1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 12 (3)

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Cho số phức.. Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là Đáp án đúng: D Giải thích ch

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 003.

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình

Đáp án đúng: D

Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là:

Câu 2 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng Trên cạnh CD lấy điểm M sao cho Tính thể tích

V của khối tứ diện ABCM

Đáp án đúng: C

Câu 3

Đáp án đúng: D

Đáp án đúng: B

Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , Thể tích của khối lăng trụ là

Đáp án đúng: B

Câu 6 Họ nguyên hàm của hàm số

Trang 2

A B C D

Đáp án đúng: C

Câu 7 Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là

Lời giải

Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là

Đáp án đúng: C

Câu 9

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta thấy có 2 nghiệm

Suy ra

Với

Lại có:

Trang 3

Suy ra

Câu 10 Trong không gian , cho tam giác nhọn có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của , , trên các cạnh , , Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Từ và suy ra do đó là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Tương tự ta chứng minh được là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Gọi , lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc và

Trang 4

Ta có ta có

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Khi đó đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có véc tơ chỉ phương nên có

Nhận xét:

 Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là tâm

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm bằng cách chứng minh là tâm đường tròn bàng tiếp góc của tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là

Câu 11 Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

?

A B C D .

Lời giải

Ta có là biệt thức của phương trình

Trang 5

TH1: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm thực phân biệt Ta có

hệ vô nghiệm

TH2: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt và , ta có

Kết hợp điều kiện ta được Vậy có tất cả là số nguyên cần tìm

Câu 12 : Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:

Đáp án đúng: B

Câu 13 Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là

Lời giải

Câu 14

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

Đáp án đúng: C

Câu 15 Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy là

Trang 6

A B C D

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Thể tích khối lăng trụ là

Câu 16 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Ba mươi D Hai mươi.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Ba mươi B Mười sáu C Mười hai D Hai mươi.

Lời giải

Hình mười hai mặt đều có số đỉnh là

Câu 17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ biết đường tròn có ảnh qua phép quay tâm góc quay

Đáp án đúng: C

Câu 18 Cho số phức , là các số phức cùng thoả mãn điều kiện Biết rằng giá trị lớn nhất có thể đạt được của là số thực Giá trị thuộc tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Trang 7

Đặt

Ta có

* TH1: cùng thuộc một trong hai đường tròn

Khi đó:

Nên

* TH2: Đặc biệt hoá như sau (*)

Ta có:

Câu 19 Cho số phức với , là đơn vị ảo Tìm biết rằng là một số phức có phần thực bằng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có

Trang 8

Theo giả thiết, ta có

Câu 20 Cho x , y là các số thực thỏa mãn log2 y

2√1+x=3(y−1+ x)− y2+ x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K= x− y

A minK =−54 B minK =−34 C minK =−2 D minK =−1

Đáp án đúng: A

Câu 21

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đáp án đúng: B

Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông tại ASB vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AC=a√3, BC=2a, SC=a√7 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A V = a23 B V = a3√3

3 . C V =3a3. D V = 3a

3

2 .

Đáp án đúng: A

Câu 23 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng ,

Khi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Gọi là giao điểm của và

Khi đó

Ta có:

Vậy hình bình hành là hình chữ nhật

Trang 9

Đặt

Xét vuông tại , ta có:

Thể tích khối chóp là:

Áp dụng bất đẳng thức : ta có:

Gọi là trung điểm của , trong kẻ đường trung trực của cắt tại

Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có tâm và bán kính

Câu 24 Đạo hàm của hàm số là:

Đáp án đúng: B

Câu 25 Cho tam giác vuông cân tại có cạnh Quay tam giác này xung quanh cạnh Thể tích của khối nón được tạo thành bằng:

Đáp án đúng: C

Câu 26

phẳng cắt đường thẳng tại Biết thể tích khối tứ diện là Thể tích khối hộp đã cho

bằng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Trang 10

Gọi Theo tính chất của giao tuyến suy ra nên là trung điểm của Suy

ra lần lượt là trung điểm

Ta có

Mặt khác

Từ đó suy ra

, lần lượt thuộc mặt cầu và mặt phẳng Biết rằng tạo với mặt phẳng một góc không đổi Nếu có độ dài lớn nhất thì tập hợp các điểm , cùng nằm trên một mặt cầu Tính thể tích của mặt cầu

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Trang 11

Dễ thấy, để có độ dài lớn nhất thì , , thằng hàng Vì , là các điểm tồn tại duy nhất nên là điểm tồn tại duy nhất

Do đó ta chỉ cần xét tập hợp các điểm thuộc mặt phẳng

Do tam giác vuông cân tại với mọi thuộc mặt phẳng Do đó , thuộc mặt cầu tâm , bán kính

Câu 28

Đường cong nào ở bên dưới là đồ thị của hàm số y= ax+b

cx+d với a, b, c, d là các số thực.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A y '<0, ∀ x≠ 1 B y '>0,∀ x≠ 1

C y '<0, ∀ x∈ R D y '>0, ∀ x∈ R

Đáp án đúng: A

Câu 29 Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn

Giá trị của thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có

Trang 12

Mà nên

Câu 30 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình

bằng:

Đáp án đúng: A

Câu 31 Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm có phương trình dạng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm

có phương trình dạng

Lời giải

pháp tuyến

Cách khác:

đi qua điểm nên ta có

Câu 32

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho vectơ Tọa độ của điểm là

Lời giải

Trang 13

Câu 33 Cho số phức và biết chúng đồng thời thỏa mãn hai điều kiện: và Tìm giá trị lớn nhất của

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm bán kính

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AB có phương trình là

Đáp án đúng: D

Câu 35

Ông A đi làm lúc giờ sáng và đến cơ quan lúc giờ phút bằng xe gắn máy, trên đường đến cơ quan ông

A gặp một người nên ông A phải giảm tốc độ để đảm bảo an toàn rồi sau đó lại từ từ tăng tốc độ để đến cơ quan làm việc Hỏi quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan dài bao nhiêu mét?

(Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc chuyển động của ông A theo thời gian khi đến cơ quan)

Trang 14

A B C D

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan là

Trong đó:

+) là diện tích tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút

+) là diện tích hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút

Suy ra

Câu 36 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: B

Câu 37 Có bao nhiêu cách xếp bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở đầu ghế?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cách xếp bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở

đầu ghế?

Hướng dẫn giải

Trang 15

Có cách xếp bạn A, F ngồi ở đầu ghế

Có cách xếp bạn vào vị trí còn lại

Vậy: Có (cách xếp)

Câu 38 Cho hai số phức thỏa mãn và Tìm giá trị nhỏ nhất của

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức

Vậy thuộc đường tròn

Vậy thuộc đường thẳng

Dễ thấy đường thẳng không cắt và

Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm ta có

Câu 39 Cho và đặt Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 16

A

B

C

D

Đáp án đúng: A

Câu 40 Trong không gian , cho tam giác có , đường cao nằm trên đường thẳng

dài cạnh bằng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

lần lượt là hình chiếu của trên

Phương trình tham số của đường thẳng là

Do đó

Ngày đăng: 06/04/2023, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w