1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa hkii số 2

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 11
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 583,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/5 Đề số 2 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho hai dãy số    ,n nu v Chọn m[.]

Trang 1

Đề số 2

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai dãy số    u n , v n Chọn mệnh đề sai ?

A Nếu limu n  , limv n   thì limu nv n0

B Nếu limu n 2017, limv n   thì limu v n n 

C Nếu limu n 2017, limv n   thì lim n

n

u v

 

 

 

 

D Nếu u nv n , n và limv n 0 thì limu n 0

Câu 2: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau ?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình thang D Hình bình hành Câu 3: Trong các giới hạn sau , giới hạn nào bằng -1 ?

A.

2 3

lim

n n

2 2

lim

n n

2

lim

n

3 2

lim

n n

Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB' và CD' Khẳng

định nào dưới đây là đúng ?

A AICJ B.D A' 'IJ C.BID J' D 'A IJC

Câu 5: lim 2 1

1

x

x x



 bằng

Câu 6: Tìm khẳng định đúng ?

A.

0

0

lim

lim

lim

Trang 2

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương bất kỳ , kể từ một số hạng nào đó trở đi

B Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu u n có thể lớn hơn một số dương bất kỳ , kể từ một số hạng nào đó trở đi

C Ta nói dãy số  u n có giới hạn là số a ( hay u n dần tới a ) khi n  , nếu

D Ta nói dãy số  u n có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực , nếu u n có thể lớn hơn một số dương tùy ý , kể từ một số hạng nào đó trở đi

Câu 8:

2 2

lim

x

x



3

Câu 9: Cho một hàm số f x  Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Nếu hàm số liên tục trên  a b; thì f a f b    0

B Nếu f a f b    0 thì hàm số liên tục trên  a b;

C Nếu hàm số liên tục trên  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 có nghiệm

D Cả ba khẳng định trên đều sai

Câu 10: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại x2 ?

A.ytanx B. 3 4

2

x y x

C.ysinx D.

yxx

Câu 11: Trong không gian , cho các mệnh đề sau , mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với

đường thẳng còn lại

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng còn lại

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng B D' ' và A A'

Trang 3

Câu 14: Tính

3

1 lim

3

x x

6

Câu 15: Tính lim1 2

n n

3

3

Câu 16: Trong các giới hạn sau , giới hạn nào bằng  ?

lim 1

Câu 17: Trong các giới hạn sau đây , giới hạn nào bằng 0?

A.

3

2 lim

n

4 lim

n n

3 2

6 lim

n

2

lim

2

 

Câu 18: Cho số thực a thỏa mãn

2

lim

x

a x x



Khi đó giá trị của a là

2

2

2

2

a

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I J, lần lượt là trung điểm của

SC và BC Số đo của góc IJ CD,  bằng

Câu 20: Cho hàm số   3 2 khi 1

1

x

x

  

  

Để hàm số liên tục tại x1 thì a nhận giá trị là

A.1

4

Câu 21: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai ?

4

OGOA OB OCOD B GA GB GC GD   0

3

4

AGABACAD

Câu 22: Tính giới hạn  2 

   

Trang 4

Câu 23: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

(I)   5 2

1

f xx  x liên tục trên

(II)   12

1

f x

x

 liên tục trên khoảng 1;1

(III) f x  x2 liên tục trên đoạn 2;

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (I) đúng

Câu 24: Giới hạn

3 4

lim

  bằng

4

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành , SASB2a , AB a Gọi  là

góc giữa hai vectơ CD và AS Tính cos

A.cos 7

8

4

8

4

 

Câu 26: Cho hàm số  

3

1 khi 1 1

1

khi 1 3

x

x x

f x

x

 

 



Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Tất cả đều sai B Hàm số liên tục tại x1

C Hàm số liên tục tại mọi điểm D Hàm số không liên tục tại x1

limn n  2 n 1 

A.3

Câu 28: Cho hàm số   2

2

f xxx Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số liên tục trên  0; 2 B Hàm số liên tục trên ;0

C Hàm số liên tục trên 2; D Hàm số liên tục trên 2; 2

b

    với a b, là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Khi

đó 2a7b bằng

Câu 30: 2018

2 2018 2018 2

4 lim

2

x

x x

 bằng

A. 2018

Trang 5

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABC và tam giác ABC

vuông tại B Kẻ đường cao AH của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai ?

A AHAC B AHBC C SABC D AHSC

Câu 32: Cho hình lâp phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Ta có AB EG bằng ?

A. 2

2

3

2

2 2

a

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD Gọi M N P Q R T, , , , , lần lượt là trung điểm của các cạnh

AC BD BC CD SA SD Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng ?

A.M N R T, , , B.P Q R T, , , C.M P R T, , , D.M Q T R, , ,

Câu 34: Tìm giới hạn hàm số

0

lim

2

x

x x

 

bằng định nghĩa

Câu 35: Giới hạn 1 5 4 3

lim

n n

   

2

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 36: Tính giới hạn

2

1 3 lim

n

  

Câu 37: Tìm giới hạn 2

2

lim

   

Câu 38: Cho 3 số a b c, , thỏa mãn 12a!5b20c0 Chứng minh phương trình 2

0

axbx c  luôn

có nghiệm thuộc 0;4

5

 

 

 

Câu 39: Cho tứ diện ABCD có các cạnh đối bằng nhau từng đôi một , ACBDa , ABCD2a ,

6

ADBCa Tính góc giữa hai đường thẳng AD và BC

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w