Trang 1/6 Đề số 7 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Tính giới hạn 2lim 3 5[.]
Trang 1Đề số 7
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Tính giới hạn 2
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, 2 ,a SAa và
SA ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm củaAB CD, Tính khoảng cách giữa đường thẳng MD và mặt phẳng SBN
,
33
a
,
33
a
C 3
,
33
a
33
a
Câu 3:
1
lim
2
x
x
bằng
3
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai
đường thẳng đó song song
B Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai
đường thẳng đó vuông góc với nhau
C Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông
góc với nhau thì đường thẳng đó song song với đường thẳng còn lại
D Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
Câu 5: Nếu limu n L thì lim u n9 bằng
Câu 6: Tìm dạng hữu tỷ của số thập phân vô hạn tuần hoàn P2.13131313 ,
A 211
100
99
99
100
Trang 2Câu 7: Tính giới hạn
2
2 lim
1
x
x x
ta được kết quả
Câu 8: lim1 2
n n
bằng
A. 2
3
3
Câu 9:
3
3 lim
bằng
A. 3
2
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SASC SB, SD Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai ?
A BDSA B ACSA C ACSD D BD AC
Câu 11: Cho hàm số
3
0 2
x
khi x
Xác định a để hàm số liên tục trên
3
3
a
6
a
Câu 12: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn khẳng định sai ?
A Góc giữa AD và 'B C bằng 45o B Góc giữa BD và ' 'A C bằng 90o
C Góc giữa AC và B D' ' bằng 90o D Góc giữa B D' ' và AA' bằng 60o
Câu 13: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB CD, Tìm giá trị thực của k thỏa
mãn đẳng thức vector MNk AC BD
2
3
Câu 14: Tìm a để hàm số 22 1 2
f x
Câu 15: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A.BD BD BC, 1, 1 đồng phẳng B CD AD A B1, , 1 1 đồng phẳng
C CD AD A C1, , 1 đồng phẳng D AB AD C A, , 1 đồng phẳng
Trang 3Câu 16: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Tìm giá trị thực của k thỏa mãn đẳng thức vector
Câu 17: Cho 2
2
4
x
x x
x
Tính giới hạn đó
Câu 18: Biết rằng
0
sin
x
x x
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số sin 1 1
1
x khi x
liên tục tại x1
Câu 19: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1 ?
A.
2 2
lim
3
x
B
3 lim
5
x
2
1 lim
1
x
x x
lim
5
x
x
Câu 20: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có ABa AC; b AA; 'c Gọi I là trung điểm của ' 'B C ,
K là giao điểm của A I' và B D' ' Mệnh đề nào sau đây đúng ?
3
3
Câu 21: Tìm m để hàm số 2 2 22 2
f x
A.m2;m3 B.m 2;m 3 C.m1;m6 D.m 1;m 6
Câu 22: Tính
2 3
lim
3
x
x
a b x
(a b, nguyên ) Khi đó giá trị của P a bbằng
Câu 23: Giới hạn lim n n 4 n3 bằng
Câu 24: Số điểm gián đoạn của hàm số 2
là
Trang 4Câu 25: Tìm giới hạn
2018 2
2019
lim
x
x
A. 20181
Câu 26: Kết quả của giới hạn 2
2
2 lim
x
x
là
A.1
3
Câu 27: Cho tứ diện đều ABCD Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Câu 28: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA GB GC GD0 ( G là trọng tâm của tứ
diện) Gọi G o là giao điểm của GA và mặt phẳng BCD Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.GA 2G G o B GA4G G o C GA3G G o D GA2G G o
Câu 29: Cho a b, là các số thực khác 0 Để giới hạn
2
3
1
x
bx
A.a 1 3
b
b
b
b
Câu 30: Tính giá trị của giới hạn
1.2 2.3 n n 1
Câu 31: Tìm tất cả giá trị thực của m để hàm số
2
1 1
0
x
khi x
liên tục trên
2
2
2
Câu 32: Tính
1 2 3
lim
n
A.1
Câu 33: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC Gọi M là
trung điểm của BC Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
Trang 5Câu 34: Cho dãy số u n với u n 1.31 3.51 2n 1 21 n 1
Tính limu n
A.1
4
1 tan tan tan
S với 0
4
1 tan
2
tan
1 tan
S
cos
2 sin
4
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng 10;10 để
Câu 37: Biết rằng a b 4 và 3
1
lim
x
hữu hạn Tính giới hạn lim1 3
x
L
Câu 38: Cho hàm số
2 2
2
2 4
khi x x
liên tục tại x2 Tính I a b
Câu 39: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD Gọi I là trung
điểm của đoạn MN và P là một điểm bất kì trong không gian Tìm giá trị thực của k thỏa
mãn đẳng thức vector PI k PA PB PCPD
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.D 13.B 14.B 15.C 16.D 17.C 18.C 19.B 20.B 21.A 22.D 23.C 24.C 25.A 26.D 27.C 28.C 29.A 30.C 31.C 32.A 33.D 34.A 35.D