1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2020 Trường THPT Thanh Bình 1 Tỉnh Đồng Tháp

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 602,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 2020 MÔN TOÁN KHỐI LỚP 12 Ngày thi 22/06/2020 Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 50 câu) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang) Họ tên Số báo danh Mã đề 133 Câu 1 Với là một nguyên hàm của hàm số khi đó A B C D Câu 2 Cho số phức Số phức liên hợp của là A B C D Câu 3 Cho hàm số liên tục trên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng ;[.]

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

Ngày thi: 22/06/2020 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : Số báo danh : Mã đề 133

Câu 1: Với F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) khi đo

A kf x x kF( )d = (x) +C. B f x x F( )d = (x).

Câu 2: Cho số phức z= − +2 3i Số phức liên hợp của z là

A z = 13 B z = − −2 3i C z = −3 2i D z = −2 3i

Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ; ]a b Diện tích hình phẳng ( )H

giới hạn bởi đồ thị hàm

số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a= ; x b= được tính theo công thức là

A ( ) d

b

a

B ( )d

b

a

d

b

a

S =π∫f x  x

D 1 ( )

0

d

S =π∫ f x x

Câu 4: Kí hiệu z z z1, , 2 3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4− −z2 12 0.= Tính tổng

T = z + z + z + z

A T = 4. B T =2 3. C T = +4 2 3. D T = +2 2 3.

Câu 5: Cho số phức z co số phức liên hợp z = −3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z

bằng

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 3; 4− ), đường thẳng

:

− − và mặt phẳng ( )P : 2x z+ − =2 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M

, vuông goc với d và song song với ( )P

A

:

:

C

:

:

Câu 7: Họ các nguyên hàm của hàm số f x( ) = 5x4 − 6x2 + 1 là

A ( ) 4 2 2 2

4 +

= x xx C+

F x

B F x( ) =x5 − 2x3 +x C+

C F x( ) = 20x5 − 12x3 + +x C D F x( ) = 20x3 − 12x C+

Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= x , y x= 2−2

Trang 2

A

11

.

2

=

S

B

20 3

=

S

C

13 3

=

S

D S =3.

Câu 9: Tính tích phân

2

0

cos xdx

π

Câu 10: Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng ( ):P x- 2y- 2z=0 và hai điểm A(1;1;1) Điểm

′ ; ;

A a b c

là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng ( )α Khi đo T a= 2+ +b2 c2

bằng

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=(3; 2;1 ,) br=(3; 2;5) Khi đo: a br r, 

co

tọa độ bằng

A (8; 12;0− ). B (0;8;12) C (8; 12;5− ). D (0;8; 12− ).

Câu 12: Đâu là phương trình tham số của đường thẳng

x− = y+ = z

A

1 2

1 3

2

= − +

 = +

 = −

5 2

5 3

4 2

= +

 = +

 = −

3 2

2 3

2 2

= +

 = +

 = − −

1 2

1 3 2

z t

= − −

 = − −

 =

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu

(S): x2+y2+ −z2 2x−4y− − =6z 11 0 Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) Xác định bán kính của đường tròn (C)

A r 5= . B 2.r = C 4.        r = D 3.        r =

Câu 14: Cho z= +x yi thỏa mãn z+ -1 5i = + -z 3 i và z đạt giá trị nhỏ nhất Tìm 3x+y.

A

5

12

B

5

12

12 5

Câu 15: Cho hàm số y e= x co đồ thị như hình vẽ bên Gọi S1 là

diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x= x, = −1, x k=

và S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

x

y e x k x= = = Xác định k để S1=S2?

A

1

ln ln 2

e

=  + ÷−

  B k=ln 2.

C k =2 ln 2 1− . D

1

e

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=sinx, y=cosx và các đường thẳng x=0, x= π bằng

Câu 17: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−mz+2m− =1 0 trong đo m là thamsố

phức Giá trị của m để phương trình co hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn z12+z22 = − 10 là

A m= − 2 2 2i. B m= + 2 2 2i. C m= ± 2 2 2i. D m= − − 2 2 2i.

Trang 3

Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(1;0; 1− ) là tâm của mặt cầu ( )S

và đường thẳng

:

d − = + =

− , đường thẳng d cắt mặt cầu ( )S

tại hai điểm A,B sao cho AB=6 Mặt cầu ( )S co bán kính R bằng

Câu 19: giá trị nào của m thì đường thẳng

:

d

m

song song với đường thẳng

1

2 2

ìï = +

ïï

ï

D íï = + Î

ï = +

ïïî

¡

?

Câu 20: Cho số phức z= −3 2i Tìm phần ảo của của số phức liên hợp z

Câu 21: Biết

1

2

1

3 3 x l 4n ln5

-=

ò

Tính tổng S = + +a b c.

Câu 22: Cho

2

1

2 ( )

f x dx =

ò

Tính

2

1 ( ) 2

[

If x - d x

Câu 23: Cho số phức z co số phức liên hợp z = −3 2i Tổng phần ảo của số phức z và z bằng.

Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(4;0;0 ,) (B 0;2;0 ,) (C 0;0;4) Tìm tọa

độ điểm D để tứ giác ABCDlà hình bình hành

A (4; 2;2) B (−4; 2; 4). C (4; 2;4− ). D (2; 2; 4− ).

Câu 25: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+7z+ =15 0 Tính giá trị biểu thức

1 2 1 2

P z= + +z z z

A P= − 7. B P= 8. C P= 15. D P= 22.

Câu 26: Môđun của số phức z= −5 2i bằng

Câu 27: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau song song với trục Oz?

A ( ) :b z=1 B ( ) :P x+ =y 0 C ( ) :Q x+11y+ =1 0 D ( ) :a z=0

Câu 28: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) = +x cosx.

2

2

x

f x x= + x C+

Trang 4

C f x x( )d = − 1 sinx C+ . D ( )

2

2

x

f x x= − x C+

Câu 29: Tính

4

1

(2ln 3)

e x

+

bằng cách đặt t=2lnx+3, ta được

A

4

1

2

e

t

Idt

B

5 4

3

2

t

Idt

C

5 4 3

2

It dt

D

4 1

2

e

It dt

Câu 30: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số

1

y x

=

với x≠0.

1

y

x

= −

B y= −ln x . C y= x. D y=ln x .

Câu 31: Tập nghiệm của phương trình z4−2z2− =8 0là

A {± 2; ± 4i}

B {± 2; ± 4i}

C {± 2; ±2i}

D {± 2i; ±2}

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

2 3

1 5

= −

 = −

 = − +

 , vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A ur = − −(1; 3; 2)

B ur= − − −( 1; 1; 5)

C ur =(1;1; 5− )

D ur=(2;3; 1− )

Câu 33: Cho tích phân .

x

u x

dv e dx

=

 =

 thì ta được

A H = xe x −∫xe dx x

H xe e dx

C H = xe x−∫e dx x

H e xe dx

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1;5− )

,B(1; 2;3− )

Mặt phẳng ( )α

đi qua hai điểm A,B và song song với trục Ox co phương trình

A 2− + + =x z 7 0. B 2− + − =x y 7 0. C 2x z+ − =7 0. D 2− + − =x z 7 0.

Câu 35: Cho

1

2

( ) 1

f x dx

=

và

1

2

g x dx

= −

2

1 f x( ) 3 ( )g x dx

Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho phương trình

x +y + −z mx+ yz+ mm+ = Tìm m để phương trình đo là phương trình của một mặt cầu

A m< − 1 hoặcm> 2.B

1

1

2< <m

C − < < 1 m 2. D

1 2

m<

hoặc m>1.

Trang 5

Câu 37: Cho hai số phức z1 = +1 2i và ( 2 )

z = − +m mi, (m∈¡ ) Tìm tập hợp tất cả các giá trị

m để z1+z2 là số thực

A { }−2 . B {−2;2}. C {− 6; 6}

D { }2

Câu 38: Gọi A B C, , là các điểm trong mặt phẳng theo thứ tự biểu diễn số phức 2 3 , 3+ i +i 1 2 , + i

Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phứcz. Tìm z.

A z= +2 2 i B z= +1 i. C z= -2 2 i D z= -1 i.

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;3)

và N(−1; 2; 1− ) Mặt cầu đường kính MN

co phương trình là

A 2 ( ) (2 )2

x + +y + +z = .

C 2 ( ) (2 )2

Câu 40: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x− + =3z 4 0 Điểm nào sao đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A Q(2;-3;4) B M(-2;0;2) C K(2;0;-3) D N(-2;2;0).

Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu ( )S x: 2+y2+ − +z2 8x 4y+2z− =4 0 co bán kính R là

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

( )

4

1 4

x t

=

 = − +

¡ Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng d

A

5

1; ; 0

2

B M(4;7; 3)

C M(0;1; 1− )

D M(0; 1; 1− − )

Câu 43: Cho đồ thị y= f x( ) như hình vẽ sau đây Diện tích S của hình

phẳng (phần gạch chéo) được xác định bởi

A 1 ( ) 2 ( )

2 d

= ∫

C 1 ( ) 2 ( )

= −∫ +∫

Câu 44: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2− + =z 1 0 Tính giá trị biểu thức

P= z + z

A P= 2. B P= 4. C P= 1. D P= 3.

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

x = y = z

và điểm

Trang 6

(2; 1;3− )

M

Gọi M' là điểm đối xứng vớiM qua ∆, tính OM'

A OM' 5 2.= B OM' 2 5.=

C OM' 5 3.=

D OM'= 53.

Câu 46: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P nx: +7y− + =6z 4 0,

( )Q : 3x my+ −2z− =7 0 Tìm giá trị của ,m n để hai mặt phẳng ( ) ( )P , Q song song với nhau

A

7 9,

3

m= n=

7 , 9 3

m= n=

7 , 1 3

m= n=

3 , 9 7

m= n=

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1;1;1) và đường thẳng

:

Viết phương trình đường thẳng Δ qua A, Δ cắt và vuông goc với d.

A

1

1 2

1 4

= − +

 = +

 = +

1 2

1 5 1

= − +

 = −

 = −

1 2

1 7

1 3

= − +

 = −

 = −

2 5 1

= −

 = − +

 = − +

Câu 48: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ sao cho

3

1 ( ) 4

f dx x =

ò

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1

0

8

(2 1)

f x+ dx=

ò

B

7

3 (2 1) 8

f x+ dx =

ò

C

1

0 (2 1) 2

f x+ dx =

ò

D

7

3 (2 1) 2

f x+ dx =

ò

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5; 2 − ) , B(3;1; 2) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳngAB

A x−2y+2z+ =8 0. B x−2y+2z+ =4 0.

C x−2y+2x=0 D 2x+3y+ =4 0

Câu 50: Cho hình ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol

y x= − x+ , đường cong y x= 3 và trục hoành (phần tô đậm trong

hình vẽ) Tính diện tích S của hình ( )H

A

11

2

S =

20 3

S =

C

7

12

S =

15 2

S =

HẾT

-ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 133

Trang 7

7 B 17 C 27 C 37 B 47 C

Ngày đăng: 24/05/2022, 05:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho hàm số y= () liên tục trên ;] ab . Diện tích hình phẳng H - Đề Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2020 Trường THPT Thanh Bình 1 Tỉnh Đồng Tháp
u 3: Cho hàm số y= () liên tục trên ;] ab . Diện tích hình phẳng H (Trang 1)
Câu 15: Cho hàm số =x co đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y e x=x,= −1,x k= - Đề Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2020 Trường THPT Thanh Bình 1 Tỉnh Đồng Tháp
u 15: Cho hàm số =x co đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x=x,= −1,x k= (Trang 2)
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 133 - Đề Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2020 Trường THPT Thanh Bình 1 Tỉnh Đồng Tháp
133 (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w