1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa hkii số 8

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập giữa hkii số 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 591,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/6 Đề số 8 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Cho các dãy số  nu , [.]

Trang 1

Đề số 8

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Cho các dãy số  u n ,  v n và lim u na, lim v n   thì lim n

n

u

v bằng

Câu 2: Cho hàm số f x  xác định trên  a b; Tìm mệnh đề đúng

A Nếu phương trình f x 0 có nghiệm trong khoảng  a b; thì hàm số f x  phải liên tục trên  a b;

B Nếu hàm số f x  liên tục trên  a b; và f a f b   0 thì phương trình f x 0 không có nghiệm trong khoảng  a b;

C Nếu f a f b   0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng  a b;

D Nếu hàm số f x  liên tục, tăng trên  a b; và f a f b   0 thì phương trình f x 0 không có nghiệm trong khoảng  a b;

Câu 3: Xét trong không gian, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với

nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc

với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt thẳng thì vuông góc với nhau

D Hai đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng còn lại

Câu 4: Tìm

3 4

lim

I

2

4

I

Câu 5: Giới hạn

2 1

lim

1

x

x

 bằng?

Trang 2

Trang 2/6

Câu 6: Cho các dãy số  u n ,  v n và lim u na, lim v n   thì lim n

n

u

v bằng

Câu 7: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với

đường thẳng còn lại

Câu 8:  3

lim 2n3n

Câu 9: Kết quả của giới hạn

3 2

lim

  là

Câu 10: Giá trị của  2 

1

x x x

Câu 11: Giá trị của giới hạn 3 3 3 3 

lim n  1 n 2 bằng:

Câu 12: Giá trị của giới hạn  2 217 21

0

1 2 lim

x

x

là:

A

21

2 7

21

2 5

C

21

2 5

21

1 2 7

Câu 13: Để hàm số

2

y

 

 liên tục tại điểm x 1 thì giá trị của a là

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng

a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc MN SC,  bằng

Trang 3

Câu 15: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD BC, Khẳng định nào dưới đây

là khẳng định sai?

A Ba vectơ AB DC MN, , đồng phẳng B Ba vectơ AB AC MN, , không đồng phẳng

C Ba vectơ AN CM MN, , đồng phẳng D Ba vectơ BD AC MN, , đồng phẳng

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm của tam giác

AB C Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A AC 4AG B BD 4BG C BD 3BG D AC 3AG

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số   2 0

f x

 

trên

A m 2 B m0 C m2 D m 2

Câu 18: Giá trị của giới hạn

2 2 0

lim

x

x

 

là:

Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số  

2

2

1 1

khi x

liên tục tại điểm

1

x ?

Câu 20: Tính  2 

Câu 21: Kết quả của giới hạn

2

2 3

13 30 lim

x



Câu 22: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?

3

4

4

Trang 4

Trang 4/6

Câu 23:

1

lim

1

x

x x

 

bằng

A 1

Câu 24: lim 2 3

2

x

x x



bằng

2

Câu 25: Cho tứ diện ABCDABCD Gọi , , ,I J E F lần lượt là trung điểm của AC BC BD AD, , ,

Góc IE JF,  bằng

Câu 26: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, và G là trung điểm của

MN Khẳng định nào dưới đây là sai?

Câu 27: Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M là trung điểm của BB Đặt CA a, CB b, AA c

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

2

2

2

2

AM   a c b

Câu 28: Tìm m để hàm số  

2

16

4 4

x

khi x

 

 

liên tục tại điểm x4

A 7

4

4

Câu 29: Rút gọn S 1 cos2xcos4xcos6x  cos2n x với cosx 1

A 12

cos

S

x

sin

S

x

Câu 30: Tứ diện đều có góc tạo bởi hai cạnh đối diện bằng

Câu 31:

Trang 5

Câu 32: Cho hàm số  

2

1

1 1

x

khi x

 

Tìm m để hàm số f x  liên tục trên

Câu 33: Cho dãy số có giới hạn  u n với u n 1.31 3.51   2n 1 21 n 1

  Ta có lim u n bằng

A 1

Câu 34: Cho dãy số có giới hạn  u n xác định bởi

1

1 2 1

2

n

n

n

u

u

 





Tính limu n

A limu n 1 B limu n 0 C lim 1

2

n

Câu 35: Cho

2

1

x

ax b x



  Khi đó giá trị của biểu thức T  a b bằng

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc 0; 20 sao cho

2 2

1 1 lim 3

an n

 là một số nguyên

Câu 37: Biết rằng  2 

     Tính S 5ab

Câu 38: Tìm a để hàm số   2  

0

x

khi x

khi x

liên tục tại x0

Câu 39: Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi P và Q là hai điểm lần lượt nằm trên hai cạnh AB và

AD sao cho 2

3

4

AQAD , gọi I và J là hai điểm nằm trên hai đoạn B Q và A P

sao cho IJ song song với AC Hãy tính tỉ số IB

QB

Trang 6

Trang 6/6

BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.D 3.D 4.B 5.B 6.C 7.A 8.C 9.D 10.C 11.D 12.A 13.C 14.A 15.C 16.C 17.A 18.C 19.D 20.C 21.A 22.B 23.A 24.D 25.B 26.D 27.B 28.A 29.D 30.B 31.C 32.C 33.A 34.A 35.B

Câu 36: Đáp án: a1;6;13

Câu 37: Đáp án: S  1

Câu 38: Đáp án: 1

6

a 

Câu 39: Đáp án: 12

29

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w