1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa hkii số 10

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập giữa kỳ số 10
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 613,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/6 Đề số 10 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 3lim(5 )L n n  là A 4[.]

Trang 1

Đề số 10

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Lnn là:

Câu 2 Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc

với ∆?

Câu 3 Giá trị của giới hạn 4

1

1 lim

3

x

x



  là:

A. 3

2

3

Câu 4 Cho hình lập phươngABCD A B C D ’ ’ ’ ’ Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng

'

BC ?

Câu 5 Cho các mệnh đề:

1) Hàm số yf x( )có đạo hàm tại điểmx0 thì nó liên tục tại điểm x0

2) Hàm số yf x( )liên tục tại điểm x0thì nó có đạo hàm tại điểm x0

3) Hàm số yf x( )liên tục trên đoạn a b; và f a f b( ) ( )0thì phương trình f x( )0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng ( , )a b

4) Hàm số yf x( )xác định trên đoạn a b; thì luôn tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó

Số mệnh đề đúng là:

Câu 6 Phát biểu nào trong các phát biểu nào sau là sai?

A.limq n 0 (q 1) B.lim 1k 0

n  (k1) C.limu nc (u nclà hằng số ) D.lim1 0

n

Câu 7 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

4

n

unn B. ( 2)

3

n n

5

n n

3

3 1

n

u n

Trang 2

Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai?

A.limu nc(u nclà hằng số ) B.limq n 0 (q 1)

C.lim1 0

n  (k 1)

Câu 9 Giá trị của giới hạn

2

lim

1

x

x

  

2

3

Câu 10 lim 1

2n7bằng

7

Câu 11 Cho hàm số   1( 1)

1

x x

a x

 

  

 

Tìm a để hàm số liên tục tại x0 1

2

2

Câu 12 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' Đặt AA'a , AB b, ACc , BCd Khẳng định

nào dưới đây là đúng?

A a b c  d B a b c  C.a b c d   0 D.b c d  0

Câu 13 Số nào trong các số sau bằng

2 3

2 3 lim

3

x

x

 

 ?

A.7 3

12

12

Câu 14 Cho tứ diện đều ABCD Đặt AB a, ACb , AD d Gọi G là trọng tâm giác BCD Trong các

đẳng thức sau, đẳng thức nào sau đây đúng?

2

4

AGa b c C AG  a b c D. 1( )

3

Câu 15 Giá trị giới hạn

lim

x

x



2

Câu 16 Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a Tính tích vô hướng của hai vectơ AB và CD

2

a

AB CDD.AB CD  a2

Trang 3

Câu 17 Cho hình hộpABCD A B C D ’ ’ ’ ’ Gọi I K, lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A' 'và

' '

BCB C Khẳng định nào dưới đây sai?

A.k0 B.k 2 C.k4 D.k 1

lim( 16n 4n 16n 3 )n

8

16

4

Câu 19 Cho 2 số thực a và b thỏa mãn

2

1

x

ax b x



Câu 20 Tìm m để hàm số  

2

1

x

a x

  

liên tục tại điểm x 1

A.m0 B.m 4 C.m4 D.m2

Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của a để hàm số  

3

2

( 2) 2

1 ( 2) 4

x

x x

f x

 

 



liên tục tại x2

A.amax 2 B.amax 3 C.amax 0 D.amax 1

Câu 22 Cho hình lập phươngABCD A B C D ’ ’ ’ ’ Tính góc giữa hai đường thẳng A B' vàAD'

Câu 23 Tìm m để hàm số  

2

16 ( 4) 4

1( 4)

x

x

 

liên tục tại điểm x4

4

4

Câu 24 Cho hàm số   2

1

x x

   

  

Tính  

1

lim

x

f x

A. 1

8

Câu 25 Cho hình lăng trụABC A B C ' ' ' Đặt ABa AA, 'b AC, c Khẳng định nào sau đây đúng?

A 'B C   a b c B 'B C   a b c C 'B C   a b c D 'B C  a b c

Trang 4

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có SA SB SCASBBSCCSA Hãy xác định góc giữa cặp vectơ

SCAB?

Câu 27 2

5

10 2 lim

x

x

  là

A. 1

2

Câu 28 Giới hạn

2

lim

2

x

x x

 

 bằng:

Câu 29 Biết rằng

2 2 2

1

4 2

x

Sab

A.S 1 B.S1 C.S8 D.S 0

Câu 30 Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm cạnh BC Khi đó cos(AB DM, ) bằng

A. 3

2

Câu 31 Kết quả của giới hạn

2

n

n

n

A. 2

3

Câu 32 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323 được biểu diễn bởi phân số tối giản a

b Khẳng định nào dưới đây đúng?

2

2

2

2

Câu 33 Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số sau liên tục trên

 

1 ( 1) ln

x x

 

2

Câu 34 Cho

2

2

a x

x

A.P2 B.P1 C.P3 D.P 1

Trang 5

Câu 35 Cho hai dãy số(u n), ( )v n đều tồn tại giới hạn hữu hạn Biết rằng hai dãy số đồng thời thỏa mãn

u  vv  u   n Giá trị của giới hạn lim( n 2 )n

2

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 36 Trong các dãy số (u n) cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?

     thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các

phương trình sau?

Câu 38 Tìm a để hàm số   2  

x

x

x

  

 

liên tục tại (x0)

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a và ABCD là hình

vuông Gọi M là trung điểm của CD Tính giá trị MS CB

- HẾT -

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.D 13.A 14.D 15.C 16.A 17.D 18.A 19.B 20.B 21.D 22.A 23.B 24.C 25.B 26.A 27.B 28.C 29.C 30.C 31.C 32.D 33.D 34.A 35.C

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:57

w