1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập GIỮA HKII TOÁN 12 đề 3 (1)

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[VD] Tính di n tích S c a ph n hình ph ng gi i h n b i đệm ủa hàm số ầu tiên là kết quả làm tròn đến hàng trăm ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng Par

Trang 1

Đ S 3 Ề SỐ 3 Ố 3 Đ ÔN T P KI M TRA GI A H C KÌ II Ề SỐ 3 ẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỮA HỌC KÌ II ỌC KÌ II

Môn: Toán 12

Th i gian: 90 phút ời gian: 90 phút (Đ g m 50 câu TN, 0 câu t lu n) ề gồm 50 câu TN, 0 câu tự luận) ồm 50 câu TN, 0 câu tự luận) ự luận) ận)

Câu 1 [NB] Tìm kh ng đ nh ẳng định ịnh sai

A  f x g x dxf x x d g x x d . B  d  d  d ,

C f x g x x   d f x x g x x d   d . D f x x d f x c.

Câu 2 [NB] Tìm 7 dx x?

A

7

7 d

ln 7

x

1 7

7 d

1

x

x

C.7 dx x7 ln 7xC. D 7 dx x7xC.

Câu 3 [NB] Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố   2 1

3

x

A

x

B

x

C

2

2

x

Câu 4 [NB] N u ếu  d s ni

x x

 thì ( )f x b ngằng

Câu 5 [TH] Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x e3x2

3

x

f x xe  C

C f x x d 3e3x2C. D f x x d 3x 2e3x 2 C

Câu 6 [TH] Tính (x sin 2 )x dx

A

2

sin 2

x

x C

2

cos 2 2

x

x C

C

cos 2 2

2

1 cos 2

2 2

x

x C

Câu 7 [VD] Bi t ếu F x  là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x 2x 3cosxF 2 3

 

 

  Tìm F x 

A

2 2

4

2 2

( ) 3sin

4

C

2 2

( ) 3sin

4

2 2

4

Câu 8 [2D3-1-4] Cho F x  là m t nguyên hàm c a hàm s ột nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố   1

1

x

f x

e

 th a mãnỏa mãn

 0 ln 2

F  Tìm t p nghi m ập nghiệm ệm S c a ph ng trình ủa hàm số ương trình F x lne x1 3

Trang 2

A S   3 B S  3 C S  D S   3

Câu 9 [NB] Cho  

2

1

f x x 

và  

2

1

g x x 

Khi đó  

2

1

( ) d

f xg x x

có giá tr làịnh

Câu 10 [NB] Tích phân

1 0

1 d

1 x

x

I

có giá tr làịnh

A.ln 2 B.ln 2 1 C.1 ln 2 D. ln 2

Câu 11 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số

4 0

2 cos 2 dx x

b ngằng

Câu 12 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số  

2 2 1

3x  2x3 dx

b ngằng

Câu 13 [TH] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số

3

2 0

(1 tan )dx x

b ngằng

3

Câu 14 [TH] Gi s ả sử ử

2

1

ln

x

c

x 

Giá tr đúng c a c làịnh ủa hàm số

Câu 15 [TH] Bi t ếu

0

b

, khi đó b nh n giá tr b ngập nghiệm ịnh ằng

A.

1 4

b b

 

0 2

b b

 

1 2

b b

 

0 4

b b

 

Câu 16 [VD] Bi t r ng ếu ằng

5 2 1

3

d ln 5 ln 2

M nh đ nào sau đây đúng? ệm ề nào sau đây đúng?

Câu 17 [VD] Bi t ếu

4

0

1

2 1 5

x

 

v i ới ,a b là s nguyên Tính S a b 

Câu 18 [VDC] M t chi c ôtô chuy n đ ng v i v n t c ột nguyên hàm của hàm số ếu ển động với vận tốc ột nguyên hàm của hàm số ới ập nghiệm ố

( ) 2 (m/ s)

4

t

v t

t

 

 Quãng đường ôtô đóng ôtô đó

đi được trong c trong 4giây đ u tiên là (k t qu làm tròn đ n hàng trăm)ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ếu ả sử ếu

Câu 19 [NB] Di n tích S c a hình ph ng gi i h n b i đ th c a hàm s ệm ủa hàm số ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh ủa hàm số ố yf x liên t c, tr cục, trục ục, trục

hoành và hai đường ôtô đóng th ng ẳng định x a x b ,  được trong c tính theo công th c:ức:

b

a

S f x dx

b

a

S f x dx

Trang 3

C    

0

0

b

a

Sf x dxf x dx

0

0

b

a

S f x dx f x dx

Câu 20 [NB] Hình ph ngẳng định  H gi i h n b i các đ ngới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đó y x 2,y2x3 và hai đường ôtô đó ng x 0, x  2

Công th c nào sau đây tính di n tích hình ph ngức: ệm ẳng định  H ?

2 2 0

2 2 0

C

2 2 0

2 2 0

2 3

Câu 21 [NB] Tính th tích V c a kh i tròn xoay sinh ra khi quay hình ph ng gi i h n b i đ thển động với vận tốc ủa hàm số ố ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh

hàm s ố yf x , tr c   ục, trục Ox , hai đường ôtô đóng th ng ẳng định x a x b a b quanh tr c  ,     ục, trục Ox

b

a

b

a

b

a

b

a

Câu 22 [TH] Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ệm ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh ố yx33x2 và tr c hoành làục, trục

A

27

5

4

24

7

Câu 23 [VD] Tính di n tích S c a ph n hình ph ng gi i h n b i đệm ủa hàm số ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng Parabol đi qua g c t a đố ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số

và hai đo n th ng AC và BC nh hình vẽ ạn bởi đồ thị của hàm số ẳng định ư sau

A

25 6

S 

B

20 3

S 

C

10 3

S 

Câu 24 [VD]Cho hình ph ng gi i h n b i các đẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng y x ln ,x y0,x e quay xung quanh tr cục, trục

Ox t o thành kh i tròn xoay có th tích b ng ạn bởi đồ thị của hàm số ố ển động với vận tốc ằng  be3 2

a Tìm ab

Câu 25 [VDC]Có m t v t th là hình tròn xoay có d ng gi ng nh m t cái ly nh hình vẽ dột nguyên hàm của hàm số ập nghiệm ển động với vận tốc ạn bởi đồ thị của hàm số ố ư ột nguyên hàm của hàm số ư ưới i

đây:

Trang 4

Ngường ôtô đói ta đo được trong c đường ôtô đóng kính c a mi ng ly là 4cm và chi u cao là 6cm Bi t r ng thi t ủa hàm số ệm ề nào sau đây đúng? ếu ằng ếu

di n c a chi c ly c t b i m t ph ng qua tr c đ i x ng là m t Parabol Tính th tíchệm ủa hàm số ếu ởi đồ thị của hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định ục, trục ố ức: ột nguyên hàm của hàm số ển động với vận tốc

3

( )

V cm c a v t th đã choủa hàm số ập nghiệm ển động với vận tốc

A

72 V

5

72 V 5

Câu 26 [2H3-1-1] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A3; 2;3  và B  1; 2;5

Tìm t a đ trung đi m ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số ển động với vận tốc I c a đo n th ng ủa hàm số ạn bởi đồ thị của hàm số ẳng định AB

A.I  2; 2;1 B.I1;0; 4 C.I2;0;8 D.I2; 2; 1  

Câu 27 [2H3-1-1] Tích vô hưới ng c a hai vect ủa hàm số ơng trình a  2;2;5 , b0;1;2

trong không gian b ng:ằng

Câu 28 [2H3-1-2] Trong không gian v i h to đ ới ệm ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số oxyz cho các véct ơng trình a 1; 2; 1 

,b 0; 4;3

,

 2;1; 4

c  

G i ọ nguyên hàm của hàm số u 2a  3b 5c

Tìm to đ ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số u

A 8; 3;9  B 9;5;10 C 8; 21; 27 D 12; 13; 31  

Câu 29. [2H3-1-2] Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC v i ới A2; 1;2  , B3;0;1 và t a đọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số

tr ng tâm c a tam giác ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ABC là G  4;1; 1  T a đ đ nh ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số ỉnh C là

A C  17; 4; 6  B.C17; 4;6  C.C  4;17;6 D.C4;1;5

Câu 30. [VD] Trong không gian Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A(1;2;1), (2; 1;2)B  Đi m ển động với vận tốc M trên tr c ục, trục Oxvà

cách đ u hai đi m ề nào sau đây đúng? ển động với vận tốc A B có t a đ là , ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số

A.

1 1 3

; ;

2 2 2

1

;0;0 2

3

;0;0 2

1 3 0; ;

2 2

Câu 31. [NB] Trong không gian Oxyz cho hai véct ơng trình a    2; 1;3

, b    1; 4;5

Tích có hưới ng

c a hai véct ủa hàm số ơng trình a

b

 là

A. 1; 1;6  B 1;2;3  C 7;7;7  D 0;0;2 

Câu 32 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba vect ơng trình a  3; 1; 2   , b1; 2;m và

5;1;7

c  Giá tr c a ịnh ủa hàm số m đ ển động với vận tốc c a b, 

Câu 33 [TH] Trong không gian v i h to đ ới ệm ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba đi m ển động với vận tốc A2;2;1 , B1;0;2và

 1;2;3

C  Di n tích tam giác ệm ABC

A.

3 5

5

2

Câu 34 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho t di n ức: ệm ABCD có (1;6;2) A , (4;0;6)B ,

(5;0; 4)

C và (5;1;3)D Tính th tích ển động với vận tốc V c a t di n ủa hàm số ức: ệm ABCD

A

1 3

V 

3 7

V 

2 3

V 

3 5

V 

Câu 35. [VD] Cho ABC có 3 đ nh ỉnh A m ;0;0 , B2;1; 2 , C0; 2;1.Đ ển động với vận tốc

35 2

ABC

thì:

Trang 5

Câu 36 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz cho m t c u có phặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ương trình ng trình:

xyzxyz  M t c u có tâm I và bán kính R là:ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)

A I1; 2; 3 và R 5 B I1; 2;3 và R 5

C I1; 2;3 và R5 D I1; 2; 3 và R5

Câu 37 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz cho I1;0; 1 ;   A2; 2; 3  M t c u (S) tâm Iặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)

và đi qua đi m A có phển động với vận tốc ương trình ng trình là

Câu 38 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u có đặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ường ôtô đóng kính AB v i ới A1;3; 4 

A1; 1;0 có phương trình ng trình là

Câu 39 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)  S có tâm I  1; 4; 2 và có th tíchển động với vận tốc

972

V   Khi đó phương trình ng trình c a m t c u ủa hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)  S là:

Câu 40 [VDC]Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u đi qua b n đi m ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ố ển động với vận tốc A6; 2;3  ,

0;1;6

B , C2;0; 1  và D4;1;0 có phương trình ng trình là:

Câu 41 [NB]Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho m t ph ng ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định  P : 2x 2z z 2017 0

Vect nào dơng trình ưới i đây là m t vect pháp tuy n c a m t ph ng ột nguyên hàm của hàm số ơng trình ếu ủa hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định  P ?

A. 1; 2; 2 

n B 1; 1; 4 

n C   2; 2; 1 

n D 2; 2; 1

Câu 42 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t ph ng ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định   đi qua đi m ển động với vận tốc A2;1; 1  và có

véc t pháp tuy n ơng trình ếu   

 2; 1; 2

n có phương trình ng trình là

A 2x y 2z 1 0 B 2x y 2z 3 0 C 2x y 2z 1 0 D. 2x2y z  1 0

Câu 43 [TH] Trong không gian v i h t a đới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho đi m ển động với vận tốc A ; ;1 2 3 và mp

 P : x y z2    3 0 Ph ng trình m t ph ng ương trình ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định (Q) đi qua A song song v i m t ph ngới ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định

 P là

A x2y3z 7 0 B 2x y z    C 27 0 x y z   0 D 2x y z   7 0

Câu 44 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba đi m ển động với vận tốc A ; ;0 1 2, B ;2 2 1 ; , C2 0 1; ;

Phương trình ng trình m t ph ng đi qua ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định A và vuông góc v i ới BC là

Trang 6

Câu 45 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A ; ;1 2 3, B ; ;3 4 7 Phương trình ng

trình m t ph ng trung tr c c a ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định ực của ủa hàm số AB

A x y 2z 9 0 B x y 2z  C 9 0 x y 2z 0 D x y 2z15 0

Câu 46 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , đường ôtô đóng th ng ẳng định

2 3 2

 

 

 

 có m t véct chột nguyên hàm của hàm số ơng trình ỉnh

phương trình ng là

A u 2 1 1; ; 

B u   1 1 2; ;

C u 2 3 0; ;

D u 2 3 2; ;

Câu 47 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , phương trình ng trình tham s c a đố ủa hàm số ường ôtô đóng th ng ẳng định  đi

qua đi m ển động với vận tốc M1; 2; 3  và có vect ch phơng trình ỉnh ương trình ng u  3; 2;7  là

A.

1 3

2 2

3 7

 

 

  

3

2 2

7 3

 

 

  

3 7

2 2

1 3

 

 

  

1 3

2 2

3 7

 

 

  

Câu 48 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho A2;3; 1 ,  B1; 2;4, phương trình ng trình đường ôtô đóng

th ng ẳng định d đi qua hai đi mển động với vận tốc A B là:,

A.

2

3 2

1 4

 

 

  

1 2

2 3 4

 

 

  

2

1 5

 

 

  

1 2

1 3 5

 

 

  

Câu 49 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho đường ôtô đóng th ng ẳng định :

2 2

1 3 3

 

 

  

 và đi mển động với vận tốc (1; 2;3)

A  Phương trình ng trình tham s đố ường ôtô đóng th ng ẳng định d đi qua đi m ển động với vận tốc A đ ng th i vuông góc vàồ thị của hàm số ờng ôtô đó

c t đường ôtô đóng th ng ẳng định  là:

A.

1 5

2 3

3 2

 

 

  

1 5

2 3

3 2

 

 

  

1 5

2 3

3 2

 

 

  

1 5

2 3

3 2

 

 

  

Câu 50 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz, cho hai đường ôtô đóng th ng ẳng định 1

:

2

x t

  

 Phương trình ng trình đường ôtô đóng vuông góc chung c a hai đủa hàm số ường ôtô đóng th ng ẳng định d d là1, 2

A.

2

1 2 2

 

 

  

3

3 2 1

 

 

  

2 3

1 2

2 5

 

 

  

3 3 1

y

 

  

Trang 7

B NG ĐÁP ÁN ẢNG ĐÁP ÁN

L I GI I CHI TI T ỜI GIẢI CHI TIẾT ẢNG ĐÁP ÁN ẾT Câu 1 [NB] Tìm kh ng đ nh ẳng định ịnh sai

A  f x g x dxf x x d g x x d . B  d  d  d ,

C f x g x x   d f x x g x x d   d . D f x x d f x c.

L i gi i ời giải ải

Ch n C ọn C

Theo lý thuy t SGK Gi i tích 12 C b n ếu ả sử ơng trình ả sử

Câu 2 [NB] Tìm 7 dx x?

A

7

7 d

ln 7

x

1 7

7 d

1

x

x

C.7 dx x7 ln 7xC. D 7 dx x7xC.

L i gi i ời giải ải

Ch n A ọn C

Ta có

7

7 d

ln 7

x

Câu 3 [NB] Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố   2 1

3

x

A

x

B

x

C

2

2

x

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn C

x

Câu 4 [NB] N u ếu  d s ni

x x

 thì ( )f x b ngằng

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

Ta có: ( )  x sin  x cos

Câu 5 [TH] Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x e3x2

d 3

x

C f x x d 3e3x2C. D f x x d 3x2e3x2C.

Trang 8

L i gi i ời giải ải

Ch n A ọn C

Ta có 3 2 1 3 2 3 2 1 3 2

Câu 6 [TH] Tính (x sin 2 )x dx

A

2

sin 2

x

x C

2

cos 2 2

x

x C

C

cos 2 2

cos 2

2 2

x

x C

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

Ta có

2 2

x

Câu 7 [VD] Bi t ếu F x  là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x 2x 3cosxF 2 3

 

 

  Tìm F x 

A

2 2

4

2 2

( ) 3sin

4

C

2 2

( ) 3sin

4

2 2

4

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

   d 2 3cos d 2 3sin

F      C  C  

Câu 8 [2D3-1-4] Cho F x  là m t nguyên hàm c a hàm s ột nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố   1

1

x

f x

e

 th a mãnỏa mãn

 0 ln 2

F  Tìm t p nghi m ập nghiệm ệm S c a ph ng trình ủa hàm số ương trình   ln x 1 3

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn C

1 d 1

e 

 Đ tặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích

1

1

x x

x

t e x

t e

   

 

x

1

1

x x

Mà:

 

0 0

1

e

e

V y: ập nghiệm   ln 1

x x

e

F x

e

Trang 9

Gi ipt: ả sử   ln 1 3 ln ln 1 3 ln 3 3

1

x

x

e

e

Câu 9 [NB] Cho  

2

1

f x x 

và  

2

1

g x x 

Khi đó  

2

1

( ) d

f xg x x

có giá tr làịnh

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

 

( ) d ( )d g( )d 1 ( 3) 4

f xg x xf x xx x   

Câu 10 [NB] Tích phân

1 0

1 d

1 x

x

I

có giá tr làịnh

A.ln 2 B.ln 2 1 C.1 ln 2 D. ln 2

L i gi i ời giải ải

Ch n A ọn C

1

1 0 0

1

x

I

Câu 11 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số

4 0

2 cos 2 dx x

b ngằng

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

 

4

4 0 0

2cos 2 dx x sin 2x 1 0 1

Câu 12 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số 2 2 

1

3x  2x3 dx

b ngằng

L i gi i ời giải ải

Ch n C ọn C

2

2

1 1

3x  2x3 dxxx 3x 10 3 7 

Câu 13 [TH] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số

3

2 0

(1 tan )dx x

b ngằng

3

L i gi i ời giải ải

Ch n C ọn C

 

1

cos

x

Câu 14 [TH] Gi s ả sử ử

2

1

ln

x

c

x 

Giá tr đúng c a c làịnh ủa hàm số

Trang 10

A.1 B 3 C.8 D 9

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn C

 

2

2 1 1

x

Câu 15 [TH] Bi t ếu

0

b

, khi đó b nh n giá tr b ngập nghiệm ịnh ằng

A.

1 4

b b

 

0 2

b b

 

1 2

b b

 

0 4

b b

 

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

0 0

0

4

b

b

Câu 16 [VD] Bi t r ng ếu ằng

5 2 1

3

d ln 5 ln 2

M nh đ nào sau đây đúng? ệm ề nào sau đây đúng?

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

2

1

ln | | ln |x x 3 | ln 5 ln 2

V y ập nghiệm a1,b 1

Câu 17 [VD] Bi t ếu

4 0

1

2 1 5

x

 

v i ới ,a b là s nguyên Tính S a b 

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn C

Đ t ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích t 2x 1 t2 2x 1 2 dt t 2dx

Đ i c n: ổi cận: ập nghiệm

3 1

2 1 5

t

x

Suy ra: a2;b 5 S a b   3

Câu 18 [VDC] M t chi c ôtô chuy n đ ng v i v n t c ột nguyên hàm của hàm số ếu ển động với vận tốc ột nguyên hàm của hàm số ới ập nghiệm ố

( ) 2 (m/ s)

4

t

v t

t

 

 Quãng đường ôtô đóng ôtô đó

đi được trong c trong 4giây đ u tiên là (k t qu làm tròn đ n hàng trăm)ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ếu ả sử ếu

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn C

G i S là quãng đọ nguyên hàm của hàm số ường ôtô đóng ôtô đi được trong c trong 4 giây đ u tiênầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)

Ta có:

4

12ln 2 8,32m

Ngày đăng: 12/10/2022, 01:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19. [NB] D in tích S ca hình ph ng gi iđ th ca hàm () liên t c, tr ụ hoành và hai đường th ng ẳx a x b=,  = được tính theo cơng th c:ứ - ĐỀ ôn tập GIỮA HKII TOÁN 12 đề 3 (1)
u 19. [NB] D in tích S ca hình ph ng gi iđ th ca hàm () liên t c, tr ụ hoành và hai đường th ng ẳx a x b=, = được tính theo cơng th c:ứ (Trang 2)
Gi ọ1 là d in tích hình ph ng gi bi các ạở ường y= xy x2 =+ 2, x 0, x2 . - ĐỀ ôn tập GIỮA HKII TOÁN 12 đề 3 (1)
i ọ1 là d in tích hình ph ng gi bi các ạở ường y= xy x2 =+ 2, x 0, x2 (Trang 12)
Câu 23. [VD] Tính d in tích S ca ph n hình ph ng gi ạở ường Parabol đi qua g c ta đố ộ và hai đo n th ng AC và BC nh  hình vẽ ạẳưsau. - ĐỀ ôn tập GIỮA HKII TOÁN 12 đề 3 (1)
u 23. [VD] Tính d in tích S ca ph n hình ph ng gi ạở ường Parabol đi qua g c ta đố ộ và hai đo n th ng AC và BC nh hình vẽ ạẳưsau (Trang 12)
Th tích ca vt là th tích khi trịn xoay khi quay hình )H gi bi các ạở ường - ĐỀ ôn tập GIỮA HKII TOÁN 12 đề 3 (1)
h tích ca vt là th tích khi trịn xoay khi quay hình )H gi bi các ạở ường (Trang 13)
w