1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng xác suất thống kê trường đh sài gòn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Xác Suất Thống Kê
Người hướng dẫn Phan Trung Hiếu, Giảng viên
Trường học Trường Đại Học Sài Gòn
Chuyên ngành Xác suất Thống Kê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp: -Sự gom góp một số đối tượng lại với nhau cho ta hình ảnh của tập hợp.. Các đối tượng này trở thành phần tửcủa tập hợp.. Ví dụ: Tập hợp các sinh viên đang học trong giờ môn XST

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN -O 0 O -

Bài giảng XÁC SUẤT THỐNG KÊ

Giảng viên: Phan Trung Hiếu

Mail: sguhieupt@gmail.com

Facebook: Hieu Pt

Lưu hành nội bộ

3/2015

Trang 2

Trang

CHƯƠNG 0 ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP.……… …………1

I Tập hợp……… 2

II Các phép toán tập hợp……… … 3

III Các tính chất……… 5

IV Các quy tắc đếm……….……… 5

V Giải tích tổ hợp……… 6

VI Một vài ví dụ tổng hợp……… … 7

CHƯƠNG 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT……… …….…9

I Hiện tương ngẫu nhiên……… …9

II Phép toán trên các biến cố……… ………… ………… …………10

III Quan hệ giữa các biến cố……… ……… ………… …11

IV Các tính chất của biến cố ……… ……… ……… …13

V Nhóm đầy đủ các biến cố……… ……… ……….13

VI Định nghĩa xác suất……… ……….….14

VII Các công thức tính xác suất……… ……….……18

CHƯƠNG 2 BIẾN NGẪU NHIÊN……….……22

I Định nghĩa……….………… ……….22

II Biến ngẫu nhiên rời rạc……… …… ……… 22

III Biến ngẫu nhiên liên tục……… ……… ….23

IV Hàm phân phối (tích lũy)……… ……… ……… 24

V Các tham số đặc trưng……… ……… … 26

VI Định nghĩa biến ngẫu nhiên n chiều……… ……….……30

VII Biến ngẫu nhiên 2 chiều rời rạc……… ……… ………30

VIII Biến ngẫu nhiên 2 chiều liên tục……….……….33

IX Hàm của các biến ngẫu nhiên……… ……… …….33

X Các tham số đặc trưng khác……… ……… ……….35

CHƯƠNG 3 MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT…….…… …37

I Phân phối nhị thức B(n,p)……… 37

II Phân phối siêu bội H(N,M,n)……… ………… ……… …39

III Liên hệ giữa B(n,p) và H(N,M,n)……… ……… ………… 40

IV Phân phối Poisson P(  )……… ……… ……… 40

V Liên hệ giữa B(n,p) và P(  ) ……… …… …….41

VI Phân phối chuẩn N(   )……… ……… ….42 , 2 VII Liên hệ giữa B(n,p) và N(   )……….………….……….………43 , 2 VIII Phân phối đều U(a,b)……… 44

IX Phân mối mũ E(  )……….……45

Trang 3

CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT MẪU & ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ……… ……46

I Tổng thể và mẫu……….……… 46

II Các đặc trưng của tổng thể……… …… .46

III Các đặc trưng của mẫu……… ……… ….46

IV Lý thuyết ước lượng……… ……… ……… 49

V Ước lượng điểm……… ……… … 49

VI Ước lượng khoảng……… ……49

VII Ước lượng trung bình của tổng thể……… ……… ……50

VIII Ước lượng tỉ lệ của tổng thể……….……… …….51

IX Ước lượng phương sai của tổng thể……… ……….….53

X Các bài toán liên quan đến ước lượng trung bình……… …….….53

XI Các bài toán liên quan đến ước lượng tỉ lệ……… ………… ….53

CHƯƠNG 5 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ……… ……55

I Các khái niệm……….……… …… 55

II Các loại sai lầm trong kiểm định……… …… 56

III Kiểm định tham số……… ……… ….56

IV So sánh trung bình với một số……… ……… ……… 57

V So sánh tỉ lệ với một số……… ……… 59

VI So sánh hai trung bình………60

VII So sánh hai tỉ lệ……… ………61

DẠNG BÀI THỐNG KÊ.……… ……… ………… ……63

BÀI TẬP CHƯƠNG 0.……… ……… ……… ……72

BÀI TẬP CHƯƠNG 1.……… ……… ……… ……77

BÀI TẬP CHƯƠNG 2.……… ……… ……… ……86

BÀI TẬP CHƯƠNG 3.……… ……… ……… ……96

BÀI TẬP CHƯƠNG 4.……… ……… ………103

BÀI TẬP CHƯƠNG 5.……… ……… ………104

CÁC BẢNG SỐ THÔNG DỤNG.……… ……… … …107

TÀI LIỆU THAM KHẢO.……… ………… ……… … …120

Trang 4

LOG O

XÁC SUẤT THỐNG KÊ

Giảng viên: Phan Trung Hiếu

45 tiết

2

Kiểm tra, đánh giá kết quả:

-Điểm chuyên cần (hệ số 0.1):

Dự lớp đầy đủ: 10 điểm Vắng 1 buổi không phép: trừ 1 điểm

Chỉ duy nhất 1 lần có phép

-Bài kiểm tra giữa kì (hệ số 0.3):

Tự luận, không được sử dụng tài liệu

-Bài kiểm tra cuối kì (hệ số 0.6):

Tự luận, không được sử dụng tài liệu.

3

Nội dung:

Chương 0: Đại cương về Giải tích tổ hợp

Chương 1: Đại cương về Xác suất

Chương 2: Biến ngẫu nhiên.

Chương 3: Một số phân phối xác suất quan

trọng.

Chương 4: Lý thuyết mẫu và ước lượng

tham số.

Chương 5: Kiểm định giả thuyết thống kê.

4

Tài liệu học tập:

[1] Bài giảng trên lớp.

[2] Lê Sĩ Đồng, Xác suất thống kê và ứng dụng, NXB GD Việt Nam, 2011.

[3] Lê Sĩ Đồng, Bài tập Xác suất-thống kê ứng dụng, NXB GD Việt Nam, 2011.

[4] Phạm Hoàng Quân-Đinh Ngọc Thanh,

Xác suất thống kê, NXB GD Việt Nam,2011.

Các tài liệu tham khảo khác.

5

Dụng cụ hỗ trợ học tập:

Máy tính FX 500MS, FX 570MS,

FX 570ES, FX 570ES Plus

LOG O

Chương 0:

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP

Giảng viên: Phan Trung Hiếu

Trang 5

-Tập hợp là một khái niệm nguyên thủy, không

có định nghĩa

I Tập hợp:

-Sự gom góp một số đối tượng lại với nhau

cho ta hình ảnh của tập hợp Các đối tượng này

trở thành phần tửcủa tập hợp

Ví dụ: Tập hợp các sinh viên đang học trong

giờ môn XSTK tại phòng A…

1.1 Khái niệm:

8

▪ Tập hợp: A, B, C,…,X, Y, Z,…

1.2 Ký hiệu:

▪ Phần tử: a, b, c,…,x, y, z,…

▪ x là một phần tử của tập hợp A:

▪ x không là một phần tử của tập hợp A:

x A

x A

A : số phần tử của tập hợp A.

9

 Liệt kê: dùng khi số phần tử là hữu hạn

(đếm được, thấy được cụ thể)

1.3 Các phương pháp xác định tập hợp:

Ví dụ 1:

A  2, 3, 4, 5

3  A 5  A 0  A

Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và

bé hơn 6:

A 4

10

Ví dụ 2: Tập hợp các số tự nhiên bé hơn

1000:

B  0, 1, 2, …, 997, 998, 999

Chú ý: Phương pháp liệt kê

- Không quan tâm thứ tự liệt kê

- Mỗi phần tử chỉ được liệt kê 1 lần, không lặp lại

500  B B 1000

Trưng tính:

- Nêu bật tính chất đặc trưng của các phần tử

trong tập hợp

- Hay dùng khi số phần tử là vô hạn

Ví dụ 1: Tập hợp các số tự nhiên chẵn:

A  x x  x  2

10  A 101  A  4  A

Ví dụ 2:

B = { x | x là sinh viên đang học môn XSTK tại

phòng A… }

 Giản đồ Venn: là một đường cong khép kín,

không tự cắt

A

2 3

4 5

7

3 A

7 A

Ví dụ 1:

 2,3, 4,5 

A 

Trang 6

Ví dụ 2: Một tổ 10 người sẽ được chơi hai

môn thể thao là cầu lông và bóng bàn Có 5

bạn đăng ký chơi cầu lông, 4 bạn đăng ký

chơi bóng bàn, 2 bạn đăng ký chơi cả hai

môn Hỏi có bao nhiêu bạn đăng ký chơi thể

thao? Bao nhiêu bạn không đăng ký chơi thể

thao

2

7 bạn đăng ký

3 bạn không đăng ký

14

1.4 Tập hợp con:

A là tập con của B, ký hiệu:

A

B

A B    x A   x B

I Tập hợp:

15

Ví dụ:

{1, 2, 3, 5, 7}

A 

{1, 2, 8}

C 

{1, 5}

B 

B A

16

1.5 Tập hợp rỗng:

-Là tập hợp không chứa một phần tử nào.

Ví dụ 1:

A = { x | x là sinh viên đang học trong phòng

A… mà có số tuổi lớn hơn 80} A  

Ví dụ 2:B  x x    vàx  2 1   B  

Quy ước: là tập con của mọi tập hợp

Chú ý: ( )X là tập tất cả các tập con của X

( )X  { A A X }.

( ) X 2 ,n n: số phần tử của X.

17

1.6 Tập hợp bằng nhau:

A B

A B

B A

  

II Các phép toán tập hợp:

18

2.1 Phép giao:

A B   x x A  vàx B

A B

A

B  A B   

(A và B rời nhau)

Trang 7

2.2 Phép hợp:

A B   x x A  hayx B

A B

II Các phép toán tập hợp:

Ví dụ:

{1, 2, 3, 4}

A 

{3, 4, 5, 6, 7}

B 

{2, 8, 9}

C 

A B   {3, 4}

A C  

B C  

A B  

A C  

B C  

{2}

{1, 2,3, 4,5,6, 7}

{1, 2,3, 4,8,9}

{2,3, 4,5, 6, 7,8,9}

20

2.3 Phép lấy hiệu:

\

A B x x A  và x B

\

A B

21

II Các phép toán tập hợp:

Ví dụ:

{1, 2, 3, 4}

A 

{3, 4, 5, 6, 7}

B 

{6, 7, 8, 9}

C 

\

A B  {1, 2}

\

A C 

\

C A 

\

A A 

\

B  

A C

\

C B {8, 9}

B

22

2.4 Phép lấy bù:

A x X x A  

A

A

X

Nhận xét: A A

 

A A   X

II Các phép toán tập hợp:

Ví dụ: Cho X là tập hợp tất cả các số nguyên

dương, A là tập hợp các số nguyên dương lớn

hơn 10 Hỏi A ?

X 

Giải

A 

A x X x A   1, 2, 3, 4, ,10  {1, 2, 3, 4, 5, }

{11, 12, 13, 14, 15, }

Trang 8

III Các tính chất:

3.1 Phân phối:

A B C   A B   A C

A B C   A B   A C

3.2 De Morgan:

A B A B   

A B A B   

3.3:

B

B AB A B   B A    B A

IV Quy tắc đếm:

26

4.1 Quy tắc cộng:

Công việc

Phương án (Trường hợp)

 

1  2   k

thực hiện

1

 n

2

 n

n k

27

Ví dụ 1: Có 4 quần Jean và 3 quần tây Hỏi có

mấy cách chọn 1 quần để mặc?

Giải

TH1: Chọn 1 quần Jean từ 4 quần Jean:

chọn 1 quần để mặc

TH2: Chọn 1 quần tây từ 3 quần tây:

Vậy có: 4 + 3 = 7 cách

4 cách

3 cách

Ví dụ 2: Có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8

quyển sách Lý khác nhau, 6 quyển sách Hóa

khác nhau Một học sinh được chọn 1 quyển

Hỏi có bao nhiêu cách chọn

10 + 8 + 6 = 24 cách

28

4.2 Quy tắc nhân:

Công việc

Bước

 

1  2   k

thực hiện

1

 n

2

 n

n k

29

Ví dụ 1: Có 4 quần Jean khác nhau và 3 áo sơ

mi khác nhau Hỏi có mấy cách chọn 1 bộ đồ để

mặc?

Giải

chọn 1 bộ đồ

Bước 1: Chọn 1 quần Jean từ 4 quần Jean:

Bước 2: Chọn 1 áo sơ mi từ 3 áo sơ mi:

Vậy có: 4 3 12 

4 cách

3 cách

cách

30

Ví dụ 2: Một trường phổ thông có 12 học sinh

chuyên Tin và 18 học sinh chuyên Toán Nhà trường muốn thành lập một đoàn gồm 2 người

dự hội nghị sao cho có 1 học sinh chuyên Tin và

1 học sinh chuyên Toán Hỏi có bao nhiêu cách lập một đoàn như trên?

12 18 216  cách

Trang 9

Tóm lại:

-Khi thực hiện một công việc có nhiều phương

án, mỗi phương án ta đều thực hiện được xong

công việc Khi đó, ta dùng quy tắc cộng

-Khi thực hiện một công việc mà phải trải qua

nhiều bước mới xong công việc, thì ta dùng

quy tắc nhân

32

5.1 Hoán vị:

!

n

n vật khác nhau xếp vào n chỗ khác

cách

Ví dụ: Có bao nhiêu cách xếp 3 người vào

a) Một bàn dài có 3 chỗ ngồi

b) Một bàn tròn có 3 chỗ ngồi:

c) Một bàn tròn có 3 chỗ ngồi có đánh số:

3! 6  cách

nhau theo một thứ tự nhất định

2! 2  cách

3! 6  cách

V Giải tích tổ hợp:

33

5.2 Tổ hợp ( ):Cn k

Từ n vật khác nhau, bốc (chọn) ra k vật.

!

k

n

n C

k n k cách.

Ví dụ 1: Một lớp học có 40 người Có bao

nhiêu cách chọn ra 3 người để cử đi họp

3

40

C 9880cách

Ví dụ 2: Có bao nhiêu cách rút ra 3 lá bài từ bộ

bài 52 lá? 3

52 

C 22100cách.

(0 k n k n ; ,   )

34

5.3 Chỉnh hợp:

Từ n vật khác nhau, bốc (chọn) ra k vật rồi rồi xếp

vào k chỗ khác nhau

k n

Xếp có lặp lại, có hoàn lại

Xếp không lặp lại, không hoàn lại

!

k n

n A

n k (0 cách.k n k n ; ,  )

Nhận xét: A n k C k n k !

Ví dụ 1: Một lớp học có 40 người Có bao

nhiêu cách lập một ban cán sự lớp gồm: Lớp

trưởng, lớp phó học tập, lớp phó phong trào

nếu:

a) 1 ứng cử viên có thể phụ trách cùng lúc

nhiều chức danh?

b) 1 ứng cử viên chỉ được phép phụ trách 1 chức

danh?

3

40  64000cách

3

40  59280

Ví dụ 2: Có mấy cách chọn ngẫu nhiên 2

người, một người lau bảng, một người quét lớp cho một buổi trực nhật từ một tổ có 5 người?

2

5  20

3 5

A cách

Ví dụ 3: Có 5 bức tranh khác nhau Hỏi có mấy

cách:

a) Lấy ra 3 bức để treo lên tường?

b) Lấy ra 3 bức và treo lên 3 vị trí định sẵn trên tường?

3 5

C cách

Trang 10

VI Một vài ví dụ tổng hợp:

37

Ví dụ 1: Xếp ngẫu nhiên 5 sinh viên A, B, C, D, E vào 1

chiếc ghế dài có 5 chỗ Có bao nhiêu cách xếp:

a) Năm người vào ghế?

b) Sao cho C ngồi chính giữa?

c) Sao cho A, B ngồi hai đầu ghế?

Giải

5! cách.

a) Xếp 5 SV vào 5 chỗ:

1 cách.

b) B1: Xếp C ngồi chính giữa:

B2: Xếp 4 SV còn lại vào 4 chỗ còn lại: 4! cách.

Vậy có: 4!cách.

2!cách.

c) B1: Xếp A, B ngồi hai đầu ghế:

B2: Xếp 3 SV còn lại vào 3 chỗ còn lại: 3! cách.

Vậy có: 2! 3! cách.

38

Ví dụ 2: Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác

nhau trong đó có 4 sách Văn, 2 sách Toán, 6 sách Anh văn Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các cuốn sách lên một kệ dài nếu các cuốn cùng môn được sắp kề nhau.

Giải

Hoán vị 4 sách Văn với nhau: 4!cách.

Hoán vị 2 sách Toán với nhau: 2! cách.

Hoán vị 6 sách Anh văn với nhau: 6!cách.

Hoán vị 3 nhóm sách của 3 môn với nhau: 3! cách.

Vậy có: 4! 2! 6! 3!   cách.

39

Ví dụ 3: Có bao nhiêu cách chia 10 người thành

3 nhóm: nhóm 1 có 4 người, nhóm 2 có 3 người,

nhóm 3 có 3 người?

Giải

B1:Chọn 4 người từ 10 người để lập nhóm 1:

B2:Chọn 3 người từ 6 người để lập nhóm 2:

B3:Chọn 3 người từ 3người còn lại để lập nhóm 3:

4

10

C cách

3

6

C cách

3

3

C cách

Vậy có: C104 3

6

C 3 3

C cách

6 3

40

Ví dụ 4: Trong một bình có 4 bi đỏ và 3 bi xanh

Lấy ra 2 bi Có bao nhiêu cách để 2 bi lấy ra cùng màu?

Giải

TH1: Lấy được 2 bi đỏ từ 4 bi đỏ:C42 cách

Vậy có: cách.

TH2: Lấy được 2 bi xanh từ 3 bi xanh:C32cách

2 4

C  C32

41

Ví dụ 5: Từ 7 nam và 4 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 6

người trong đó:

a) có 3 nam và 3 nữ.

b) có đúng 2 nữ.

c) có ít nhất 2 nữ.

d) có nhiều nhất 2 nữ.

e) có không quá 1 nữ

Giải

a) B1:Chọn 3 nam từ 7 nam:

Vậy có: C C7 3 . 43

3 7

C cách.

B2:Chọn 3 nữ từ 4 nữ: 3

4

C cách

cách.

b) B1:Chọn 2 nữ từ 4 nữ:

Vậy có: 2 4

4 7

C C

2 4

C cách.

B2:Chọn 4 nam từ 7 nam: 4

7

C cách

cách.

42

c) có ít nhất 2 nữ ( 2 

TH1: chọn 2 nữ và 4 nam:

Vậy có: 2 4 3 3 4 2

4 7 4 7 4 7

TH2: chọn 3 nữ và 3 nam:

cách.

2 4

4 7

C C cách.

3 3

4 7

C C cách.

TH3: chọn 4 nữ và 2 nam: 4 2

4 7

C C cách.

d) có nhiều nhất 2 nữ ( 2 

TH1: chọn 6 nam:

Vậy có: 6 1 5 2 4

7 4 7 4 7

C C C C C

TH2: chọn 1 nữ và 5 nam:

cách.

6 7

C cách.

1 5

4 7

C C cách.

TH3: chọn 2 nữ và 4 nam: 2 4

4 7

C C cách.

e) có không quá 1 nữ ( 1 

TH1: chọn 6 nam:

Vậy có: 6 1 5

7 4 7

TH2: chọn 1 nữ và 5 nam:

cách.

6 7

C cách.

1 5

4 7

C C cách.

nữ)

nữ)

nữ)

Trang 11

Ví dụ 6: Trong một bình có 4 bi đỏ, 5 bi trắng, 6 bi vàng

Lấy ra 4 bi Có bao nhiêu cách để số bi lấy ra không đủ 3

màu?

Giải

Lấy 4 bi trong 15 bi: 4

15

C cách.

TH1: Lấy được 1 Đ, 1 T, 2 V: C1 4.C1 5 2 cách.

6

C

TH2: Lấy được 1 Đ, 2 T, 1 V: C1 4.C52 .C61 cách.

TH3: Lấy được 2 Đ, 1 T, 1 V: 2

4

C C1 5 1 cách.

6

C

Có: 1 1 2 1 2 1 2 1 1

4 5 6 4 5 6 4 .5 6

C C C C C C C C C cách để số bi

lấy ra có đủ cả 3 màu.

Số cách để 4 bi lấy ra có đủ 3 màu:

Vậy có:

4

15

C   1

4.

C C1 5 C 62 1

4.

C C52 C 61 2

4.

C C51 . 1 

6

C

 645 cách thỏa yêu cầu

44

Ví dụ 7: Có 10 cuốn sách khác nhau và 7 cây bút

máy khác nhau Cần chọn ra 3 cuốn sách và 3 cây bút máy để tặng cho 3 sinh viên, mỗi em một cuốn sách và một cây bút máy Hỏi có mấy cách?

Giải

B1: Chọn 3 trong 10 cuốn sách để tặng cho 3 em:

B2: Chọn 3 trong 7 cây bút để tặng cho 3 em:

3 10

A cách

3 7

A cách

Vậy có: 3

10

A A73 cách

45

Ví dụ 8: Một lớp học có 30 sinh viên trong đó có

20 nam Có bao nhiêu cách chọn ra một ban cán

sự lớp gồm: 1 lớp trưởng, 1 lớp phó, 1 ủy viên

học tập, 1 ủy viên đời sống nếu:

a) Chọn bất kỳ

b) Lớp trưởng là nữ

c) Có đúng 1 nam

d) Toàn là nữ

e) Có ít nhất 1 nam

4 30

A cách

3 29

10.A cách

3 10

20 C 4! cách

4 10

A cách

4 4

30 10

A A cách

Trang 12

LOG O

Chương 1:

ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT

Giảng viên: Phan Trung Hiếu

2

Hiện tượng tất định:

I Hiện tượng ngẫu nhiên:

Hiện tượng ngẫu nhiên:

là những hiện tượng

mà khi thực hiện trong cùng một điều kiện như nhau sẽ cho kết quả như nhau

là những hiện tượng mà

dù được thực hiện trong cùng một điều kiện như nhau vẫn có thể cho nhiều kết quả khác nhau

biết trước kết quả

sẽ xảy ra

không biết trước được kết quả sẽ xảy ra

3

- Hiện tượng ngẫu nhiên là đối tượng khảo sát

của lý thuyết xác suất

-Mỗi lần cho xuất hiện một hiện tượng ngẫu

nhiên được gọi là “thực hiện một phép thử”

1.1 Phép thử (T ):

sát hiện tượng nào đó mà kết quả của nó không

thể dự đoán trước được

thí nghiệm, phép đo, sự quan

Ví dụ: T: tung một con súc sắc

T: mua 1 tờ vé số T: quan sát tình trạng hoạt động của một máy

4

kết quả có thể xảy ra của phép thử.

1.2 Không gian mẫu ( ):

  

Tập hợp tất cả các

Ví dụ 1:

T: tung một con súc sắc

{1, 2, 3, 4, 5, 6} | | 6   

T: tung một đồng xu

   { , } S N    | | 2.

T: tung hai đồng xu

   { , SS SN NS NN , , }    | | 4.

Ví dụ 2:

T: tung 2 con súc sắc

5

Ví dụ 3:

▪ Một hộp có 6 bi trắng và 4 bi đỏ

Lấy ngẫu nhiên ra 2 bi

T: Lấy ngẫu nhiên ra 2 bi từ 10 bi

| |

  C102 45

Ví dụ 4:

▪ Một kho có 50 sản phẩm

Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ kho

| |

  C501 50

T: Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ 50 sản phẩm

6

1.3 Biến cố: là tập con của không gian mẫu

Thường được ký hiệu là A, B, C,…

Ví dụ 1:

T: tung một con súc sắc  

A: “Súc sắc xuất hiện mặt chẵn chấm”

Khi nào biến cố

A xảy ra?

Nếu kết quả của phép thử là một phần tử của

biến cố A thì ta nói biến cố A xảy ra.

{1, 2, 3, 4, 5, 6}.

Ngày đăng: 03/03/2023, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN