2
4
1
3
ABC
m
m
Vậy có 4 giá trị thực của tham số m thỏa mãn đề bài.
Câu 29 Cho mặt cầu ( )S có diện tích bằng 4a2 Thể tích khối cầu ( )S bằng
A
3
16
3
a
B
3
64 3
a
C
2
3
a
D
3
4 3
a
Đáp án đúng: D
Câu 30 Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= 2 x+1
x−1 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có chu vi
bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
Câu 31
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt đường
Đáp án đúng: D
Câu 32 Gọi a b, là các số hữu tỉ sao cho
1 2 0
1
ln 2 1
x x dx a b Giá trị của tích ab bằng
Trang 11A
1
1
1
1
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi a b, là các số hữu tỉ sao cho
1 2 0
1
ln 2 1
x x dx a b Giá trị của tích ab bằng
A
1
2 B
1
4 C
1
8 D
1
6
Lời giải
Đặt xtant dx 1 tan2t dt
Đổi cận:
0 1
0
4
x
t
2 1
tan 1 1 tan 1
tan 1
0
2
Vậy
;
và
1 8
ab
Câu 33 Diện tích của hình vuông là
2
( ) 3 4
canh
S
C
2
2
canh
S
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Diện tích của hình vuông là
A
2
( ) 3
4
canh
S
B
2
2
canh
S
C S (canh)2 D S4.canh
Câu 34 Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x 3 3x có hệ số góc bằng1
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cho a là một số dương Viết biểu thức
5
2 2 3 4
5 6
a a a P
a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A P a 4 B P a 5 C P a D P a 2
Đáp án đúng: B