1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 12 (18)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình hộp có M N P, , lần lượt là trung điểm ba cạnh và Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng tại I.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phươmg trình là A... Mặt phẳng trung trực của

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 018.

Câu 1 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Hai mươi C Mười sáu D Ba mươi.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Ba mươi B Mười sáu C Mười hai D Hai mươi.

Lời giải

Hình mười hai mặt đều có số đỉnh là 20

Câu 2 Cho hàm số f x  liên tục trên 1;3 thỏa mãn f x 1f x 2x12 f x 4 0;

 1 1,   0, 1;3 

3

1 d

f x x

thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

A

3

1;

2

 

 

3

; 1 2

 

  D 1;0 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có f x 1 f x 2x12 f x 4 0

2

.f x x 1

 

 

2

2 2

1

 

 

2

2 2

1

3

3 1

f x

f  1 1 nên C 0

Khi đó f x  1

x

và  

3 1

2

x

 

 

Câu 3

Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?

Trang 2

A 1;2

B  1;1

C 4; 2  D 2; 1 

Đáp án đúng: C

Câu 4 Thể tích một khối cầu có đường kính bằng 6cm

A 288 cm3 B 36 cm3 C 81 cm3 D 27 cm3

Đáp án đúng: B

Câu 5

Cho hai số phức: z1  2 5i, z2  3 4i Tìm số phức

Đáp án đúng: D

Câu 6 Cho biểu thức P4 x x3 2 x3 , với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1

2

1 4

13 24

2 3

P x Đáp án đúng: C

Câu 7 Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở 2 đầu ghế?

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở 2

đầu ghế?

A 120 B 720 C 24 D 48

Hướng dẫn giải

Có 2! cách xếp bạn A, F ngồi ở 2đầu ghế

Có 4! cách xếp 4 bạn vào 4vị trí còn lại

Vậy: Có 2!.4! 48 (cách xếp)

Câu 8 Trên khoảng 0;  

, đạo hàm của hàm số

5 3

y x là

Trang 3

A

2 3 5

3

 

2 3 5 3

 

8 3 3 8

 

2 3 3 5

 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Trên khoảng 0;  , đạo hàm của hàm số y x 53 là

A

8

3

3

8

 

B

2 3 5 3

 

C

2 3 5 3

 

D

2 3 3 5

 

Lời giải

Ta có:

5 1 2

y  x   x

Câu 9

Cho hình hộp có M N P, , lần lượt là trung điểm ba cạnh và Mặt phẳng (MNP) cắt đường thẳng tại I. Biết thể tích khối tứ diện IANPV. Thể tích khối hộp đã cho

bằng

A 12 V B 2 V C 6 V D 4 V

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Gọi Theo tính chất của giao tuyến suy ra MQ NPP nên Q là trung điểm của Suy

ra M Q, lần lượt là trung điểm IN IP, .

Ta có

Mặt khác

Từ đó suy ra

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;3;2 và B3;1;0 Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AB có phươmg trình là

A 2x y z   2 0 B 2x y z   7 0

Trang 4

C 2x y z   5 0 D 2x y z   1 0.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;3; 2

B3;1;0

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phươmg trình là

A 2x y z   1 0 B 2x y z   5 0

C 2x y z   7 0 D 2x y z   2 0

Lời giải

Gọi I là trung điểm của ABI1;2;1

Ta có AB 4; 2; 2  

Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm I , có véc tơ pháp tuyến

2; 1; 1

là:

2 x1 1 y 2 1 z1 0

Câu 11 Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng  

chứa trục Ox và đi qua điểm M2; 1;3 

có phương trình dạng

A y3z0 B 3x z  0

C x2y z  3 0 D 3y z 0

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng  

chứa trục Ox và đi qua điểm

2; 1;3

có phương trình dạng

A 3x z B 0 x2y z  3 0 C 3y z 0.D y3z0

Lời giải

Ta có: OM 2; 1;3 ;   i1;0;0

Mặt phẳng  

chứa trục Ox và đi qua điểm M2; 1;3 

nhận một véc tơ nOM i,  0;3;1

   

làm véc tơ pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng  

: 3y1 1 z 3 0 3y z  0 Cách khác:

Mặt phẳng   chứa trục Ox có phương trình dạng by cz 0 ,b c0

  đi qua điểm M2; 1;3  nên ta có  b 3c 0 b3 c

Vậy   : 3cy cz  0 3y z  0

Câu 12 : Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:

Đáp án đúng: D

Trang 5

Câu 13 Tìm các số thực x y, thỏa mãn 1 3 i x  2y1 2 y i  3 6i

A x5;y 4 B x5;y 4

C x5;y 4 D x5;y 4

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Tìm các số thực x y, thỏa mãn 1 3 i x  2y1 2 y i  3 6i

A x5;y 4 B x5;y 4 C x5;y 4 D x5;y 4

Lời giải

Ta có: 1 3 i x  2y1 2 y i  3 6ix 2y1 3 x2y i  3 6i

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh AB2a Quay tam giác này xung quanh cạnh AB Thể

tích của khối nón được tạo thành bằng:

A

3

4

3

a

B

3 8 3

a

C 4 a 3 D 8 a 3

Đáp án đúng: B

Câu 15 Cho hình nón (N )có bán kính đáy bằng 2 a , độ dài đường sinh bằng 5 a Diện tích xung quanh của

(N ) bằng bao nhiêu ?

A 20 π a2 B 15 π a2 C 10 π a2 D 45 π a2.

Đáp án đúng: C

Câu 16 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCC3;2;3

, đường cao AH nằm trên đường thẳng

1

:

, phân giác trong BM của góc B nằm trên đường thẳng 2

:

dài cạnh AC bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Gọi   là mặt phẳng đi qua C và vuông góc với d1   :x y  2z  1 0

H là giao của d với 1    H2;3;3

 P

là mặt phẳng đi qua C và vuông góc với d2   P x:  2y z  2 0

 Q

là mặt phẳng đi qua H và vuông góc với d2   Q x:  2y z   1 0

,

I K lần lượt là hình chiếu của , H C trên d 2

Trang 6

Suy ra I là giao của d với 2  

;3;

QI  

 , K là giao của d với 2  PK2;2;4 ,

H C  lần lượt là điểm đối xứng của ,H C qua d2  H C, ABH1;3;4 , C1;2;5

Phương trình tham số của đường thẳng AB là

1 2 5

x

 

  

A là giao điểm của AB với d1  A1;2;5

Do đó AC 2 2.

Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho tam giác nhọn ABC có H2; 2;1

,

8 4 8

; ;

3 3 3

K  

 , O lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A, B , C trên các cạnh BC , AC , AB Đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

A

:

d

:

C

:

d

:

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông K , O cùng nhìn BC dưới một góc

vuông) suy ra OKB OCB   1

Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông K, H cùng nhìn DC dưới một góc

vuông) suy ra DKH OCB  2

Trang 7

Từ  1

và  2

suy ra DKH OKB do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH và AC là đường phân

giác ngoài của góc OKH

Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOH và AB là đường phân giác ngoài

của góc KOH

Ta có OK  ; 4 OH  ; 3 KH  5

Gọi I , J lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc OKH và KOH

Ta có IACHO ta có

4 5

4 5

  

 8; 8; 4

I

Ta có JABKH ta có

4 3

3

    

Đường thẳng IK qua I nhận 16 28 20; ; 44;7;5

IK  

làm vec tơ chỉ phương có phương trình

 

8 4

4 5

 

 

  

Đường thẳng OJ qua O nhận OJ  16; 4; 4  4 4;1; 1  

làm vec tơ chỉ phương có phương trình

 

4

:

  

Khi đó A IK OJ, giải hệ ta tìm được A   4; 1;1.

Ta có IA  4;7;5 và IJ 24;12;0, ta tính IA IJ,    60;120; 120  60 1; 2; 2  

 

Khi đó đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC

có véc tơ chỉ phương u   1; 2; 2

nên có

phương trình

Nhận xét:

Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm

 Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm D của tam giác ABC là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm D dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác ABC với I là tâm

đường tròn nội tiếp, ta có .a IA b IB c IC .  .  0

, với a BC, b CA, c AB ” Sau khi tìm được D, ta tìm được A với chú ý rằng A DH và OADA

Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm

 Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm A bằng cách chứng minh A là tâm đường tròn bàng tiếp góc H của tam

giác OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm D dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác ABC với J là tâm

đường tròn bàng tiếp góc A, ta có a JA b JB c JC.  .  . 0

, với a BC, b CA, c AB ”

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 3x22x  là1

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Trang 8

Ta có:

2

2

3xx 1

 3x22x 30

   x2 2x0

0 2

x x

  

Câu 19 Cho  

5 2021 5

x

là một nguyên hàm của hàm số 3x g x 

Gọi F x 

là một nguyên hàm của

hàm số f x  g x .ln 3 x Cho biết F 1  và 5

1

ln 3

a

b

 

 

 

  a b c  , , *

Trong đó

a

b là phân số tối giản, d là số nguyên tố Hãy tính giá trị của T  a b c d. 

A 4282 B 2428 C 2248 D 2842

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có G x  3x g x   g x x2

   d 2ln 3 d 

Đặt uln 3 x

1

du dx x

, dv x x 2d

3 3

x v

Khi đó   1 3   1 2 1 3   1 3

Trong đó F 3  nên 5

.3 ln 9 3 5

3  9 C   C 8 18ln 3

Suy ra

3

F          

Từ đó thu được a 1943, b 243, c  , 18 d  3

Kết quả T  a b c d.  1943 243.18 3  2428

Câu 20 Cho x , y là các số thực thỏa mãn log2

y

2√1+x=3(y−1+ x)−y

2 +x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K= x− y

A minK =−1 B minK =−34 C minK =−54 D minK =−2

Đáp án đúng: C

Câu 21 Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy là 2a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình trụ bằng

A 40 a 2 B 12 a 2 C 20 a 2 D 24 a 2

Đáp án đúng: B

Câu 22 Gọi T là tập hợp tất cả các số phức z thõa mãn z 1 2 và z 2 3,2z1 z2  17 Gọi M m lần lượt,

là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T 3z12z210 12 i

Khi đó M n bằng?.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có 2z1 z2  17 4z12 z22 2z z1 2z z1 2 17 z z1 2z z1 2  4

Đặt w3z12z2 và M x y ; là điểm biểu diễn số phức w ,suy ra

Trang 9

 

wzzzzz zz z   w  96 4 6

Vậy M thuộc đường tròn tâm , O R 4 6

Gọi A 10;12

ta có T 3z12z210 12 iMA

Khi đó

min 1

Câu 23 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 4.Thể tích của khối trụ tạo nên hình trụ đã cho bằng

2 3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình vuông có diện tích

bằng 4.Thể tích của khối trụ tạo nên hình trụ đã cho bằng

A 2 2 B

2 3

C 2 D 8

Lời giải

Thiếu diện là hình vuông ABCD

Ta có: S ABCDa2  4 a2 suy ra bán kính đáy : r 1

Thể tích khối trụ đã cho bằng : V r h2 2

Câu 24 Đạo hàm của hàm số là:

Đáp án đúng: B

Câu 25 Tọa độ trọng tâm I của tứ diện ABCD là:

Trang 10

A

2

2

2

I

I

I

x

y

z

B

4

4

4

I

I

I

x

y

z

C

3

3

3

I

I

I

x

y

z

3

3

3

G

G

G

x

y

z

Đáp án đúng: B

Câu 26 Trong không gian Oxyzcho  OA=2 k−i+j Tọa độ điểm A là

Đáp án đúng: B

Câu 27 Cho M(-3; 4; 1); N(-13; 2; -3) Biết u=4 i−2 MN Độ dài vecto u là:

Đáp án đúng: B

Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết đường tròn  C có ảnh qua phép quay tâm O, góc quay 900

là đường tròn   C : x 12y 22  9, viết phương trình đường tròn  C .

A   C : x 22y 12 9.

B   C : x 22y 12 9.

C   C : x 22y 12 9. D   C : x 22y 12 9.

Đáp án đúng: D

Câu 29 Họ nguyên hàm của hàm số f x e2x3 là

A

1

2

x

3 2

x

1 3

x

2 3

x

Đáp án đúng: A

Câu 30 Gọi S là tập nghiệm của phương trình

2 2 3

1 1

7 7

x

 

 

 

  Tính tổng tất cả các phần tử của S

Đáp án đúng: C

Câu 31

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

Đáp án đúng: B

Trang 11

Câu 32 Cho số phức z3a 2a1i

với a   , i là đơn vị ảo Tìm a biết rằng z là một số phức có phần2

thực bằng 8

A a  ; 1

9 5

a 

9 5

a 

C a  ; 1

9 5

a 

9 5

a 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có z2 3a 2a1i2 9a2 6 2a a 1i 2a12 5a2 4a1 6 2a a 1i

Theo giả thiết, ta có

1

5

a

a



 

Câu 33 Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức w 2 z1i z

trên mặt phẳng phức là

A M3;1

B N1;3

C Q   3; 1

D P3; 1 

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức w 2 z1i z trên mặt phẳng phức là

A M3;1

B N1;3

C P3; 1 

D Q   3; 1

Lời giải

Ta có w 4 6  i1i 2 3 i   3 i

Điểm biểu diễn số phức wtrên mặt phẳng phức là P3; 1 

Câu 34 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình x y- 2=0 và x+2y2- 12 0= bằng:

A S =25. B S =15. C S =32 D S =30.

Đáp án đúng: C

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng 6 cm ,

4

AB cm Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S ABCD

A 12 cm 2 B 36 cm 2 C 9 cm 2 D 4 cm 2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có SAC cân tại S nên SOAC và SBD cân tại S nên SOBD

Trang 12

Khi đó SOABCD.

Ta có: SAOSBOSCOSDOOA OB OC OD  

Vậy hình bình hành ABCD là hình chữ nhật.

Đặt

2

Xét SAO vuông tại O , ta có:

6

Thể tích khối chóp S ABCD là:

2

2

x

Áp dụng bất đẳng thức :

2 2 2

a b ab

ta có:

2 2 2

 

Dấu " " xảy ra  8 x2  x x2. Do đó: BC2,SO1

Gọi M là trung điểm của SA , trong SAO kẻ đường trung trực của SA cắt SO tại I

Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD có tâm I và bán kính R IS

Vì SMISOA g g( ) nên

2 6

2 2.1

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD là: 4R2 4 3 2 36 ( cm2)

Câu 36 Một hình nón có chiều cao h=a 3 và bán kính đáy bằng r= Tính diện tích xung quanh a S xq

của hình nón

A S xq =p a2. B S xq = 3p a2.

C S xq =2p a2. D S xq =2a2.

Đáp án đúng: C

Câu 37 Cho

2

2 1

4

I xx dx

và đặt t 4 x2 Khẳng định nào sau đây sai?

A I  3

B

2 3

0

2

t

I 

C

2 3

0

3

t

I 

D

3

2

0

I t dt

Đáp án đúng: D

Câu 38 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm (5; 0), (0; 10), (8; 3)A B C Tính diện tích tam giác ABC

Trang 13

Đáp án đúng: A

Câu 39 Cho điểm A nằm trên mặt cầu  S

tâm O,bán kính R  cm 6 I K, là hai điểm trên đoạn OA sao cho

OIIKKA Các mặt phẳng    P , Q lần lượt đi qua I K, cùng vuông góc với OA và cắt mặt cầu  S theo

đường tròn có bán kính r r Tính tỉ số 1; 2

1 2

r r

A

1

2

3 10

5

r

1 2

5

3 10

r

1 2

4 10

r

1 2

3 10 4

r

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Bán kính mặt cầu  S

R  cm nên 6 OA  cm6  OIIKKA cm nên 2 OK  cm.4

Gọi một giao điểm của các mặt phẳng    P , Q

với mặt cầu  S

1, 2 ,

6

M N

 

Do đó, ta có

2 2

2 5 10

r

Câu 40

Cho hàm số y=f x( )

có đạo hàm trên ¡ và đồ thị y=f x( )

như hình vẽ bên

Ngày đăng: 06/04/2023, 15:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w