[NB] Khẳng định nào say đây đúngA. Khẳng định nào sau đây đúng.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. [NB] Trong không gian Ox
Trang 1ĐỀ SỐ 1 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút (Đề gồm 35 câu TN, 4 câu tự luận)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [NB] Tìm họ nguyên hàm F x x x3d .
A 4
4
x
4
x
C F x x3 C. D 3x2 C
Câu 2 [NB] Khẳng định nào sau đây sai?
A Cho hàm số f x xác định trên K và F x là một nguyên hàm của f x trên K Khi đó
F x f x , x K
B f x x' d f x C.
C kf x dx k f x x d với k là hằng số khác 0
D Nếu F x
và G x
đều là nguyên hàm của hàm số f x
thì F x G x
Câu 3 [NB] Khẳng định nào say đây đúng?
A cos dx xsinx. C 1dx lnx C
B cos dx xsinx C .D x x2d 2x C
Câu 4 [NB] Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x x2 x thỏa mãn F 0 2, giá trị của
2
F bằng
A
8
8 3
Câu 5 [NB] Cho hai hàm số f x
và g x
xác định và liên tục trên ¡ Trong các khẳng định sau,
có bao nhiêu khẳng định sai?
(I) f x g x dx f x dx g x dx
(II) f x g x dx f x dx g x dx
(III) k f x dx k f x dx với mọi số thực k
(IV) f x dx f x C
Câu 6 [NB] Cho hàm số f x 1 2sinx và f 0 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x x 2 cosx2. B f x x 2cosx1.
C f x x 2 cosx2. D f x x 2 cosx1.
Câu 7 [NB] Họ nguyên hàm của hàm số 10
2 1
f x x là
A F x 2x1819 C
B F x 2x11111 C
Trang 2
C F x 2x22111 C
D F x 2x919 C
Câu 8 [NB] Cho 2
1
3
f x dx
; 2 1
5
g x dx
Khi đó giá trị của biểu thức 2
1
3g x 2f x dx
là
Câu 9 [NB] Cho f x
là hàm số liên tục trên a b; và F x
là một nguyên hàm của f x
Khẳng
định nào sau đây là đúng?
a a
f x dx F x F a F b
a a
C b b
a a
D b b
a a
Câu 10 [NB] Tích phân
2
0
2 d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2
0
2
0
I x x
B
2
2 0
2
0
C
2
2 0
0
2 d
2
I x x x
D
2
2 0
2
2 d
0
I x x x
Câu 11 [NB] Cho hai hàm số f x
, g x
liên tục trên đoạn a ;b
và số thực k Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai ?
B d d d
C d d d
D b b
Câu 12 [NB] Cho hàm số f liên tục trên đoạn 0; 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A 2 1 2
B 2 1 2
C 2 1 1
Câu 13 [NB] Cho f x g x ; là hai hàm số liên tục trên R và các số thực , ,a b c Mệnh đề nào sau
đây sai?
A d 0
a
a
B
C
f x x= f t t
D
( ) ( ) d ( )d ( )d
Trang 3
Câu 14 [NB] Cho
( )
3
0
f x x =
ò
và
( )
3
0
d 5
g x x =
ò
Khi đó tích phân
( ) ( )
3
0
2f x g x dx
ò
bằng
Câu 15 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(1;1; 2- ) và N(2;2;1) Tọa độ
vectơ MNuuuur là
A (3;3; 1- )
B (- 1; 1; 3- )
C (3;1;1)
D (1;1;3)
Câu 16 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OMuuuur 2ri 3kr Tọa độ điểm M là
A (2;3;0)
B (2;0;3)
C (0;2;3)
D (2;3)
Câu 17 [NB] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
A I1;2;3,R5. B I1; 2;3 ,R5. C I1; 2; 3 ,R 5 D I1;2;3,R 5.
Câu 18 [NB] Cho mặt phẳng P : 3x 2z 2 0 Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của P ?
A nr3; 2;0 . B nr 3;0;2. C nr 3;0; 2 . D nr3; 2;0.
Câu 19 [NB] Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của P
Biết
1; 2;0
ur , vr0;2; 1 là cặp vectơ chỉ phương của P
A nr 1; 2;0. B nr2;1;2. C nr0;1;2. D nr2; 1;2 .
Câu 20 [NB] Tìm m để điểm M m ;1;6
thuộc mặt phẳng P x: 2y z 5 0
Câu 21 [TH] Nguyên hàm F x
của hàm số 3
1
x
thỏa mãn 0 1
6
là
A 1 3 3 2
3
F x e e e x
F x e e e x
C F x 3e3x6e2x3e x. D F x 3e3x6e2x3e x2.
4 5x x2 dx A x 5 2 B x5 2 C
biểu thức 50A175B là
Câu 23 [TH] Biết hàm số y f x có f x 6x24x2m1, f 1 2 và đồ thị của hàm số
y f x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 Hàm số f x là
A 2x32x2 x 3 B 2x32x2 C 3x 3 2x32x2 D 12 4x 3 x
Câu 24 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số
1 ( ) ( )
f x x x
x
là
A
2 2
2 2
B
3
3
x
x C
2 3
6 ln
C x
D x C
Câu 25 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số f x 3ln x2
x
là
Trang 4A ln3xlnx C B ln x C3 C ln x x C3 D ln ln x C.
Câu 26 [TH] Tích phân
2 2 1
1
dx
x x
bằng
A
2 ln
4 ln
Câu 27 Cho 3
1
d 2
f x x
, 5 1
f t t
Tính 5
3
d
f y y
A I 3 B I 5 C I 2 D I 6
Câu 28 Cho hàm số f x
liên tục trên ¡ và 2
0
3
Tính 3
0
d
f x x
Câu 29 Cho
3
0
3
với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của a b c bằng
Câu 30 [TH] Cho
6
0
1 sin cos d
160
(với n ¥ ) Tìm n *
Câu 31 [TH] Cho 1
0
3 xd
Tính a b
Câu 32 [TH] Cho A0;2; 2 , B 3;1; 1 , C 4;3;0 , D 1;2;m. Tìm m để 4 điểm , , , A B C D đồng
phẳng
A m 5 B m 5 C m 1 D m 1
Câu 33 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m
để phương trình x2 y2 z2 2mx2m3 y 2z 3m2 3 0 là phương trình mặt cầu:
A 1 m 7 B 7 m 1 C
1 7
m m
7 1
m m
Câu 34 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P
: 2x y 2z m 1 0
và mặt cầu S x: 2 y2 z2 4x2y 6z 5 0 Để mặt phẳng P
tiếp xúc với mặt cầu
S
thì tổng các giá trị của tham số m là:
Câu 35 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng P đi qua điểm
1;2;3
A và chứa trục Oz là ax by Tính tỉ số 0 T a b
1
II - PHẦN TỰ LUẬN
Trang 5Bài 1 [VD] Tính
1 3 2
2 0
d 3
x
Bài 2 [VD] Cho tam giác ABC có ·ABC 45 ;·ACB và 30 AC2a Tính thể tích khối tròn xoay
nhận được khi quay đường gấp khúc BAC quanh trục BC ?
Bài 3 [VDC] Cho hàm số f x
xác định trên ¡ \ 1;1
và thỏa mãn: 2
1 1
f x
x
Biết rằng
f f và f 12 f 12 2 Tính T f 2 f 0 f 4 .
Bài 4 [VDC] Tính tích phân sau
2 3
6
4sin 1
d cos 3.sin
x
Trang 6
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [NB] Tìm họ nguyên hàm F x x x3d
A F x x44
B F x x44 C
C F x x3 C. D 3x2 C
Lời giải
Chọn B
Ta có:
4
3d 4
x
Câu 2 [NB] Khẳng định nào sau đây sai?
A Cho hàm số f x
xác định trên K và F x
là một nguyên hàm của f x
trên K Khi đó
F x f x , x K
B f x x' d f x C.
C kf x dx k f x x d với k là hằng số khác 0
D Nếu F x
và G x
đều là nguyên hàm của hàm số f x
thì F x G x
Lời giải
Các nguyên hàm có thể có hằng số khác nhau
Câu 3 [NB] Khẳng định nào say đây đúng?
A cos dx xsinx C
1
dx lnx C
B cos dx xsinx C D x x2d 2x C
Lời giải
Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp: cos dx xsinx C .
Câu 4 [NB] Cho F x
là một nguyên hàm của hàm số f x x2 x thỏa mãn F 0 2, giá trị của
2
F
bằng
A
8
8 3
Lời giải
2
F C .
3 2 2
F x
Trang 7
2 23 22 2 8
F
Câu 5 [NB] Cho hai hàm số f x
và g x
xác định và liên tục trên ¡ Trong các khẳng định sau,
có bao nhiêu khẳng định sai?
(I) f x g x dx f x dx g x dx
(II) f x g x dx f x dx g x dx
(III) k f x dx k f x dx với mọi số thực k
(IV) f x dx f x C.
Lời giải
Khẳng định (II) và (III) là sai, vì k0.
Câu 6 [NB] Cho hàm số f x 1 2sinx và f 0 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f x x 2 cosx2. B. f x x 2 cosx1.
C f x x 2 cosx2. D. f x x 2 cosx1.
Lời giải
Ta có f x dx f x C Từ đó suy ra
f x x dxd x xd x x xC
Vậy hàm f x x 2 cosx1.
Câu 7 [NB] Họ nguyên hàm của hàm số 10
2 1
f x x là
A.F x 2x1819 C
B F x 2x11111 C
C F x 2x22111 C
D.F x 2x919 C
Lời giải
Ta có:
10 1 10 1 2 111 2 111
Vậy F x 2x22111 C
Câu 8 [NB] Cho 2
1
3
f x dx
; 2 1
5
g x dx
Khi đó giá trị của biểu thức 2
1
3g x 2f x dx
là
Lời giải
Trang 8Ta có:
3g x 2f x dx 3g x dx 2f x dx3 g x dx2 f x dx3.5 2 3 21
Câu 9 [NB] Cho f x là hàm số liên tục trên a b; và F x là một nguyên hàm của f x Khẳng
định nào sau đây là đúng?
a a
f x dx F x F a F b
a a
C b b
a a
D b b
a a
Lời giải
Chọn D;
Câu 10 [NB] Tích phân
2
0
2 d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2
0
2
0
I x x
2
2 0
2
0
C
2
2 0
0
2 d
2
I x x x
2
2 0
2
2 d
0
I x x x
Lời giải
Áp dụng định nghĩa tích phân: d
b
b a a
Ta có:
2
2 0
2
2 d
0
I x x x
Câu 11 [NB] Cho hai hàm số f x
, g x
liên tục trên đoạn a ;b
và số thực k Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai ?
C d d d
D b b
Lời giải
Chọn C;
Câu 12 [NB] Cho hàm số f liên tục trên đoạn 0; 2
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A 2 1 2
B 2 1 2
Trang 9
C 2 1 1
Lời giải
FB tác giả: Hương Liễu Lương
Áp dụng tính chất d d d ,
Ta có: 2 1 2
Câu 13 [NB] Cho f x g x ;
là hai hàm số liên tục trên R và các số thực , ,a b c Mệnh đề nào sau
đây sai?
A d 0
a
a
B
C
f x x= f t t
D
( ) ( ) d ( )d ( )d
Lời giải
Theo tính chất tích phân ta chọn D
Câu 14 [NB] Cho
( )
3
0
f x x =
ò
và
( )
3
0
d 5
g x x =
ò
Khi đó tích phân
( ) ( )
3
0
2f x g x dx
ò
bằng
Lời giải
Ta có :
2f x g x xd 2 f x xd g x xd 2.2 5 1
Câu 15 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(1;1; 2- ) và N(2;2;1) Tọa độ
vectơ MNuuuur là
A (3;3; 1- ). B (- 1; 1; 3- ). C (3;1;1). D (1;1;3).
Lời giải
Ta có: MNuuuur(2 1;2 1;1 2- - + Û) MNuuuur(1;1;3).
Câu 16 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OMuuuur 2ri 3kr Tọa độ điểm M là
A (2;3;0)
B (2;0;3)
C (0;2;3)
D (2;3)
Lời giải
Ta có: OMuuuur xi y j zkr r rM x y z ; ; .
Vậy OMuuuur 2ri 3krM2;0;3.
Trang 10Câu 17 [NB] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
A I1;2;3
C I1; 2; 3 ,R 5. D I1;2;3
,R 5.
Lời giải
Mặt cầu S có tâm I1; 2;3, bán kính R5.
Câu 18 [NB] Cho mặt phẳng P : 3x 2z 2 0 Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của P ?
A nr3; 2;0 . B nr 3;0; 2.
C nr3;0; 2 . D nr 3; 2;0.
Lời giải
Vecto pháp tuyến nr 3;0; 2
Câu 19 [NB] Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của P Biết
1; 2;0
ur , vr0;2; 1 là cặp vectơ chỉ phương của P .
A nr 1; 2;0 . B nr 2;1; 2.
C nr0;1; 2. D nr 2; 1;2 .
Lời giải
Ta có P
có một vectơ pháp tuyến là nru vr r, 2;1; 2
Câu 20 [NB] Tìm m để điểm M m ;1;6
thuộc mặt phẳng P x: 2y z 5 0
Lời giải
Điểm M m ;1;5 P m 2.1 6 5 0 m 1.
Câu 21 [TH] Nguyên hàm F x
của hàm số 3
1
x
thỏa mãn 0 1
6
là
A 1 3 3 2
3
F x e e e x
F x e e e x
C F x 3e3x6e2x3e x. D F x 3e3x6e2x3e x2.
Lời giải
3
1 d
x
F x e x 3 2
e x e x e x x e3x3e2x3e x1 d x
3
e x e x e x x C
Mà 0 1
6
6
C
Nên 1 3 3 2
F x e e e x
Trang 11
Câu 22 [TH] Cho 6 8 7
4 5x x2 dx A x 5 2 B x5 2 C
biểu thức 50A175B là
Lời giải
Đặt
6
4 5 2
Theo đề bài ta có:
F x f x A x B x C x x
8.5 5A x 2 7.5 5B x 2 4 5x x 2
40A x5 2 35B 5x 2 4 5x x 2
200Ax 80A 35B 5x 2 4 5x x 2
Đồng nhất hệ số ta được:
1
175
A A
B
Vậy 50A175B 9
Câu 23 [TH] Biết hàm số y f x có f x 6x24x2m1, f 1 2 và đồ thị của hàm số
y f x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 Hàm số f x là
A 2x32x2 x 3 B 2x32x2 3x C 3 2x32x2 D 12 4x 3 x
Lời giải
Ta có: f x f x x d 6x24x2m1 d x2x32x22m1x C
Theo đề bài, ta có:
3 2
3 3
C C
f
Vậy f x 2x32x2 x 3.
Câu 24 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số
1 ( ) ( )
f x x x
x
là
A
2 2
2 2
B
3
3
x
x C
2 3
6 ln
C x
D x C
Lời giải
3 2
1
3
x
x
Câu 25 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số f x 3ln x2
x
là
A ln3xlnx C B ln x C3 C ln x x C3 D ln ln x C.
Lời giải
Trang 12Xét I f x x d
2
ln
3 xdx x
Đặt
1
x
Khi đó
2 3
3 d
I t t t C ln x C3
Câu 26 [TH] Tích phân
2 2 1
1
dx
x x
bằng
A
2 ln
4 ln
Lời giải
2
x
Câu 27 Cho 3
1
d 2
f x x
, 5 1
f t t
Tính 5
3
d
f y y
A I 3 B I 5 C I 2 D I 6
Lời giải
Ta có
Câu 28 Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và 2
0
3
Tính 3
0
d
f x x
Lời giải
Ta có
3
Câu 29 Cho
3
0
3
với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của a b c bằng
Lời giải
Đặt t x1 t2 x 1 d 2 dx t2 1 x t t.
Đổi cận: x ; 0 t 2 x 3 t 4
Khi đó:
2
Suy ra
7 12 6
a b c
a b c 1
Trang 13Câu 30 [TH] Cho
6
0
1 sin cos d
160
(với n ¥ ) Tìm n *
Lời giải
n n
Câu 31 [TH] Cho 1
0
3 xd
Tính a b
Lời giải
Đặt u x 3 du d ;d x v e x xd v e x
x e x x e e x e e e
a 4;b 3 a b 7
Câu 32 [TH] Cho A0;2; 2 , B 3;1; 1 , C 4;3;0 , D 1;2;m. Tìm m để 4 điểm , , , A B C D đồng
phẳng
A m 5 B m 5 C m 1 D.m .1
Lời giải
Ta có: uuurAB 3; 1;1 , uuurAC4;1; 2 , uuurAD1;0;m2.
AB AC
AB AC AD m
uuur uuur
uuur uuur uuur
, , ,
A B C D đồng phẳng AB AC AD, . 0 m 1
uuur uuur uuur
Câu 33 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m
để phương trình x2 y2 z2 2mx2m3 y 2z 3m2 3 0 là phương trình mặt cầu:
A 1 m 7 B 7 m 1 C
1 7
m m
7 1
m m
Lời giải
Phương trình x2 y2 z2 2mx2m3 y 2z 3m2 3 0 có dạng
x y z ax by cz d với a m b , m3 , c 1, d 3m23.
Phương trình đã cho là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi a2 b2 c2 d 0
2
7 m 1
Câu 34 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 2z m 1 0
và mặt cầu S x: 2 y2 z2 4x2y 6z 5 0 Để mặt phẳng P
tiếp xúc với mặt cầu
S
thì tổng các giá trị của tham số m là:
Trang 14Lời giải
Mặt cầu S
có tâm I2; 1;3 và bán kính 2 2 2
Để mặt phẳng P
tiếp xúc với mặt cầu S
thì , 2.2 1 2.3 1 5
3
m
4 15
m
Vậy tổng các giá trị của m là: 19 11 8.
Câu 35 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng P đi qua điểm
1;2;3
A và chứa trục Oz là ax by Tính tỉ số 0 T a b
1
Lời giải
Ta có OAuuur 1; 2;3 và kr0;0;1 là hai vecto có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng
P
nên mặt phẳng P
có một vecto pháp tuyến là nrOA kuuur r, 2;1;0
Vậy mặt phẳng P đi qua điểm O0;0;0 và có vecto pháp tuyến nr2;1;0 nên có phương trình là: 2x y Vậy 0 T 2
II - PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 [VD] Tính
1 3 2
2 0
d 3
x
Lời giải
Ta có
x
2
d
3
x x
x
2
2 0
0
d
3
x
x
0
d
e 3
3
x x
Xét
1 2 0
d 3
3
x I
x
d
cos
t x
t
Đổi cận ta có x ; 0 t 0 x 1 t 6
3 3 tan 1 cos
I
0 0
d
6
t t
Vậy S e 6