Lien Chuong 2 Phan tich moi truong ben ngoai doanh nghiep 5/6/20 MsC Bui Thi Bich Lien 1 QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI THS BÙI THỊ BÍCH LIÊN MSC BUI THI BICH LIEN 1 1 Khái niệm mô[.]
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI THS BÙI THỊ BÍCH LIÊN
MSC BUI THI BICH LIEN 1
1 Khái niệm môi trường
Trang 22 Phương Pháp nghiên cứu
v Xu hướng: Tương lai vMức độ tác động: mạnh, yếu, nhanh hay chậm vẢnh hưởng: tích cực hay tiêu cực
vLượng hoá các yếu tố
MSC BUI THI BICH LIEN 3
3 Ý nghĩa nghiên cứu
v Nhận diện, đánh giá các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài
v Để từ đó doanh nghiệp xác định chính xác sứ mệnh, nhiệm vụ để đưa
ra chiến lược phù hợp để đạt được mục tiêu dài hạn và mục tiêu hàng năm
Trang 3MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ: MÔ HÌNH PESTEL
MSC BUI THI BICH LIEN 5
Examples of PESTLE Factors:…
Industry regulation Govt spending & tax policies Business policy & incentives
Xăng dầu
xe hơi, thuốc lá Logistics
Nghỉ thứ 7, cn
Trang 4Consumer spending & income Exchange rates
Business cycle (GDP)
MSC BUI THI BICH LIEN 7
Examples of PESTLE Factors: …
Impact of pressure groups Consumer tastes & fashions Changing lifestyles
Phân hoá giàu nghèo
•Nhân khẩu học: tỷ lệ sinh, độ tuổi, mật độ dân số
mỹ phẩm, thời trang
Trang 5Adoption of mobile technology New production processes
Big data and dynamic pricing
MSC BUI THI BICH LIEN 9
Examples of PESTLE Factors: …
Tax practices Ethical sourcing (supply chain) Pollution & Carbon Emissions
Trang 6Minimum / Living Wage Health & Safety Laws Environmental legislation
MSC BUI THI BICH LIEN 11
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Mô hình năm lực lượng cạnh tranh (Michael E.Porter )
◦ Có năm lực lượng định hướng cạnh tranh trong phạm vi ngành:
◦ Nguy cơ nhập cuộc của các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng;
◦ Mức độ cạnh tranh giữa các công ty hiện có trong ngành;
◦ Sức mạnh thương lượng của người mua;
◦ Sức mạnh thương lượng của người bán;
◦ Đe dọa của các sản phẩm thay thế.
Trang 7MsC Bui Thi Bich Lien
2 The Five-Forces Model of Competition -PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Potential development
of substitute products
Rivalry among competing firms
Bargaining power
of suppliers
Potential entry of new competitors
Bargaining power
of consumers
13
PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH
Mô hình năm lực lượng cạnh tranh (Michael E.Porter )
◦ Các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng
◦ Các công ty hiện có trong ngành cố gắng ngăn cản các đối thủ tiềm tàng không cho họ
gia nhập ngành
◦ Sức mạnh của đối thủ cạnh tranh tiềm tàng tỷ lệ nghịch với các rào cản nhập cuộc
Trang 8PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH
Mô hình năm lực lượng cạnh tranh (Michael E.Porter )
Các nguồn rào cản nhập cuộc là:
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
à Rào cản lớn thì ít đối thủ mới
à Rào cản ít thì cạnh tranh khốc liệt hơn
MSC BUI THI BICH LIEN 15
PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH
◦ Cạnh tranh giữa các đối thủ trong ngành
◦ Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, chiến lược đang sử dụng và đường hướng của đối thủ trong tương lai: sử dụng ma trận CPM
◦ Phải lập ra tiêu chí để so sánh với đối thủ: benchmarking
Trang 9PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH
Năng lực thương lượng của người mua
- Khách hàng ngày nay đòi hỏi :
- Người mua tạo áp lực lên doanh nghiệp khi:
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
MSC BUI THI BICH LIEN 17 PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH Năng lực thương lượng của các nhà cung cấp ◦ Đe dọa khi họ có thể thúc ép nâng giá đối hoặc phải giảm yêu cầu chất lượng đầu vào, giao không đúng thời hạn, phương thức thanh toán ◦ Các nhà cung cấp có quyền lực nhất khi: ◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
◦ …
VD: Công ty Vinamilk
Trang 10PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH
Các sản phẩm thay thế
◦ Là những sản phẩm của các ngành phục vụ nhu cầu tương tự: thay thế sản phẩm, thay thế nhu cầu, hoặc thay thế đặc trưng sản phẩm
◦ VD: chợ, nước uống, phương tiện giao thông
◦ Giới hạn khả năng đặt giá cao à giới hạn khả năng sinh lợi.
MSC BUI THI BICH LIEN 19
QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
THU THẬP VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN
DỰ BÁO MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
TỔNG HỢP THÔNG TIN TỪ MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CỦA MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI, SAU ĐÓ
XÁC ĐỊNH CƠ HỘI VÀ NGUY CƠ
LẬP MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI EFE
Trang 11MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI - EFE
MSC BUI THI BICH LIEN 21
Trang 12MSC BUI THI BICH LIEN 23
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI CỦA UPS Stt Yếu tố “O” hoặc “T” Trọng số Mức độ phản ứng của
doanh nghiệp Tổng điểm
1 Tỷ lệ thất nghiệp của Mỹ vẫn giữ ở mức gần 10% 0.03 2
2 Thay đổi 1% về chăm sóc sức khoẻ = tăng 83 triệu $ nghĩa vụ lợi ích sau nghỉ hưu 0.06 3
3 Khách hàng thuê ngoài 100% các chuỗi cung ứng để giảm chi phí 0.1 3
4 Liên minh với hơn 24 công ty giao nhận ở Châu Á 0.07 2
5 Biến động trong giá dầu Diesel và giá máy bay đã tăng dẫn đến sự sụt giảm 44 triệu $ thu
6 Tăng cường sử dụng Wireless toàn cầu để truy cập thông tin theo dõi 0.03 2
7 Xe điện năng (hybrid) sẵn sàng bổ sung vào đội xe sử dụng năng lượng thay thế 0.06 3
8 Liên doanh với một đối tác ở Dubai giữ 20% quyền chọn bán 0.05 2
9 Mô hình kinh doanh trực tiếp đến khách hàng yêu cầu dịch vụ giao nhận hiệu quả 100% 0.04 2
10 Có sự gia nhập của một doanh nghiệp kinh doanh chuyển phát nhanh 0.07 2
11 Lợi nhuận chưa phân phối ở các công ty con ở mức 2.2 tỷ $ 0.05 2
12 Thị trường quốc tế tăng trưởng cao hơn thị trường Mỹ 10% 0.04 4
13 Biến động bất lợi của tỷ giá hối đoái (giảm 7.2% cho cả năm) 0.05 2
14 Tương lai trang bị công nghệ viễn thông cho hơn 12.000 phương tiện vận tải của UPS 0.03 2
Trang 13MSC BUI THI BICH LIEN 25
MA TRẬN HÌNH ẢNH CẠNH TRANH CPM (Competitive Profile Matrix)
Trang 14MSC BUI THI BICH LIEN 27
Trang 15MSC BUI THI BICH LIEN 29
Các yếu tố thành công chủ yếu Trọng số UPS Fedex
Điểm Điểm theo
trọng số Điểm Điểm theo trọng số Quảng cáo 0.05 4 3
Cấu trúc tổ chức 0.08 2 1
Dịch vụ khách hàng 0.1 4 3
Mở rộng toàn cầu 0.07 4 3
Vị thế tài chính 0.1 4 3
Sự cống hiến của nhân viên 0.08 4 3
Kinh nghiệm quản lý 0.1 4 3
Lòng tin của khách hàng 0.1 4 3
Thị phần 0.1 4 3
Chất lượng sản phẩm 0.08 3 2
Thương mại điện tử 0.06 2 3
Cạnh tranh về giá 0.08 4 2