1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa hkii số 9

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập giữa kỳ số 9
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán cao cấp
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 627,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/7 Đề số 9 (Đề thi có 06 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Kết quả của giới hạn 3 2[.]

Trang 1

Đề số 9

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Kết quả của giới hạn

3

2

2 lim

1 3

n

 là:

A . B.2

3

D..

Câu 2 Nếu limu nL thì

3

1 lim

8

n

u  bằng bao nhiêu?

A.3 1

8

1 8

1 2

1 8

L

Câu 3 Giá trị của giới hạn 2

3

  là:

Câu 4 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?

A Nếu hàm số yf x  có đạo hàm phải tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

B Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

C Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm 0 x0

D Nếu hàm số yf x  có đạo hàm trái tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

Câu 5 Tính giới hạn

2

2

5

L

n

 

A. 3

2

2

Câu 6 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu u có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, n

kể từ một số hàng nào đó trở đi

B Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu u có thể lớn hơn một số dương bất kì, n

kể từ một số hàng nào đó trở đi

C Ta nói dãy số  u n có giới hạn là số a (hay u dần tới a ) khi n n  , nếu lim n  0

  

Trang 2

Câu 7 Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông

góc với ?

Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song

song với đường thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng kia

D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 9 Giá trị của giới hạn 2

3

  là:

Câu 10 Giá trị của giới hạn lim 2 3

  là:

A. 3

4

Câu 11 Cho hàm số  

2016

2

1

1

khi x

Tìm k để hàm số f x  liên tục tại

1

x

2

Câu 12 Giá trị của giới hạn

1

1 lim

1

x

x x

 là:

Câu 13 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi 1 1 1 1 M là trung điểm củaAD Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

A. 1 1 1 1 1 1 1 1

C MC CC DC B B.BB1B A1 1B C1 12B D1

C.B M1 B B1 B A1 1B C1 1 D. 1 1 1 1 1 1 1

2

C MC CC DC B

Trang 3

Câu 14 Cho tứ diện ABCD Đặt ABa AC, b AD, c Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

2

2

DMa b c

2

2

DMabc

Câu 15 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' tâm O Gọi I là tâm của hình bình hành ABCD Đặt

ACu CAv BDx DBy Khi đó:

4

OI   u  v x y B. 1 

2

OI   u  v x y

2

4

OIu  v x y

Câu 16 Cho tứ diện ABCD có ABACADBACBAD 60 ,CAD 90 Gọi I và J lần lượt là

trung điểm của ABCD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB IJ, :

A.120 B 90 C 60 D 45

Câu 17 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của

AB BC C D Xác định góc giữa MN và AP:

A 60 B 30 C 90 D 45

Câu 18 Giá trị của giới hạn 2

2 0

1

x

Câu 19 Giá trị của giới hạn

2 3 lim

3

x

x x



 là:

Câu 20 Cho tam giác đều ABC cạnh a2. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.BC CA  2. B.BCAC BA 2.

C.ABBC AC 4. D.AB AC BC  2BC.

I  n n   n  

A.I 0. B.I  . C. 3

2

Trang 4

Câu 22 Cho hàm số  

2

2

x khi x

Khẳng định nào dưới đây sai?

3

x

f x

3

x

f x

 

C Không tồn tại  

3

x f x

3

x

f x

 

Câu 23 Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi I là tâm hình bình hành ABEFK là tâm hình bình

hành BCGF Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.BD EK GF, , đồng phẳng B.BD IK GC, , đồng phẳng

C.BD AK GF, , đồng phẳng D.BD IK GF, , đồng phẳng

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  

2

2

2 2

khi x

mx khi x

  

liên tục tại x2 :

A Không tồn tại m B.m2. C.m 2. D.m3.

Câu 25: Hàm số nào trong các hàm số sau đây liên tục tại điểm x1?

A.   22 1

1

x

f x

x

x khi x

f x

x khi x

 

x khi x

f x

x khi x

 

Câu 26 Cho hàm số 3 1 1,

1

x khi x y

x m khi x

 

 m là tham số Tìm m để hàm số liên tục trên

A.m 1. B.m3. C.m 3. D.m5.

Câu 27 Giá trị của giới hạn

2

lim

1

x

x



 

 là:

Câu 28 Giá trị của giới hạn

3

3 1

1 lim

x

x x

  là:

Câu 29 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111 được biểu diễn bởi phân số tối giản a

b Tính tổng

T  a b

A.T 137. B.T 17. C.T 68. D.T 133.

Trang 5

Câu 30 Biết rằng  

2

1

a x

  có giới hạn là  khi x  ( a là tham số) Tính giá trị nhỏ nhất của

2

Paa

A.Pmin 5. B.Pmin 1. C.Pmin 3. D.Pmin 4.

Câu 31 Có bao nhiêu giá trị nguyên của a0; 20 sao cho lim 3 2 21 1

an n

 là một số nguyên?

Câu 32 Cho hàm số   31 2 11 0

0

khi x x

   

Tím tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục

tại điểm x0

A.a4. B.a1. C.a3. D.a2.

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị nguyên của a0; 2018 sao cho

1

n n

n n a

Câu 34 Cho dãy số  u n với  2  

n n

A limu n  . B Không tồn tại lim u n

n

u

Câu 35 Cho tứ diện ABCD trong đó AB6,CD3, góc giữa AB và CD là 60 và điểm M trên BC

sao cho BM 2MC Mặt phẳng  P qua M song song với AB CD, cắt BD AD AC, , lần lượt tại N P Q, , Diện tích MNPQ bằng:

A 2 3 B.3

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36 Biết rằng  

 

1

2

lim

1

n n

n n

c

với a b c, ,  Tính giá trị của biểu thức

Sabc

Câu 37 Giá trị của giới hạn  2 3 3 2

lim

Trang 6

Câu 38 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  

0 1

0 1

khi x x

f x

x

x

 

liên tục tại x0

Câu 39 Cho tứ diện ABCD có ABCDa.Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Xác định

độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa hai đường thẳng AB và MN bằng 30

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.A 4.B 5.B 6.C 7.D 8.C 9.B 10.C 11.A 12.B 13.D 14.B 15.A 16.B 17.D 18.D 19.C 20.B 21.C 22.D 23.D 24.D 25.C 26.A 27.C 28.A 29.C 30.C 31.B 32.D 33.B 34.A 35.A

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:57

w