Gọi là tập hợp các số nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc đoạn.. Số phần tử của tập là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Gọi là tâ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 026.
Câu 1 Số phức z thỏa mãn 3 i z 1 4i
là
A
7 11
10 10i
7 11
10 10 i. C
7 11
10 10 i. D
7 11
10 10i
Đáp án đúng: A
i
i
Câu 2 Gọi g x
là một nguyên hàm của hàm số f x lnx1
Cho biết g 2 và 1 g 3 a bln
trong
đó a b, là các số nguyên dương phân biệt Hãy tính giá trị của T 3a2 b2
A T 8 B T 17 C T 2 D T 13
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
ln 1
1 1
x
ln 1 1 ln 1 1 1 ln 1
1
x
x
Do g 2 1 1ln1 2 C 1 C 3 g x x1 ln x1 x3
Suy ra: g 3 2ln 2 3 3 2 ln 2 ln 4 a1, b 4 3a2 b2 13
Câu 3 Tập xác định D của hàm số y3x 5 3
là tập:
A D =
5
\
3
R
5
; 3
5
; 3
Đáp án đúng: D
Câu 4 Một hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l có diện tích xung quanh được tính theo công thức
A S xq 2rl. B S xq rl.
C
2
1
3
xq
Đáp án đúng: B
Câu 5 Với mọi số thực a dương, lg 10a 2
bằng
Trang 2A 2 lga 1 B lga 2 C 2lga 1 D 1 lg a 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với mọi số thực a dương, lg 10a 2
bằng
A.1 lg a 2 B 2lga C 2lg 11 a D lg a 2
Lời giải
GVSB: Vũ Hảo; GVPB: Trịnh Đềm
Ta có lg 10 a2 lg10 lg a2 1 2lga
Câu 6
Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Câu 7 Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d d tới mặt phẳng 1; 2 P
trong đó:
A
7
13
4
5
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình tham số của hai đường thẳng d d như sau:1, 2
Xét hệ phương trình:
1
4
3
4
t
Trang 3
Suy ra giao điểm của d d là 1, 2
1 3 7
; ;
2 4 4
A
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng P
là:
2
;
3
d A P
Câu 8
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng Tính thể tích của khối chóp
Đáp án đúng: A
Câu 9
Cho hình chóp S ABC có SAABC; tam giác ABC đều cạnh a và SA a (tham khảo hình vẽ bên) Góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC
bằng
A 90 B 45 C 135 D 60
Đáp án đúng: B
Câu 10
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Trang 4Gọi là tập hợp các số nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc đoạn Số phần tử của tập là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Gọi là tập hợp các số nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc đoạn Số phần tử của tập là
A Vô số B C D
Lời giải
Bất phương trình đã cho tương đương với
Từ bảng biến thiên ta thấy với mọi
Trang 5Xét hàm số với ta có ,
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn khi và chỉ khi
Vì nguyên dương nên có tất cả giá trị thỏa đề bài
Câu 11 Tính 2
1 ln(x 1)
dx x
Khẳng định nào sau đây là sai?
1 ln( 1)
ln 1 ln
x
x
C x 11 ln(x 1) ln | |x C
x
D
1 ln( 1)
ln 1
C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng máy tính kiểm tra bằng định nghĩa.
Câu 12 Cho khối chóp S ABCD có SA^( ABCD)
, đáy ABCD là hình thang, AB CD// , SA AD DC a= = = , 7
BC a= Tam giác SBC vuông tại C , tam giác SCD vuông tại D Thể tích khối chóp đã cho bằng
A 2a3 B
3 2
a
3 4 3
a
3 2 3
a
Đáp án đúng: D
Câu 13 Miền nghiệm của bất phương trình 3 x - 2 y >- 6 là
Trang 6C D
Đáp án đúng: D
Câu 14
Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (- ¥ ;0)
B (- 2;0)
C (- 2;2)
D (- 2;+¥ )
Đáp án đúng: B
Câu 15
Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng và chiều cao bằng Thể tích của khối nón đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Câu 16 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1 3i và 1 z2 1 i z2 5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thứci
Pz i z z
bằng
2 85
1
5 D 10 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi M z , 1 N z lần lượt là điểm biểu diễn số phức 2 z và 1 z 2
Từ điều kiện z1 1 3i Tập hợp điểm M là đường tròn tâm 1 I1;3, bán kính R 1
Trang 7Từ điều kiện z2 1 i z2 5 i NANB
, với A1;1 , B5; 1 Tập hợp điểm N là đường trung trực
của đoạn thẳng ABcó phương trình d : 3x y 6 0
Ta có Pz2 1 i z2 z1 NEMN, với E 1;1
Dễ thấy điểm E và đường tròn I R nằm hoàn toàn cùng phía so với đường thẳng ; d
Gọi F là điểm đối xứng của E qua d
17 1
;
5 5
Ta có
2 85
1 5
PNEMNNF NI RFI R
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 điểm , , ,F N M I thẳng hàng.
Câu 17 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m sao cho hàm số
1
3
y mx mx m x
nghịch biến trên ?
Đáp án đúng: B
Câu 18 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 10;10
để hàm số
3
x y
x m
đồng biến trên khoảng 6; 2 ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 10;10
để hàm số
3
x
y
x m
đồng biến trên khoảng 6; 2 ?
A 11 B 10 C 8 D 7.
Trang 8Lời giải
Đặt t 3 x. Do x 6; 2 t 1;3
Khi đó ta có y f t t 2
t m
với t 1;3 và tm
Ta có
2
2
m
t m
Mà hàm số t 3 x là hàm số nghịch biến trên khoảng 6; 2 nên để hàm số đã cho đồng biến trên
6; 2
hàm số yf t
nghịch biến trên
2 0 1;3
1;3
m m
3
m
m
Mà m và m 10;10 m 9; 8; 7; ; 4; 3; 1;0;1
Vậy có 10 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 19
đây là đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 20
Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x
xác định, liên tục trên và bảng xét dấu f x
như sau:
Hàm số g x f x 2 2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 2. B 0;1 . C ; 1
D 1;0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x
xác định, liên tục trên và bảng xét dấu f x
như sau:
Hàm số g x f x 2 2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 2 B ; 1 C 1;0 D 0;1.
Trang 9Lời giải
2
g x x f x
2
2
0
2
2 2
x
f x
x x
Bảng xét dấu g x
:
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1; 2) A B Điểm M trên trục Oz và cách đều hai
điểm ,A B có tọa độ là
A M0;0;4
3 1 3
; ;
2 2 2
M
C M0;0; 4
3 0;0;
2
M
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1; 2) A B Điểm M trên trục Oz và cách
đều hai điểm ,A B có tọa độ là
A M0;0;4
.B M0;0; 4
3 0;0;
2
M
3 1 3
; ;
2 2 2
M
Câu 22 Tìm m để hàm số 1
x m y
x
đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D \ 1
2
1
1
m
x
Câu 23
Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 10A 1; 2
B 1;1
C ; 1
D 1;
Đáp án đúng: C
Câu 24 Biết F x G x ;
là hai nguyên hàm của hàm số f x
trên ¡ và
4
0
f x dx F G a a
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
; ; 0; 4.
y F x y G x x x
Khi S 8 thì abằng
Đáp án đúng: D
Câu 25 Giá trị lớn nhất của hàm số
2
1 1
f x
x
trên khoảng ;1
là
A m ax ;1 y 1
B m ax ;1 y 3
C m ax ;1 y 1
D m ax ;1 y 4
Đáp án đúng: A
Câu 26 Tính nguyên hàm của f x( )e2x
A 2.e2xC B
2
1 2
x
e C
C
2
1 2
x
D e 2xC
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho hàm số ( ) 1
ax
f x
x
có F x( ) l à nguyên hàm, tìm a biết F(0) 1 và F(1) 2 ln 2.
A a 1 B a 1 C a 2 D a 0
Đáp án đúng: A
Câu 28 Tọa độ trọng tâm I của tứ diện ABCD là:
A
3
3
3
A B C I
A B C I
A B C I
x
y
z
2
2
2
A B I
A B I
A B I
x
y
z
Trang 11C
3
3
3
A B C G
A B C G
A B C G
x
y
z
4
4
4
A B C D I
A B C D I
A B C D I
x
y
z
Đáp án đúng: D
Câu 29
Tìm số mặt của hình đa diện dưới đây:
Đáp án đúng: C
Câu 30
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên
Hàm số f ( x )đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Đáp án đúng: A
Câu 31 Cho hình chóp S ABC. với SASB, SBSC, SCSA Biết độ dài SA, SB, SC lần lượt bằng 3, 5,
6 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A V 10 B V 20 C V 15 D V 30.
Đáp án đúng: C
Câu 32 Cho hàm số
7 2
x y x
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình log3x là2
A S 0;9
C S 0;9
Đáp án đúng: C
Câu 34
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau Tìm mệnh đề đúng?
Trang 12A Hàm số y=f ( x ) nghịch biến trên khoảng (− 1;+∞ ).
B Hàm số y=f ( x ) đồng biến trên khoảng (− 1;1 ).
C Hàm số y=f ( x ) đồng biến trên khoảng (− 2;2 ).
D Hàm số y=f ( x ) nghịch biến trên khoảng (− ∞;1 ).
Đáp án đúng: B
Câu 35
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
A y 3 x B y x 2
C y x 3 D ylog 3x
Đáp án đúng: B