Đáp án đúng: BGiải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực.. Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l .Kết luận nà
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1
Trong không gian , cho hai điểm và Trung điểm của đoạn thẳng
có tọa độ là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3
và B2;2;7
Trung điểm của đoạn thẳng
AB có tọa độ là
A 4; 2;10 B 2;6;4 C 2; 1;5 D 1;3;2
Lời giải
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Khi đó ta có:
2 2
2
4 2
3 7
5
M
M
M
x
z
Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số f x 2x
A f ' x 2x 1 ln 2
B f ' x x2x 1
C f ' x x2x 1 ln 2
D f ' x 2 ln 2x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp: a ' a ln ax x
Cách giải: f ' x 2 ' 2 ln 2x x
Câu 3
Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có bao nhiêu
số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
Trang 2Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có bao nhiêu số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
Câu 4
Biết hàm số 1
x a y
x
(a là số thực cho trước, a 1) có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A y 0 x 1 B y 0 x 1
C y 0 x D y 0 x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập xác định D \ 1
Từ đồ thị hàm số, ta thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Do đó y 0 x 1
Lời giải
Câu 5 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l Kết luận nào sau
đây đúng?
A l2 h2r2 B l h r C h2 r2l2 D l2 r2 h2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l Kết
luận nào sau đây đúng?
A l h r B h2 r2l2 C l2 h2r2 D l2 r2 h2
Câu 6 Phương trình 2
3
log x 3x 1 2
có tập nghiệm là
A 5; 2 B 5; 2 C 5; 2 . D 2; 5
Đáp án đúng: B
Câu 7
Trang 3Cho hàm số f x
có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số yf 1 x2
nghịch biến trên khoảng
A 3 ;2
B 2;
C 1;1
D 2; 3
Đáp án đúng: A
Câu 8 Cho ,a b là các số thực dương; m n, là các số thực tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng?
A a b m n abmn B a a m. n a mn
C m m 2m
a b ab
m
a b
a
Đáp án đúng: D
Câu 9 Cho mặt cầu có phương trình: x2y2z2 2x4y 6z Mặt cầu có tâm 9 0 I và bán kính R là:
A I 1;2; 3 và R 5 B I1; 2;3 và R 5
C I 1;2; 3
và R 5
Đáp án đúng: B
Câu 10
phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 11 Cho log 10 a5 Tính log 2 bằng kết quả nào sau10
A
1
a
a
1
a a
a
a
a .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: log 2 =10 10
10 log
5 =log 10 log 510 10 =1 log 5 10 =
1 1
a
=
1
a a
Câu 12 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y , ex y 0, x , 0 x Mệnh đề nào dưới2 đây đúng?
A
2
2 0
e dx
S x
B
2
0
e dx
S x
C
2
0
e dx
S x
D
2
0
e dx
S x
Đáp án đúng: D
Trang 4Câu 13 Cho các số thực ,x y thỏa mãn bất đẳng thức log4x2 9y22x 3y 1
Giá trị lớn nhất của biểu thức 3
P x y là
A
3 10
4
3
2 10 4
5 10 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điều kiện 4x29y2 1
Trường hợp 1: 4x29y2 1
Ta có 2 2 3 2 1 2 1
x
y
1 Trường hợp 2: 4x29y2 1
Khi đó 2 2
4 9
P x y x y
Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta được:
Suy ra
P x y
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
3 10 3
30 4
x y
y
x y
suy ra giá trị lớn nhất của P là
3 10 4
Câu 14
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 15
Trang 5Cho hàm số y=a x3
+b x2+cx +d ( a , b , c , d là các số thực) có đồ thị như hình sau
Trong các số a , b , c , d có bao nhiêu số dương?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=a x3
+b x2+cx +d ( a , b , c , d là các số thực) có đồ thị như hình sau
Trong các số a , b , c , d có bao nhiêu số dương?
A 3.
B 2.
C 1.
D 4.
Lời giải
Dễ thấy a , d >0
y ' có hai nghiệm trái dấu nên ac <0 ⟹ c <0
Tổng nghiệm S=−2 b
3 a >0⟹ b
a<0⟹ b<0
Câu 16 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SBC
và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. bằng
A 84 a 2 B
2
76 3
a
2
172 9
a
D
2
172 3
a
Trang 6Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có tâm của đáy cũng là giao điểm ba đường cao của tam giác đều ABC nên bán kính đường tròn ngoại tiếp
đáy là
3 4 3
4
a
Đường cao AH của tam giác đều ABC là
4 3
2 3 2
a
Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 60 suy ra SHA 60
Suy ra
2 3
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
2
2 2 16 2 129 9
mc
SA
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp S ABC. là
2
2
mc
a
S R a
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ =z2 9 và mặt phẳng ( )P x y z: + + - = 3 0. Gọi ( )S ¢ là mặt cầu chứa đường tròn giao tuyến của ( )S và ( )P đồng thời ( )S ¢ tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q x y z: - + - =5 0. Gọi (I a b c; ; ) là tâm của mặt cầu ( )S ¢. Tính T=abc.
A T= 1. B
1 8
T
C
1 8
T=
D T=- 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Trang 7Mặt cầu ( )S ¢ có dạng:
Như vây mặt cầu ( )S ¢ có tâm 2 ; 2 ; 2
Iæ çç- - - ÷ ö÷
÷
çè ø và bán kính
2 3
4
m
Vì ( )S ¢ tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q nên ( ,( )) 2 5 3 2 3 9
4 3
m
m
2
Û + = + + ¾¾ ® =- suy ra
1 1 1
2 2 2
÷
çè ø Vậy
1 8
T=abc=
Câu 18 Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD a , đáy nhỏ AB a , đáy lớn CD 2a Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang vuông đó quanh cạnh CD là:
A V 2 a 3 B
3
1
3
C
3
2
3
D
3
4
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang vuông đó quanh cạnh CD ghép bởi 1 khối nón tròn xoay và 1 khối trụ tròn xoay
Cách giải:
Kẻ BI CD, I CD IB AD a
Do AB a, CD 2a IC ID a
Khối nón tròn xoay có đường cao IC a , bán kính đáy IB a có thể tích là:
1
Khối trụ tròn xoay có đường cao AB a , bán kính đáy IB a có thể tích là:
2
V a aa
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang vuông đó quanh cạnh CD là:
3
1 2
4
3
Câu 19 Biết
2 2 1
ln
ln 2
c
(với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản) Tính
giá trị của 2a3b c
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt:
2
1
1
1
x
v
Trang 82 2
Suy ra:
1 2
2
a
c
Vậy: 2a3b c 4
Câu 20 Một hình trụ có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy Biết thể tích khối trụ đã cho bằng 3, diện tích thiết diện qua trục của hình trụ bằng
A 3 B 6 9 3 C 3 9 3 D 6
Đáp án đúng: D
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x3−3 (m+1 ) x2
+3 m(m+2 ) xnghịch biến trên (0 ;1 ).
A −1 ≤ m≤ 0 B m ≥− 1 C m ≤0 D −1<m<0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đạo hàm y ′
=3 x2− 6 (m+1 ) x+3 m (m+2 )=3.[ x2− 2 (m+1) x +m (m+2 )].
Do đó ${y}'=0$ luôn có hai nghiệm phân biệt $x=m, x=m+2.$
Để hàm số nghịch biến trên (0 ;1 )⇔ (0 ;1 )⊂[m;m+2 ]⇔− 1≤ m≤ 0.
Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng 6 cm ,
4
AB cm Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S ABCD
A 9 cm 2 B 36 cm 2 C 12 cm 2 D 4 cm 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có SAC cân tại S nên SOAC và SBD cân tại S nên SOBD
Khi đó SOABCD
Ta có: SAOSBOSCOSDO OA OB OC OD
Vậy hình bình hành ABCD là hình chữ nhật.
Đặt
2
Trang 9Xét SAO vuông tại O , ta có:
6
Thể tích khối chóp S ABCD là:
2
2
x
Áp dụng bất đẳng thức :
2 2
2
a b ab
ta có:
2 2 2
Dấu " " xảy ra 8 x2 x x2. Do đó: BC2,SO1.
Gọi M là trung điểm của SA , trong SAO kẻ đường trung trực của SA cắt SO tại I
Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD có tâm I và bán kính R IS
Vì SMI∽ SOA g g( ) nên
2 6
2 2.1
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD là: 4R2 4 3 2 36 ( cm2)
Câu 23 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt SAB và SAC cùng vuông
góc với đáy và SB a 3 Tính thể tích S ABC
A
3
9
a
3 6 4
a
3 6 3
a
3 6 12
a
Đáp án đúng: D
Trang 10Giải thích chi tiết:
Ta có:
tại A
SA SB AB a a a
.
Câu 24
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên
Trang 11Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Đáp án đúng: D
Câu 25 Phương trình 2 2 sin xcos cosx x 3 cos 2x
có nghiệm là:
A x 6 k
C x 3 k2
Đáp án đúng: B
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A MOxz B MOxy C M Oy D MOyz
Đáp án đúng: A
Câu 27 Gọi n là số nguyên dương sao cho 3 32 33 3 3
log xlog xlog x logn x log x
đúng với mọi x dương, x Tìm giá trị của biểu thức 1 P2n 3
A P 43 B P 41 C P 23 D P 32
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
log 3 2log 3 3log 3 log 3 190log 3 log 3 1 2 3 190log 3
1 2 3 190 1
190 2
n
n n
n
n n
19
19 20
n
n n
(do n nguyên dương) P2n 3 41
Câu 28
Cho đồ thị hàm số yf x như hình vẽ bên
Tìm m để phương trình f x có 3 nghiệm phân biệt ?A 2m m2. B 2 m 2. C m D 2.
2
m
Đáp án đúng: A
Trang 12Câu 29 Nghiệm của phương trình log x 1 là
A x 1. B x e C x 10. D
1 10
x
Đáp án đúng: C
Câu 30
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:
A 3 0
AI AB . B 3 0
C 3 0
Đáp án đúng: D
Câu 31 Kết quả của 2 ln xdx là:
A
1
2x C
2 C
x
Đáp án đúng: B
Câu 32 Tìm số phức liên hợp z của số phức z3 2 3 i 4 2 1 i
A z10 i B z 2 i C z10i D z10 3 i
Đáp án đúng: A
Câu 33 Phương trình lnx21 ln( x2).ln(x3) 0
có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: A
Câu 34
Một khối gỗ hình lập phương có độ dài cạnh bằngx cm
.Ở chính giữa mỗi mặt của hình lập phương, người ta đục một lỗ hình vuông thông sang mặt đối diện, tâm của lỗ hình vuông là tâm của mặt hình lập phương, các
cạnh lỗ hình vuông song song với cạnh của hình lập phương và có độ dài y cm
(như hình vẽ bên).Tính tỉ số
S V , trong đó V là thể tích của khối gỗ sau khi đục và S là tổng diện tích mặt (trong và ngoài) khối gỗ sau khi đục.
Trang 13A
2
S
2
S
C
2
S
2
S
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích hình cần tính bằng thể tích khối lập phương ban đầu trừ đi 6 khối hộp chữ nhật có
đáy là hình vuông cạnhy cm,chiều cao 2
x y cm
,rồi trừ đi thể tích khối lập phương có độ dài cạnh bằngy cm
2
x y
V x y y x y x y
Tổng diện tích các mặt của khối gỗ sau khi đục là
2
y x y
Vậy
2
S
Câu 35 Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x 4
A S 16 B S 6 C S 8 D S 2
Đáp án đúng: A