1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng xác suất thống kê chương 5 ts trần việt anh

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng xác suất thống kê chương 5 ts trần việt anh
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Xác suất Thống kê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 141,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê Bài 1 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳ vọng E(X) = µ của X , ta đưa ra giả thuyết thống[.]

Trang 1

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Bài 1: Kiểm định giả thuyết về giá trị

trung bình

Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳ vọng E(X) = µ của X, ta đưa ra giả thuyết thống kê H0 : µ = µ0

Trường hợp 1: Biết phương sai D(X) = σ2 hay biết độ lệch tiêu chuẩn σ(X) = σ

Trang 2

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Bài 1: Kiểm định giả thuyết về giá trị

trung bình Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳ

vọng E(X) = µ của X, ta đưa ra giả thuyết thống kê H0 : µ = µ0

Trường hợp 1: Biết phương sai D(X) = σ2 hay biết độ lệch tiêu chuẩn σ(X) = σ

Trang 3

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Bài 1: Kiểm định giả thuyết về giá trị

trung bình Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳ vọng E(X) = µ của X, ta đưa ra giả thuyết thống kê H0 : µ = µ0

Trường hợp 1: Biết phương sai D(X) = σ2 hay biết độ

lệch tiêu chuẩn σ(X) = σ

Trang 4

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Với mức ý nghĩa α cho trước, ta có

Bài toán 1: H0 : µ = µ0; H1 : µ 6= µ0

Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα

2] ∪ [uα

2; +∞) Bài toán 2: H0 : µ = µ0; H1 : µ > µ0

Miền bác bỏ

Wα = [uα; +∞)

Bài toán 3: H0 : µ = µ0; H1 : µ < µ0

Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα]

Trang 5

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n

• Nếu uqs ∈ Wα thì ta bác bỏ H0, thừa nhận H1

• Nếu uqs ∈ W/ α thì chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là chưa

có cơ sở để thừa nhận giả thuyết H1

Trang 6

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ví dụ 1

Trọng lượng sản phẩm do nhà máy sản xuất ra là một biến ngẫu

nhiên có phân bố chuẩn với độ lệch chuẩn 2 kg, trọng lượng trung bình theo quy định là 50 kg Nghi ngờ máy hoạt động không bình thường làm thay đổi trọng lượng trung bình của sản phẩm, người ta cân thử 100 sản phẩm và thu được kết quả sau:

Trọng lượng sản phẩm 49 50 51 52 53

Số sản phẩm tương ứng 10 60 20 5 5 . Với mức ý nghĩa α = 0, 05, hãy kết luận về điều nghi ngờ nói trên

Trang 7

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Lời giải

Ta lập bảng

xi ri rixi

49 10 490

50 60 3000

51 20 1020

52 5 260

53 5 265

P 100 5035

Do đó x = 5035

100 = 50, 35.

Trang 8

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Lời giải

Ta lập bảng

xi ri rixi

49 10 490

50 60 3000

51 20 1020

52 5 260

53 5 265

P 100 5035

Do đó x = 5035

100 = 50, 35.

Trang 9

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ta kiểm định giả thuyết H0 : µ = 50; H1 : µ 6= 50

Ta có α

2 =

0, 05

2 = 0, 025 Tra bảng ta được u

α

2 = 1, 96 Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα

2] ∪ [uα

2; +∞)

= (−∞; −1, 96] ∪ [1, 96; +∞)

Trang 10

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ta kiểm định giả thuyết H0 : µ = 50; H1 : µ 6= 50

Ta có α

2 =

0, 05

2 = 0, 025 Tra bảng ta được u

α

2 = 1, 96

Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα

2] ∪ [uα

2; +∞)

= (−∞; −1, 96] ∪ [1, 96; +∞)

Trang 11

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ta kiểm định giả thuyết H0 : µ = 50; H1 : µ 6= 50

Ta có α

2 =

0, 05

2 = 0, 025 Tra bảng ta được u

α

2 = 1, 96

Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα

2] ∪ [uα

2; +∞)

= (−∞; −1, 96] ∪ [1, 96; +∞)

Trang 12

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ta kiểm định giả thuyết H0 : µ = 50; H1 : µ 6= 50

Ta có α

2 =

0, 05

2 = 0, 025 Tra bảng ta được u

α

2 = 1, 96 Miền bác bỏ

Wα = (−∞; −uα

2] ∪ [uα

2; +∞)

= (−∞; −1, 96] ∪ [1, 96; +∞)

Trang 13

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50 Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 14

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50 Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 15

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50 Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 16

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0,

tức là chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50 Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 17

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là

chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50

Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 18

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Giá trị quan sát

uqs = (x − µ0)

√ n σ

= (50, 35 − 50)

√ 100 2

= 1, 75

Ta thấy uqs ∈ W/ α, vậy chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, tức là chưa có cơ sở thừa nhận giả thuyết H1 : µ 6= 50 Vậy điều nghi ngờ

là sai

Trang 19

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Trường hợp 2: n ≥ 30, phương sai chưa biết

Trong trường hợp này thì miền bác bỏ Wα và quy tắc kiểm định y hệt như trường hợp 1, chỉ khác ở chổ giá trị quan sát được tính theo công thức

uqs = (x − µ0)

√ n

Trang 20

Chương 5 Kiểm định giả thuyết thống kê

Ví dụ 2

Lượng nước sạch một gia đình 4 người ở Hà Nội sử dụng trong 6

tháng năm ngoái là 17m3 Theo dõi lượng nước sạch sử dụng trong 6 tháng năm nay của 60 gia đình 4 người thu được số liệu sau:

Lượng nước sạch (m3) 15 − 16 16 − 17 17 − 18 18 − 19 19 − 20

Số gia đình tương ứng 7 15 21 12 5 .

Có ý kiến cho rằng lượng nước tiêu thụ năm nay tăng lên, hãy kiểm định ý kiến đó với mức ý nghĩa 2, 5% Giả sử lượng nước sạch tiêu thụ của các hộ gia đình là một biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn

Ngày đăng: 03/03/2023, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm