1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa hkii số 6

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập giữa hkii số 6
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 594,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/6 Đề số 6 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Với k là số nguyên âm, kế[.]

Trang 1

Đề số 6

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Với k là số nguyên âm, kết quả của giới hạn lim k

n

Câu 2: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD.Khi đó

A CA CB CD CG   B CA CB CD  3CG

C CA CB CD  3GC D CA CB CD  2CG

Câu 3: Giá trị gần đúng của  2 2 

lim n  1 3n 2 là:

Câu 4: Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc

với 

x



     

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hàm số y2x1 liên tục trên B Hàm số ycosx liên tục trên

C Hàm số ysinx liên tục trên D Hàm số ytanx liên tục trên

Câu 7: Tìm giới hạn  3 

2

Câu 8: Cho hàm số   52 0

x khi x

f x

x khi x

 

 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục tạix0

C Hàm số gián đoạn tại x1 D Hàm số gián đoạn tại x0

Trang 2

Câu 9: Kết quả của giới hạn

2

15 lim

2

x

x x

 là

Câu 10: Biết limu n   và limv n  .Khẳng định nào sau đây sai ?

A.lim 1 0

u

  

 

  B.lim3v n  C.limu nv n0 D.limu nv n 

Câu 11: Cho lim   ; lim  

    ,với L M,  Chọn khẳng định sai

A.lim    

o

o

 

lim

o

x x

o

Câu 12: Cho tam giác ABC ở trong mặt phẳng   và phương l Biết hình chiếu ( theo phương l )

của tam giác ABC lên mặt phẳng  P là một đoạn thẳng Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.     P B.  / /l hoặc   l

Câu 13: Tính lim 2 2

n

  Kết quả là

3

Câu 14: Cho hai đường thẳng a b, lần lượt có vector u v, Giả sử  u v, 125o Tính góc giữa hai

đường thẳng a b,

A.55o

Câu 15: Tính giới hạn

2

3 2 lim

2

x

x x

Câu 16: Giới hạn

3

3 lim

  bằng

2

Trang 3

Câu 17: Cho tam giác ABC có diện tích S Tìm giá trị k thích hợp thỏa mãn :

1

2

SAB ACk AB AC

4

2

Câu 18: Cho hàm số   3 2

1000 0, 01

f xxx  Phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây ?

I.1;0 II. 0;1 III. 1; 2

Câu 19: Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?

A.   2 1

1

x

f x

x

B.   1

1

x

f x

x

C.   sin

5

f xxx  x

Câu 20: Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt xAB y; AC z; AD Khẳng

định nào sau đây đúng ?

3

3

3

3

Câu 21:

2 5

12 35 lim

25 5

x

x

A.2

5

Câu 22: Cho hàm số  

3

3

1

1 1

1 2

x

khi x x

f x

x khi x x

 

 

 

 

 

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất ?

A Hàm số gián đoạn tại điểm x1 B Hàm số liên tục trên

C Hàm số không liên tục trên D Hàm số không liên tục trên 1;

Câu 23: Hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' theo cạnh a TÍnh độ dài vector xAA'AC' theo a

A. 6

2

a

Câu 24: Cho tứ diện ABCD có ABAC2,DBDC3 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.DCABC B BCAD C ACBD D.ABBCD

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số   sin 5  0

5

x khi x

 

Tìm a để f x  liên tục tại x0

Câu 26:

2

lim

n

  

A.3

thẳng AB và DC

Câu 28: Biết rằng

2

1

2

x

x

ax b x



Câu 29: Giới hạn  2 

lim n  n n bằng

2

Câu 30: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0 ?

A.

2

2 3

n

u

2 2

3 1

n

n u

n

C

3 2

2

n

u

n

2 2

n

n u

2

1 3 5 2 1 lim

n n

A.1

Câu 32: Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC' có chung cạnh AB và nằm trong hai

mặt phẳng khác nhau Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của các cạnhAC CB BC, , ' và '

C A Hãy xác định góc giữa cặp vector ABCC' ?

Trang 5

Câu 33: Tìm giới hạn

2

cos lim

2

x

x L

x

2

L

0

x

m n k

 

  Tính m n k  ?

Câu 35: Giới hạn lim nn 4 n3 bằng

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36: Tính tổng 1 1 1 1 1 1

Câu 37: Tính giới hạn của hàm số   2  32 2 1

4

f x

x

 khi x2 theo a

Câu 38: Tìm a để hàm số liên tục trên với   3 2

1 1

khi x x

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có cạnh là 4 2 , SC vuông góc với CA và CB ,

2

SC Gọi E F, lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC, Tính góc giữa hai đường thẳng CE

và SF

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.B 13.B 14.A 15.B 16.D 17.C 18.D 19.B 20.C 21.A 22.B 23.D 24.B 25.B 26.C 27.C 28.D 29.C 30.A 31.A 32.A 33.D 34.C 35.B

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w