Gọi là hệ số góc của hai đường thẳng cùng đi qua điểm và chia làm ba phần có diện tích bằng nhau.Tính Đáp án đúng: C Câu 7.. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là Đáp án
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 036.
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ , gọi thuộc đường thẳng Biết điểm
có độ tung âm và cách mặt phẳng một khoảng bằng 2 Xác định giá trị
Đáp án đúng: C
Câu 2
Một hình cầu nội tiếp trong một hình nón cụt Hình cầu nội tiếp trong hình nón cụt là hình cầu tiếp xúc với hai đáy của hình nón cụt và tiếp với mặt xung quanh của hình nón cụt (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích khối nón cụt gấp đôi thể tích của khối cầu Tỉ lệ giữa bán kính đáy lớn và bán kính đáy nhỏ của hình nón cụt bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chuẩn hóa bán kính đáy nhỏ của hình nón bằng Gọi bán kính đáy lớn của hình nón là là bán kính của hình cầu Suy ra chiều cao của hình nón cụt là
Xét mặt cắt qua trục của hình nón cụt và kí hiệu như hình vẽ
Tam giác vuông có
Thể tích khối cầu:
Thể tích khối nón cụt:
Theo giả thiết, ta có
Trang 2Vậy tỉ số cần tính:
Câu 3 Khối lập phương là khối diện đều loại?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khối lập phương là khối diện đều loại?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 5 Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Đáp án đúng: B
Câu 6 Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục tung và trục hoành Gọi
là hệ số góc của hai đường thẳng cùng đi qua điểm và chia làm ba phần có diện tích bằng nhau.Tính
Đáp án đúng: C
Câu 7 Phương trình có tổng các nghiệm bằng
Đáp án đúng: C
Câu 8
Số hình đa diện lồi trong các hình bên dưới?
Trang 3Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là
Câu 10 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho là các hàm số xác định và liên tục trên Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Câu 12 Đường thẳng ( d): y=−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ): y= x −8
x −2 tại hai điểm A ( x1; y1) và B ( x2; y2). Khi đó tổng T =x1+ x2+ y12+ y22 bằng
A T =−14 B T =44 C T =0 D T =36
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đường thẳng ( d): y=−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ): y= x −8
x −2 tại hai điểm A ( x1; y1) và
B ( x2; y2) Khi đó tổng T =x1+ x2+ y12+ y22 bằng
A T =0 B T=44 C T=−14 D T=36
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm x−8 x− 2 =−2 x+1( x ≠2)
⇒ x −8=(1−2 x) ( x− 2)=− 2x2+4 x+x− 2⇔2 x2− 4 x− 6=0
⇔[ x=−1(TM )⇒ y=3
x=3(TM )⇒ y=− 5 ⇒ A (− 1;3) ,B (3 ;−5) ⇒ T=−1+3+9+25=36.
Câu 13 Cho phương trình , với là tham số thực Khi đó tập hợp các giá trị của để phương trình đã cho có 3 nghiệm thực phân biệt là:
Đáp án đúng: D
Trang 4Giải thích chi tiết: Ta có:
là phương trình hoành độ giao điểm của và đường thẳng
Nên số nghiệm của là số giao điểm của và
có 3 nghiệm phân biệt cắt tại 3 điểm
Câu 14
Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai đường thẳng và biết rằng thiết diện của vật thể cắt bới mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là hình vuông có cạnh
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai đường thẳng và biết rằng thiết diện của vật thể cắt bới mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là hình vuông có cạnh
A B C D
Lời giải
Thể tích vật thể tính theo công thức: , với là diện tích thiết diện của vật thể
Do thiết diện của vật thể là hình vuông có cạnh là nên
Câu 15 Trong không gian , cho mặt cầu và đường thẳng
Có bao nhiêu điểm thuộc tia , với tung độ là số nguyên, mà từ kẻ được đến hai tiếp tuyến cùng vuông góc với ?
Đáp án đúng: B
Có bao nhiêu điểm thuộc tia , với tung độ là số nguyên, mà từ kẻ được đến hai tiếp tuyến cùng vuông góc với ?
A B C D .
Lời giải
Trang 5Mặt cầu có tâm và bán kính
Gọi là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ đến
Khi đó qua điểm và vuông góc đường thẳng , vì vậy phương trình mặt phẳng là:
Ta có nằm ngoài mặt cầu
Do nên Vậy có điểm thỏa mãn bài toán
Đáp án đúng: C
Đổi cận: khi thì ; khi thì
Đáp án đúng: B
Câu 18
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trang 6Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Giá trị của
bằng
Đáp án đúng: C
Xét hàm số trên đoạn , dựa vào bảng biến thiên, ta được:
Câu 19
Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M ,N , P lần lượt là các điểm thuộc đoạn
SA ,SC ,SB sao cho SM=MA, SN=3 NC, SP=3 PB (tham khảo hình vẽ) Biết rằng khối chóp S BCD có thể tích bằng 32, thể tích của khối tứ diện AMNP là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M ,N , P lần lượt là các điểm thuộc đoạn SA ,SC ,SB sao cho SM=MA, SN=3 NC, SP=3 PB (tham khảo hình vẽ) Biết rằng khối chóp S BCD có thể tích bằng 32, thể tích của khối tứ diện AMNP là
Trang 7A 8.
B 3
C 6
D 9
Lời giải
Ta có V S BCD =V S ABC=32
V A MNP =V S MNP
V S MNP
V S ABC = SM SA SN SC SP SB= 12 34 34= 932
Suy ra V A MNP =V S MNP=9
Câu 20 Tính tích phân bằng cách đổi biến số, đặt thì bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tích phân bằng cách đổi biến số, đặt thì bằng
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 22 Gọi là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số Tiếp tuyến của tại
có phương trình là ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trang 8Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có dạng:
Câu 23 Cho số phức thỏa mãn Tính môđun của
Đáp án đúng: A
Câu 24 Để hàm số đạt cực đại tại thì thuộc khoảng nảo?
Đáp án đúng: C
Câu 25 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Điều kiện xác định:
(thỏa mãn điều kiện xác định)
Câu 26 Gọi là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Tìm tọa độ trung điểm của đoạn
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 28 Tổng giá trị nghiệm nguyên thuộc khoảng của bất phương trình
Trang 9Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định:
Vì nên
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Vậy số nghiệm nguyên , suy ra tổng số nghiệm nguyên:
Câu 29 Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh , bán kính đáy là
Đáp án đúng: D
Câu 30
Xét các số phức và thỏa mãn , Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét các số phức và thỏa mãn , Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 10bằng
Lời giải
Ta có
là số thuần ảo Hay , Do đó, Mặt khác,
Vậy Do vai trò bình đẳng của và nên ta chỉ cần xét trường hợp
Khi đó
Ta có
Suy ra
Đáp án đúng: A
hai giá trị cực trị là và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
bằng
Trang 11Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số với , là các số thự C Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A B C D
Lời giải
nên có tối đa nghiệm, suy ra có tối đa cực trị
Theo giả thiết ta có phương trình có hai nghiệm và
đa cực trị có giá trị là và nên phương trình vô nghiệm
Xét phương trình
Diện tích hình phẳng cần tính là
Câu 33 Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng là tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ bằng 2
Hệ số góc của đường thẳng d là
Đáp án đúng: A
Câu 34 Cho , Tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức là
Trang 12A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho , Tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức là
Lời giải
• Tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức là
Câu 35 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm E có hoành độ bằng –3 có phương trình là
Đáp án đúng: C