[VD] Tính di n tích S c a ph n hình ph ng gi i h n b i đệm ủa hàm số ầu tiên là kết quả làm tròn đến hàng trăm ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng Par
Trang 1Đ S 3 Ề SỐ 3 Ố 3 Đ ÔN T P KI M TRA GI A H C KÌ II Ề SỐ 3 ẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỮA HỌC KÌ II ỌC KÌ II
Môn: Toán 12
Th i gian: 90 phút ời gian: 90 phút (Đ g m 50 câu TN, 0 câu t lu n) ề gồm 50 câu TN, 0 câu tự luận) ồm 50 câu TN, 0 câu tự luận) ự luận) ận)
Câu 1 [NB] Tìm kh ng đ nh ẳng định ịnh sai
A f x g x dxf x x d g x x d . B d d d ,
C f x g x x d f x x g x x d d . D f x x d f x c.
Câu 2 [NB] Tìm 7 dx x?
A
7
7 d
ln 7
x
1 7
7 d
1
x
x
C.7 dx x7 ln 7x C. D 7 dx x7x C.
Câu 3 [NB] Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố 2 1
3
x
A
x
B
x
C
2
2
x
Câu 4 [NB] N u ếu d s ni
x x
thì ( )f x b ngằng
Câu 5 [TH] Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x e3x2
3
x
f x x e C
C f x x d 3e3x2C. D f x x d 3x 2e3x 2 C
Câu 6 [TH] Tính (x sin 2 )x dx
A
2
sin 2
x
x C
2
cos 2 2
x
x C
C
cos 2 2
2
1 cos 2
2 2
x
x C
Câu 7 [VD] Bi t ếu F x là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x 2x 3cosx và F 2 3
Tìm F x
A
2 2
4
2 2
( ) 3sin
4
C
2 2
( ) 3sin
4
2 2
4
Câu 8 [2D3-1-4] Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s ột nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố 1
1
x
f x
e
th a mãnỏa mãn
0 ln 2
F Tìm t p nghi m ập nghiệm ệm S c a ph ng trình ủa hàm số ương trình F x lne x1 3
Trang 2A S 3 B S 3 C S D S 3
Câu 9 [NB] Cho
2
1
f x x
và
2
1
g x x
Khi đó
2
1
( ) d
f x g x x
có giá tr làịnh
Câu 10 [NB] Tích phân
1 0
1 d
1 x
x
I
có giá tr làịnh
A.ln 2 B.ln 2 1 C.1 ln 2 D. ln 2
Câu 11 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
4 0
2 cos 2 dx x
b ngằng
Câu 12 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
2 2 1
3x 2x3 dx
b ngằng
Câu 13 [TH] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
3
2 0
(1 tan )dx x
b ngằng
3
Câu 14 [TH] Gi s ả sử ử
2
1
ln
x
c
x
Giá tr đúng c a c làịnh ủa hàm số
Câu 15 [TH] Bi t ếu
0
b
, khi đó b nh n giá tr b ngập nghiệm ịnh ằng
A.
1 4
b b
0 2
b b
1 2
b b
0 4
b b
Câu 16 [VD] Bi t r ng ếu ằng
5 2 1
3
d ln 5 ln 2
M nh đ nào sau đây đúng? ệm ề nào sau đây đúng?
Câu 17 [VD] Bi t ếu
4
0
1
2 1 5
x
v i ới ,a b là s nguyên Tính ố S a b
Câu 18 [VDC] M t chi c ôtô chuy n đ ng v i v n t c ột nguyên hàm của hàm số ếu ển động với vận tốc ột nguyên hàm của hàm số ới ập nghiệm ố
( ) 2 (m/ s)
4
t
v t
t
Quãng đường ôtô đóng ôtô đó
đi được trong c trong 4giây đ u tiên là (k t qu làm tròn đ n hàng trăm)ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ếu ả sử ếu
Câu 19 [NB] Di n tích S c a hình ph ng gi i h n b i đ th c a hàm s ệm ủa hàm số ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh ủa hàm số ố yf x liên t c, tr cục, trục ục, trục
hoành và hai đường ôtô đóng th ng ẳng định x a x b , được trong c tính theo công th c:ức:
b
a
S f x dx
b
a
S f x dx
Trang 3
C
0
0
b
a
Sf x dxf x dx
0
0
b
a
S f x dx f x dx
Câu 20 [NB] Hình ph ngẳng định H gi i h n b i các đ ngới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đó y x 2,y2x3 và hai đường ôtô đó ng x 0, x 2
Công th c nào sau đây tính di n tích hình ph ngức: ệm ẳng định H ?
2 2 0
2 2 0
C
2 2 0
2 2 0
2 3
Câu 21 [NB] Tính th tích V c a kh i tròn xoay sinh ra khi quay hình ph ng gi i h n b i đ thển động với vận tốc ủa hàm số ố ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh
hàm s ố yf x , tr c ục, trục Ox , hai đường ôtô đóng th ng ẳng định x a x b a b quanh tr c , ục, trục Ox
b
a
b
a
b
a
b
a
Câu 22 [TH] Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ệm ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ồ thị của hàm số ịnh ố yx33x2 và tr c hoành làục, trục
A
27
5
4
24
7
Câu 23 [VD] Tính di n tích S c a ph n hình ph ng gi i h n b i đệm ủa hàm số ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng Parabol đi qua g c t a đố ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số
và hai đo n th ng AC và BC nh hình vẽ ạn bởi đồ thị của hàm số ẳng định ư sau
A
25 6
S
B
20 3
S
C
10 3
S
Câu 24 [VD]Cho hình ph ng gi i h n b i các đẳng định ới ạn bởi đồ thị của hàm số ởi đồ thị của hàm số ường ôtô đóng y x ln ,x y0,x e quay xung quanh tr cục, trục
Ox t o thành kh i tròn xoay có th tích b ng ạn bởi đồ thị của hàm số ố ển động với vận tốc ằng be3 2
a Tìm a và b
Câu 25 [VDC]Có m t v t th là hình tròn xoay có d ng gi ng nh m t cái ly nh hình vẽ dột nguyên hàm của hàm số ập nghiệm ển động với vận tốc ạn bởi đồ thị của hàm số ố ư ột nguyên hàm của hàm số ư ưới i
đây:
Trang 4Ngường ôtô đói ta đo được trong c đường ôtô đóng kính c a mi ng ly là 4cm và chi u cao là 6cm Bi t r ng thi t ủa hàm số ệm ề nào sau đây đúng? ếu ằng ếu
di n c a chi c ly c t b i m t ph ng qua tr c đ i x ng là m t Parabol Tính th tíchệm ủa hàm số ếu ởi đồ thị của hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định ục, trục ố ức: ột nguyên hàm của hàm số ển động với vận tốc
3
( )
V cm c a v t th đã choủa hàm số ập nghiệm ển động với vận tốc
A
72 V
5
72 V 5
Câu 26 [2H3-1-1] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A3; 2;3 và B 1; 2;5
Tìm t a đ trung đi m ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số ển động với vận tốc I c a đo n th ng ủa hàm số ạn bởi đồ thị của hàm số ẳng định AB
A.I 2; 2;1 B.I1;0; 4 C.I2;0;8 D.I2; 2; 1
Câu 27 [2H3-1-1] Tích vô hưới ng c a hai vect ủa hàm số ơng trình a 2;2;5 , b0;1;2
trong không gian b ng:ằng
Câu 28 [2H3-1-2] Trong không gian v i h to đ ới ệm ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số oxyz cho các véct ơng trình a 1; 2; 1
,b 0; 4;3
,
2;1; 4
c
G i ọ nguyên hàm của hàm số u 2a 3b 5c
Tìm to đ ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số u
A 8; 3;9 B 9;5;10 C 8; 21; 27 D 12; 13; 31
Câu 29. [2H3-1-2] Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC v i ới A2; 1;2 , B3;0;1 và t a đọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số
tr ng tâm c a tam giác ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ABC là G 4;1; 1 T a đ đ nh ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số ỉnh C là
A C 17; 4; 6 B.C17; 4;6 C.C 4;17;6 D.C4;1;5
Câu 30. [VD] Trong không gian Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A(1;2;1), (2; 1;2)B Đi m ển động với vận tốc M trên tr c ục, trục Oxvà
cách đ u hai đi m ề nào sau đây đúng? ển động với vận tốc A B có t a đ là , ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số
A.
1 1 3
; ;
2 2 2
1
;0;0 2
3
;0;0 2
1 3 0; ;
2 2
Câu 31. [NB] Trong không gian Oxyz cho hai véct ơng trình a 2; 1;3
, b 1; 4;5
Tích có hưới ng
c a hai véct ủa hàm số ơng trình a
và b
là
A. 1; 1;6 B 1;2;3 C 7;7;7 D 0;0;2
Câu 32 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba vect ơng trình a 3; 1; 2 , b1; 2;m và
5;1;7
c Giá tr c a ịnh ủa hàm số m đ ển động với vận tốc c a b,
là
Câu 33 [TH] Trong không gian v i h to đ ới ệm ạn bởi đồ thị của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba đi m ển động với vận tốc A2;2;1 , B1;0;2và
1;2;3
C Di n tích tam giác ệm ABC là
A.
3 5
5
2
Câu 34 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho t di n ức: ệm ABCD có (1;6;2) A , (4;0;6)B ,
(5;0; 4)
C và (5;1;3)D Tính th tích ển động với vận tốc V c a t di n ủa hàm số ức: ệm ABCD
A
1 3
V
3 7
V
2 3
V
3 5
V
Câu 35. [VD] Cho ABC có 3 đ nh ỉnh A m ;0;0 , B2;1; 2 , C0; 2;1.Đ ển động với vận tốc
35 2
ABC
thì:
Trang 5Câu 36 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz cho m t c u có phặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ương trình ng trình:
x y z x y z M t c u có tâm I và bán kính R là:ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)
A I1; 2; 3 và R 5 B I1; 2;3 và R 5
C I1; 2;3 và R5 D I1; 2; 3 và R5
Câu 37 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz cho I1;0; 1 ; A2; 2; 3 M t c u (S) tâm Iặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)
và đi qua đi m A có phển động với vận tốc ương trình ng trình là
Câu 38 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u có đặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ường ôtô đóng kính AB v i ới A1;3; 4
và A1; 1;0 có phương trình ng trình là
Câu 39 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) S có tâm I 1; 4; 2 và có th tíchển động với vận tốc
972
V Khi đó phương trình ng trình c a m t c u ủa hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) S là:
Câu 40 [VDC]Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t c u đi qua b n đi m ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ố ển động với vận tốc A6; 2;3 ,
0;1;6
B , C2;0; 1 và D4;1;0 có phương trình ng trình là:
Câu 41 [NB]Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho m t ph ng ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định P : 2x 2z z 2017 0
Vect nào dơng trình ưới i đây là m t vect pháp tuy n c a m t ph ng ột nguyên hàm của hàm số ơng trình ếu ủa hàm số ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định P ?
A. 1; 2; 2
n B 1; 1; 4
n C 2; 2; 1
n D 2; 2; 1
Câu 42 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , m t ph ng ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định đi qua đi m ển động với vận tốc A2;1; 1 và có
véc t pháp tuy n ơng trình ếu
2; 1; 2
n có phương trình ng trình là
A 2x y 2z 1 0 B 2x y 2z 3 0 C 2x y 2z 1 0 D. 2x2y z 1 0
Câu 43 [TH] Trong không gian v i h t a đới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho đi m ển động với vận tốc A ; ;1 2 3 và mp
P : x y z2 3 0 Ph ng trình m t ph ng ương trình ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định (Q) đi qua A song song v i m t ph ngới ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định
P là
A x2y3z 7 0 B 2x y z C 27 0 x y z 0 D 2x y z 7 0
Câu 44 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho ba đi m ển động với vận tốc A ; ;0 1 2, B ;2 2 1 ; , C2 0 1; ;
Phương trình ng trình m t ph ng đi qua ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định A và vuông góc v i ới BC là
Trang 6Câu 45 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A ; ;1 2 3, B ; ;3 4 7 Phương trình ng
trình m t ph ng trung tr c c a ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích ẳng định ực của ủa hàm số AB là
A x y 2z 9 0 B x y 2z C 9 0 x y 2z 0 D x y 2z15 0
Câu 46 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , đường ôtô đóng th ng ẳng định
2 3 2
có m t véct chột nguyên hàm của hàm số ơng trình ỉnh
phương trình ng là
A u 2 1 1; ;
B u 1 1 2; ;
C u 2 3 0; ;
D u 2 3 2; ;
Câu 47 [NB] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , phương trình ng trình tham s c a đố ủa hàm số ường ôtô đóng th ng ẳng định đi
qua đi m ển động với vận tốc M1; 2; 3 và có vect ch phơng trình ỉnh ương trình ng u 3; 2;7 là
A.
1 3
2 2
3 7
3
2 2
7 3
3 7
2 2
1 3
1 3
2 2
3 7
Câu 48 [TH] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho A2;3; 1 , B1; 2;4, phương trình ng trình đường ôtô đóng
th ng ẳng định d đi qua hai đi mển động với vận tốc A B là:,
A.
2
3 2
1 4
1 2
2 3 4
2
1 5
1 2
1 3 5
Câu 49 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz , cho đường ôtô đóng th ng ẳng định :
2 2
1 3 3
và đi mển động với vận tốc (1; 2;3)
A Phương trình ng trình tham s đố ường ôtô đóng th ng ẳng định d đi qua đi m ển động với vận tốc A đ ng th i vuông góc vàồ thị của hàm số ờng ôtô đó
c t đường ôtô đóng th ng ẳng định là:
A.
1 5
2 3
3 2
1 5
2 3
3 2
1 5
2 3
3 2
1 5
2 3
3 2
Câu 50 [VD] Trong không gian v i h t a đ ới ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột nguyên hàm của hàm số Oxyz, cho hai đường ôtô đóng th ng ẳng định 1
:
và
2
x t
Phương trình ng trình đường ôtô đóng vuông góc chung c a hai đủa hàm số ường ôtô đóng th ng ẳng định d d là1, 2
A.
2
1 2 2
3
3 2 1
2 3
1 2
2 5
3 3 1
y
Trang 7B NG ĐÁP ÁN ẢNG ĐÁP ÁN
L I GI I CHI TI T ỜI GIẢI CHI TIẾT ẢNG ĐÁP ÁN ẾT Câu 1 [NB] Tìm kh ng đ nh ẳng định ịnh sai
A f x g x dxf x x d g x x d . B d d d ,
C f x g x x d f x x g x x d d . D f x x d f x c.
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn C
Theo lý thuy t SGK Gi i tích 12 C b n ếu ả sử ơng trình ả sử
Câu 2 [NB] Tìm 7 dx x?
A
7
7 d
ln 7
x
1 7
7 d
1
x
x
C.7 dx x7 ln 7x C. D 7 dx x7x C.
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn C
Ta có
7
7 d
ln 7
x
Câu 3 [NB] Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố 2 1
3
x
A
x
B
x
C
2
2
x
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn C
x
Câu 4 [NB] N u ếu d s ni
x x
thì ( )f x b ngằng
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
Ta có: ( ) x sin x cos
Câu 5 [TH] Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x e3x2
d 3
x
C f x x d 3e3x2C. D f x x d 3x2e3x2C.
Trang 8L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn C
Ta có 3 2 1 3 2 3 2 1 3 2
Câu 6 [TH] Tính (x sin 2 )x dx
A
2
sin 2
x
x C
2
cos 2 2
x
x C
C
cos 2 2
cos 2
2 2
x
x C
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
Ta có
2 2
x
Câu 7 [VD] Bi t ếu F x là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x 2x 3cosx và F 2 3
Tìm F x
A
2 2
4
2 2
( ) 3sin
4
C
2 2
( ) 3sin
4
2 2
4
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
d 2 3cos d 2 3sin
F C C
Câu 8 [2D3-1-4] Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s ột nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố 1
1
x
f x
e
th a mãnỏa mãn
0 ln 2
F Tìm t p nghi m ập nghiệm ệm S c a ph ng trình ủa hàm số ương trình ln x 1 3
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn C
1 d 1
e
Đ tặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích
1
1
x x
x
t e x
t e
x
1
1
x x
Mà:
0 0
1
e
e
V y: ập nghiệm ln 1
x x
e
F x
e
Trang 9Gi ipt: ả sử ln 1 3 ln ln 1 3 ln 3 3
1
x
x
e
e
Câu 9 [NB] Cho
2
1
f x x
và
2
1
g x x
Khi đó
2
1
( ) d
f x g x x
có giá tr làịnh
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
( ) d ( )d g( )d 1 ( 3) 4
f x g x x f x x x x
Câu 10 [NB] Tích phân
1 0
1 d
1 x
x
I
có giá tr làịnh
A.ln 2 B.ln 2 1 C.1 ln 2 D. ln 2
L i gi i ời giải ải
Ch n A ọn C
1
1 0 0
1
x
I
Câu 11 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
4 0
2 cos 2 dx x
b ngằng
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
4
4 0 0
2cos 2 dx x sin 2x 1 0 1
Câu 12 [NB] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số 2 2
1
3x 2x3 dx
b ngằng
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn C
2
2
1 1
3x 2x3 dxx x 3x 10 3 7
Câu 13 [TH] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
3
2 0
(1 tan )dx x
b ngằng
3
L i gi i ời giải ải
Ch n C ọn C
1
cos
x
Câu 14 [TH] Gi s ả sử ử
2
1
ln
x
c
x
Giá tr đúng c a c làịnh ủa hàm số
Trang 10A.1 B 3 C.8 D 9
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn C
2
2 1 1
x
Câu 15 [TH] Bi t ếu
0
b
, khi đó b nh n giá tr b ngập nghiệm ịnh ằng
A.
1 4
b b
0 2
b b
1 2
b b
0 4
b b
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
0 0
0
4
b
b
Câu 16 [VD] Bi t r ng ếu ằng
5 2 1
3
d ln 5 ln 2
M nh đ nào sau đây đúng? ệm ề nào sau đây đúng?
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
2
1
ln | | ln |x x 3 | ln 5 ln 2
V y ập nghiệm a1,b 1
Câu 17 [VD] Bi t ếu
4 0
1
2 1 5
x
v i ới ,a b là s nguyên Tính ố S a b
L i gi i ời giải ải
Ch n B ọn C
Đ t ặt phẳng qua trục đối xứng là một Parabol Tính thể tích t 2x 1 t2 2x 1 2 dt t 2dx
Đ i c n: ổi cận: ập nghiệm
3 1
2 1 5
t
x
Suy ra: a2;b 5 S a b 3
Câu 18 [VDC] M t chi c ôtô chuy n đ ng v i v n t c ột nguyên hàm của hàm số ếu ển động với vận tốc ột nguyên hàm của hàm số ới ập nghiệm ố
( ) 2 (m/ s)
4
t
v t
t
Quãng đường ôtô đóng ôtô đó
đi được trong c trong 4giây đ u tiên là (k t qu làm tròn đ n hàng trăm)ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm) ếu ả sử ếu
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn C
G i S là quãng đọ nguyên hàm của hàm số ường ôtô đóng ôtô đi được trong c trong 4 giây đ u tiênầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)
Ta có:
4
12ln 2 8,32m