Trang 12 Mã đề thi 132 ĐỀ ÔN TẬP HKII SỐ 1 2021 2022 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Lăng kính là A một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân B một tam giác ABC mà A được gọi là góc chiết quang C một khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng một lăng trụ tam giác D một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song Câu 2 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức A t e c −= B t ec = C t e c = D =.
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 132
ĐỀ ÔN TẬP HKII- SỐ 1-2021-2022
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Lăng kính là
A một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân
B một tam giác ABC mà A được gọi là góc chiết quang
C một khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng một lăng trụ tam giác
D một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song
Câu 2: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
A
t
ec
−
t
ec
= t
ec
Câu 3: Chọn phát biểu đúng khí nói về kính lúp
A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn
B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
C Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
D Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ
Câu 4: Khi cho một tia sáng chiếu tới một mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính sẽ
A phản xạ toàn phần B truyền thẳng C lệch về phía đáy của lăng kính D lệch về phía mặt bên của lăng kính Câu 5: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 6: Một mắt có quang tâm cách võng mạc d’=1,52 cm Tiêu cự thể thủy tinh thay đổi giữa hai giá trị f1 = 1,48 cm đến
f2 =1,42 cm Độ tụ của thấu kính phải ghép sát mắt để mắt nhìn thấy vật ở vô cực mà không điều tiết?
Câu 7: Kính hiển vi bổ trợ cho mắt để quan sát được vật nào dưới đây?
A Các vì sao trên bầu trời B Các con Virus Corona
C Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay D Các động vật hoang dã ở khu bảo
Câu 8: Tính chất cơ bản của từ trường là
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Câu 9: Một ống dây dài 50cm gồm 1000 vòng dây và có dòng điện là 5 A chạy qua Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
Câu 10: Cho dòng điện thẳng I nằm trong mặt phẳng hình vẽ Trục xy vuông góc với dòng điện và cùng nằm trong mặt
phẳng hình vẽ Xét 2 điểm M, N nằm trên xy và ở hai phía đối với dòng điện I có cảm ứng từ lần lượt là 4.10-5 T và 6.10
-5T Gọi O là trung điểm của MN thì cảm ứng từ tại O có giá trị
A 24.10-5 (T) B 12.10-5 (T) C 5.10-5 (T) D 4,8.10-5 (T)
Câu 11: Một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 vào môi trường có chiết suất n2 (n1 > n2) với góc tới i, góc tới hạn phản xạ toàn phần là igh = 420 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
Câu 12: Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường?
B
B
F
I Hình 1
B
B F
I
Hình 2
B
B
F
I
F
I
Hình 4
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 13: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của 1 vòng dây tròn có bán kính R và dòng điện I chạy qua?
B 2 10
R
−
= B B = 2 10 I.R−7 C 7 I
B 2.10
R
−
B 4 10
R
−
=
Câu 14: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng
khung dây là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
Câu 15: Lực Lorenxơ là
A lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
B lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
C lực từ tác dụng lên dòng điện D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Câu 16: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như một
A gương cầu lồi B gương cầu lõm C thấu kính phân kỳ D thấu kính hội tụ
Câu 17: Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 (với n1 < n2), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì
A một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1
D tia sáng truyền thẳng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng
Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó
C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó
D Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
Câu 19: Trong y học, người ta sử dụng sợi dây nội soi nhờ ứng dụng của
A khúc xạ ánh sáng qua thấu kính hội tụ B hiện tượng phản xạ toàn phần trong sợi quang
C lệch phương của tia sáng qua lăng kính D hiện tượng ánh sáng truyền thẳng
Câu 20: Một ống dây dài 50 (cm), có tiết diện ngang 150 cm2 gồm 500 vòng dây Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ i1 = 0,2 (A) đến i2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn
bằng A 6 (V) B 0,75 (V) C 1,5 (V) D 3 (V)
II TỰ LUẬN
Bài tập Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 18 cm Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 54 cm
a Xác định vị trí ảnh, tính số phóng đại và nêu tính chất ảnh ? Vẽ hình đúng tỉ lệ, biết điểm A nằm trên trục chính
b Giữ cố định thấu kính, dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí thu được ảnh ảo cách vật 24 cm Tìm vị trí mới của vật lúc này?
c Giả sử trục chính xy của thấu kính trùng với đường thẳng ∆ Một điểm sáng S nằm cố định trên đường thẳng ∆ và cách quang tâm O của thấu kính 36cm Ảnh của S cho bởi thấu kính là S’ Quay thấu kính quanh một trục đi qua O và vuông góc mặt phẳng để trục chính xy tạo với đường thẳng ∆ một góc 200 Hỏi ảnh S’ dịch chuyển một đoạn đường bằng bao
nhiêu?
- HẾT -