1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 12 có đáp án năm 2022 - 2023 Trường THPT Phan Đình Phùng

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 521,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC

2022-2023 MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tìm tập giá trị của hàm số 1

2

x y x

=

A (−; 2) B R\ 2  C R\ 1  D (− +  ; )

Câu 2: Hàm số 1

3

x y x

+

=

− có bao nhiêu cực trị:

Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R :

A y=tanx B 3

1

1

2

x y x

+

= +

Câu 4: Cho biết hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

5

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A Hàm số có hai điểm cực đại

B Hàm số có hai điểm cực trị

C Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

D Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

0

y=ax +bx + +cx d a có tối đa bao nhiêu cực trị

Câu 6: Cho biết hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

Giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) trên khoảng(−2; 2) là

Câu 7: Đồ thị hàm số y=x3+2x2+3x+2017 có bao nhiêu đường tiệm cận ngang

Trang 2

Câu 8: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3

4 1

x y x

= +

A x = − 1 B y =0 C x = 0 D y =1

Câu 9: Đồ thị hàm số 4 2 ( )

0

y=ax +bx +c a có tất cả bao nhiêu dạng đồ thị

Câu 10: Cho đồ thị hàm ( ) 2 4

:

3

x

x

=

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai

A (C) chỉ có một tiệm cận đứng B (C) chỉ có một tiệm cận ngang

C (C) chỉ có một tâm đối xứng D (C) chỉ có một trục đối xứng

Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình hộp chữ nhật

A Các mặt là hình chữ nhật B Có 16 cạnh

Câu 12: Trong hình đa diện, mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng mấy đa giác

Câu 13: Có tất cả mấy loại khối đa diện đều

Câu 14: Khối bát diện đều có bao nhiêu cạnh:

Câu 15: Thể tích khối lập phương có cạnh a là

A

3

2

a

3

3

a

a

Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

2

3

V = B H C 1 2

3

Câu 17: Cho hàm số y= −2x3+3x2+12x−5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (− − 3; 1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; 10 )

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3)

Câu 18: Cho hàm số 3 1

1

x y

x

+

=

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Hàm số nghịch biến trên R

B Hàm số đồng biến trên R

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−; 1) ( + 1; )

Trang 3

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−; 1) và (1; + )

Câu 19: Hàm số 3 2

y= xxx+ đạt cực đại tại

A x = − 3 B x = 4 C x =143 D x = −200

Câu 20: Hàm số y=x4−8x2−6 có giá trị cực tiểu là

A y CT =0 B y CT = −22 C y CT = −6 D y CT =2

Câu 21: Đồ thị hàm số 2 2

4

x y x

=

− có bao nhiêu tiệm cận đứng

Câu 22: Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

y

x

− +

Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= −2x2+8x+1

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

y=xxx+ trên đoạn −4 ; 4

A Max=40 ;Min= −41 B Max=15 ; Min= −41

C Max=40 ;Min=8 D Max=40 ; Min=15

Câu 25: Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số

3 2

3

x

A ( )2;0 B 2;5

3

7 1;

3

Câu 26: Đồ thị hình bên là của hàm số:

A y=x3+2x−1

B y= − −x3 2x+1

C y=x3−3x−1

D y= − −x3 3x+1

Câu 27: Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào

A 3 ; 4  B 5 ; 3  C  4; 3 D  3;5

Câu 28: Điểm trong của khối lăng trụ là điểm

A Không thuộc khối lăng trụ

B Thuộc khối lăng trụ và thuộc hình lăng trụ

C Thuộc hình lăng trụ

D Thuộc khối lăng trụ nhưng không thuộc hình lăng trụ

y

x O

Trang 4

Câu 29: Trong không gian, phép biến hình nào sao đây không phải là phép dời hình

A Phép đối xứng qua đường thẳng  B Phép vị tự tỉ số k = − 3

C Phép tịnh tiến theo vectơ v D Phép đối xứng tâm O

Câu 30: Trong khối đa diện đều loại 5 ; 3 Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của mấy mặt 

Câu 31: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của khối chóp là 2

3

a

Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

A

3

6 18

a

B

3

6 9

a

C

3

6 3

a

D

3

6 6

a

Câu 32: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SA⊥(ABCD),

AC= a AB=a SD=a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

A

3

5

3

a

B

3

15 3

a

3

6 3

a

Câu 33: Cho hàm số 2

4

y= xx Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−; 2) và nghịch biến trên khoảng(2 ; + )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; 2 và nghịch biến trên khoảng) (2 ; 4 )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−; 0) và nghịch biến trên khoảng(4 ; + )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 2 và đồng biến trên khoảng) (2 ; 4 )

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 2 10

3

y= x + xmx đồng biến trên R

A m  − 4 B m  − 4 C m  − 4 D m  − 4

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị số m để hàm số y=x3+3x2+mx+ −m 2 có cực đại và cực tiểu

A m  3 B m  3 C m  3 D m  3

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị số m để hàm số y=x3−mx2+ −m 1 đạt cực đại tại x = − 2

A m = − 3 B m = − 2 C m = 3 D m = 2

Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x

= +

− trên khoảng (1 ; + )

A Min = 2 B Min = 3 C Min = 4 D Min = 0

Câu 38 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=cos 2x+2sinx 3− trên ;5

 

2

2

2

2

Max =

Câu 39: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu của hàm số y=x4−4x2+1

Trang 5

A x = − 3 B y =1 C x = 1 D y = −3

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số y 2x m

= + đối xứng qua điểm có tọa độ ( )1 ; 2

A m = 2 B m = 1 C m = − 1 D m = − 2

Câu 41: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh đáy là tam giác vuông tại A ,AC=a BC, =2a Hình

chiếu của S trên (ABC) là trung điểm H của BC Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60o.Tính theo a thể

tích của khối chóp S.ABC

A

3

6

a

B

3

3 12

a

C

3

3 5

a

D

3

2

a

Câu 42: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 và các mặt bên là các tam giác

vuông cân tại S Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

A

3

21 6

a

B

3

21 12

a

C

3

6 8

a

D

3

6 4

a

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số y x 1

=

− nghịch biến trên khoảng (−;3)

A m  1 B m  1 C m  3 D m  3

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số

2 2

2 2

y

+ −

=

− + có hai đường tiệm cận đứng phân

biệt

A m −( ;1) B m − −( ; 8) ( −8 ; 1) C m − −( ; 1) D m −( 8 ;1)

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số 3 ( ) 2 ( )

y= x + mx + mx− có hai điểm cực trị nằm trong khoảng (−5;5)

A 3 m−  B m  7 C 3−   m 7 D 7  m 11

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị số m để ( 3 2 )

x

A m = − 4 B m = 2 C m = 0 D m = 4

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số 3 2 ( )

y=xx + −m x m+ cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2,x3 thõa mãn điều kiện x12+x22+x32 4

A 1; 0

4

  B m (0 ; 1) C 1 ( )

; 0 0 ;1 4

3

SA=SB=SC = , đáy là tam giác ABC có

AB= AC= BAC= Tính thể tích khối chóp

6

7

3

4

V =

Câu 49: Hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, đáy tam giác ABC vuông tại A có AB=1 , AC=2, góc

giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABC) bằng 60o

Tính thể tích khối chóp

Trang 6

A 3

3

2

4

Câu 50 : Xét khối chóp tứ giác S.ABCD, trong đó SBAC là tứ diện đều cạnh a và ABCD là hình thoi

Tính thể tích khối chóp đó

A

3

2 2

a

B

3

2 3

a

C

3

2 6

a

D

3

2 12

a

ĐÁP ÁN

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/09/2022, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w