Bui Thi Bich Lien 59 Giai đoạn kết hợp được thực hiện trên cơ sở áp dụng một trong các loại công cụ sau: Kết quả giai đoạn này sẽ cho ra một số chiến lược khả thi có thể lựa chọn... Bui
Trang 1Ths Bui Thi Bich Lien 1
CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH & CHỌN LỰA CHIẾN LƯỢC
1
Nhìn chung thì quy trình hoạch định
chiến lược được phân chia thành 3 giai đoạn:
Thứ nhất: Giai đoạn thu thập thơng tin Thứ hai: Giai đoạn phân tích và xác định
chiến lược
Thứ ba: Giai đoạn quyết định chiến lược
Kết thúc 3 giai đoạn thì nhà quản trị đã hình thành được chiến lược doanh nghiệp.
2
Trang 2Ths Bui Thi Bich Lien 2
3
Giai đoạn nhập vào bao gồm việc
thu thập, phân tích đầy đủ các thông tin về môi trường (môi trường vĩ mô
và môi trường vi mô) và nội bộ (phân tích chuỗi giá trị) của doanh nghiệp.
Công cụ sử dụng là: Ma trận EFE
và Ma trận IFE.
4
Trang 3Ths Bui Thi Bich Lien 3
Trang 4Ths Bui Thi Bich Lien 4
Trang 5Ths Bui Thi Bich Lien 5
9
Giai đoạn kết hợp được thực hiện trên cơ sở
áp dụng một trong các loại công cụ sau:
Kết quả giai đoạn này sẽ cho ra một số
chiến lược khả thi có thể lựa chọn.
10
Trang 6Ths Bui Thi Bich Lien 6
Ma trận SWOT được coi là cơng cụ hữu
hiệu nhất, được sử dụng phổ biến nhất trong
hình thành chiến lược.
Phân tích SWOT là phương pháp
phân tích kịch bản trên cơ sở phân
tích các yếu tố chiến lược liên quan
(cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu)
nhằm xây dựng các kịch bản chiến
lược có thể có.
11
Ma trận SWOT được hình thành gồm
4 yếu tố:
Ø O (Opportunities ): Cơ hội
Ø T (Threats): Nguy cơ
Ø S (Strengths): Điểm mạnh
Ø W (Weaknesses): Điểm yếu
12
Trang 7Ths Bui Thi Bich Lien 7
Trang 8Ths Bui Thi Bich Lien 8
VÍ DỤ VỀ MA TRẬN SWOT
YẾU TỐ QUAN TRỌNG BÊN TRONG
YẾU TỐ QUAN TRỌNG BÊN NGOÀI
CHIẾN LƯỢC CÓ THỂ GHI NHẬN
già, trẻ ngày càng ít (T)
Quy mô còn nhỏ, thị trường phục vụ hạn chế (W)
Nguy cơ xuất hiện đối thủ cạnh tranh tiềm năng (T)
Trang 9Ths Bui Thi Bich Lien 9
17
SWOT Cơ hội (O)
- -
-Nguy cơ (T) -
- Điểm mạnh (S)
- -
-
- Chiến lược thu hẹp quy mô
- Chiến lược loại bỏ
18
Trang 10Ths Bui Thi Bich Lien 10
Bài tập SWOT ngược
• 1 doanh nghiệp sản xuất bút bi hình thành được các phương án chiến lược trong ma trận SWOT như sau:
• Câu hỏi:
- Hãy nêu tên các phương án chiến lược trong 4 phương án trên?
- Để áp dụng phương án 1, doanh nghiệp cần phải có S và O nào?
19
SWOT Cơ hội (O) Nguy cơ (T)Điểm mạnh (S)
Điểm yếu (W)-
-
-Chiến lược WO
- P/a 3: Thiết lập kênh mới
để bán sản phẩm thôngqua các siêu thị
Chiến lược WT
- P/a 4: Đẩy mạnh hoạtđộng tiếp thị để phát triểnthị phần
Trang 11Ths Bui Thi Bich Lien 11
Trang 12Ths Bui Thi Bich Lien 12
2 MA TRẬN BCG
Ma trận BCG do công ty tư vấn Boston Consulting Group xây dựng
và phát triển.
yếu tố : thị phần tương đối (RMS) của doanh nghiệp và tỷ lệ tăng trưởng ngành (MGR), mỗi yếu tố chia làm 2 mức cao và thấp.
24
Trang 13Ths Bui Thi Bich Lien 13
25
Ma trận BCG được xây dựng qua 3 bước:
Thứ nhất: Phân chia doanh nghiệp thành các
SBU và đánh giá triển vọng tương lai.
Thứ hai: Sắp xếp các SBU vào các ma trận.
Thứ ba: Xác định chiến lược cho từng SBU
26
Trang 14Ths Bui Thi Bich Lien 14
Mơ hình ma trận BCG
STARS (II) NGÔI SAO
QUESTION MARK?
(I) DẤU HỎI
CASH COWS (III) BÒ - TIỀN
DOGS (IV) CON CHÓ
Trang 15Ths Bui Thi Bich Lien 15
29
Căn cứ vào vị trí của SBU trên ma trận để xác định các chiến lược cho SBU.
Question Marks (Dấu hỏi): SBU có thể
biến thành ngôi sao nếu được đầu tư tốt bằng các chiến lược tập trung nguồn lực.
SBU có thị phần thấp hơn đối thủ nhưng ngành đang phát triển nhanh.
30
Trang 16Ths Bui Thi Bich Lien 16
Stars (Ngôi sao): SBU có thị phần cao
và ngành đang phát triển nhanh.
- Một ngành có mức độ phát triển tốt, mức hấp dẫn cao à cạnh tranh cao thì càng phải bỏ tiền để đầu tư để thị phần cao và có tương lai sáng lạn.
31
Cash Cows (Bò sữa – Tiền): SBU có thị
phần lớn tuy nhiên ngành có tỷ lệ tăng
trưởng thấp SBU đang ở giai đoạn “trưởng
thành” nên mang lại nhiều doanh thu, lợi
nhuận mà không cần đầu tư lớn SBU loại này rất ít cơ hội phát triển tiếp tục, thị phần
sẽ nhỏ lại
32
Trang 17Ths Bui Thi Bich Lien 17
Dogs (Con chó): SBU có thị phần thấp và
ngành có tỷ lệ tăng trưởng thấp, thị phần nhỏ SBU loại này không còn triển vọng cần phải loại bỏ hoặc tái cấu trúc.
33
• “?”: có nên bỏ tiền đầu tư không?
• “✭”: Tương lai có tiền, mang lại tiền cho doanh nghiệp
• “Cash Cow”: Hiện nay đang mang lại tiền cho doanh nghiệp
• “Dog”: Gây phiền phức cho doanh nghiệp
34
Trang 18Ths Bui Thi Bich Lien 18
35
• Buid ( xây dựng - củng cố): chiến lược này áp dụng cho dấu chấm hỏi Doanh nghiệp cần được củng cố SBU bằng cách đầu tư và tăng trưởng của thị phần.
Phải hy sinh lợi nhuận trước mắt để nhắm tới mục tiêu dài hạn khi áp dụng chiến lược này.
• Hold (duy trì ): áp dụng này cho bò sữa với mục đích tối đa hóa khả năng sản sinh lợi nhuận và tiền bạc.
36
Trang 19Ths Bui Thi Bich Lien 19
• Thu hoạch (Harvest): Chiến lược này tập trung vào mục tiêu
đạt được lợi nhuận ngay trong ngắn hạn thông qua cắt giảm
chi phí, không đầu tư cho dù nó có ảnh hưởng tới mục tiêu lâu
dài của sản phẩm hay công ty Chiến lược này phù hợp với sản phẩm trong phần Bò Sữa nhưng thị phần hoặc tăng trưởng thấp hơn bình thường hoặc Bò Sữa nhưng tương lai không chắc chắn Ngoài ra, có thể sử dụng cho sản phẩm trong Dấu hỏi nhưng không thể chuyển sang Ngôi sao hoặc cho ô Chó
• Divest( Loại bỏ ): Loại bỏ một bộ phận kinh doanh hoặc những
sản phẩm không mang lại lợi nhuận.
37
Các chiến lược áp dụng của ma trận
38
Trang 20Ths Bui Thi Bich Lien 20
Theo lý thuyết ma trận BCG thì SBU nói riêng và doanh nghiệp nói chung sẽ phát triển theo trình tự sau:
39
QUESTION MARKS Dấu hỏi
STARS Ngôi sao
trận BCG
Đơn vị Doanh số (Tr.USD) Số đối thủ Doanh số của 3 đơn vị dẫn đầu (Tr USD)
Tăng trưởng thị trường
Trang 21Ths Bui Thi Bich Lien 21
Bài tập 1
• Một doanh nghiệp có các SBU trong bảng số liệu sau Năm
2018, tốc độ phát triển bình quân của các ngành là 15%, ngành phát triển thấp nhất là 6% Lập ma trận BCG, đề xuất chiến lược đầu tư trong tương lai cho các SBU
Doanh số bán toàn ngành (tỷ đồng)
42
lượng sản xuất (cái)
Sản lượng tiêu thụ (cái)
Giá bán sản phẩm (USD)
Giá thành sản phẩm (USD)
Trang 22Ths Bui Thi Bich Lien 22
Bài tập 3
• Công ty vận tải ALC có 4 đơn vị kinh doanh như sau Sử dụng ma trận BCG để biện luận cho các SBU của công ty
1.Công ty điện cơ với sản phẩm chủ yếu là sản xuất động cơ điện, là đơn vị có doanh thu lớn nhất của công ty, 320 triệu, tăng 21 tr so với năm trước, có số đối thủ cạnh tranh ít (5), thị phần tương đối rất cao (1.52) Vì vậy ông quyết định đầu tư mạnh cho đơn vị này để tạo chỗ dựa vững chắc cho sự phát triển của công ty sau này
44
Trang 23Ths Bui Thi Bich Lien 23
Bài tập 4
2 Công ty cơ khí với sản phẩm chủ yếu là gia công cho các đơn vị
chế tạo lớn, công việc ổn định, tuy có sự cạnh tranh bởi 22 đối thủ,
nhưng mỗi đối thủ đã tự chọn cho mình 1 mặt hàng gia công phù
hợp nên sự cạnh tranh không gay gắt Vì là doanh số đứng thứ 2
toàn công ty (140 triệu) tăng 11 triệu so với năm trước, thị phần là
0.86 so với đối thủ Vì vậy, giám đốc cho rằng cần đầu tư cho đơn vị
này ở mức ưu tiên thấp hơn so với đơn vị cơ điện
3 Công ty chế tạo mẫu được coi là không có hiệu quả nhất vì doanh
số thấp toàn công ty (70 triệu) tăng 10 triệu so với năm trước, thị
phần là 0.8 và có 8 đối thủ cạnh tranh Vì đây là đơn vị có đội ngũ
kỹ sư và công nghệ giỏi, nên chất lượng sản phẩm tốt, mẫu mã
phong phú và tạo được uy tín với khách hàng Vì vậy, theo giám
đốc, đơn vị này cần duy trì ở mức độ hoạt động bình thường là
được Và vì doanh số thấp nên nếu đầu tư vào đơn vị chế tạo mẫu thì
không còn đủ vốn để đầu tư cho (1) và (2)
Trang 24Ths Bui Thi Bich Lien 24
3 MA TRẬN GE
Do công ty tư vấn Mc Kinsey xây
dựng, ứng dụng thành công ở công
ty General Electric.
Dựa trên 2 yếu tố : vị thế cạnh
tranh và độ hấp dẫn của thị trường, mỗi yếu tố chia làm 3 mức độ : cao, trung bình, thấp
47
Ma trận GE cũng được áp
dụng phổ biến tại các doanh nghiệp hoạt động đa ngành Tuy
nhiên ma trận GE được xây dựng
dựa trên nhiều yếu tố hơn do đĩ linh hoạt, mềm dẻo hơn ma trận
BCG
48
Trang 25Ths Bui Thi Bich Lien 25
Vị thế cạnh tranh
Mạnh 3,67 trung bình 2,33 kém
Trang 26Ths Bui Thi Bich Lien 26
Ma trận GE được xây dựng qua 4 bước:
Thực hiện theo các trình tự sau:
v Xác định tính hấp dẫn ngành kinh doanh (khoảng 10 yếu tố)
v Xác định trọng số (hệ số tầm quan trọng) của yếu tố theo đánh giá của doanh nghiệp Trọng số từ 0 đến 1 (không quan trọng đến rất quan trọng).
v Đánh giá tính hấp dẫn theo thang điểm 1 đến 5 (không hấp dẫn đến rất hấp dẫn) Nhân trọng số với điểm xếp hạng hấp dẫn.
v Tính tổng số điểm và so sánh với chuẩn Lớn nhất là 5, trung bình là 3 và nhỏ nhất là 1.
52
Trang 27Ths Bui Thi Bich Lien 27
Trang 28Ths Bui Thi Bich Lien 28
Trang 29Ths Bui Thi Bich Lien 29
GE
Tiêu chí đánh giá Trọng số I II III
1 Quy mô ngành 0,15 Lớn Rất lớn Nhỏ
2 Mức tăng trưởng của ngành 0,15 Rất cao Cao Thấp
3 Mức lợi nhuận của ngành 0,20 Cao Trung bình Trung bình
4 Mức vốn đầu tư 0,10 Trung bình Rất lớn Nhỏ
5 Tính ổn định của công nghệ 0,10 Trung bình Ổn định Trung bình
6 Cường độ cạnh tranh 0,20 Trung bình Lớn Trung bình
7 Những tác động môi 0,10 Thuận lợi Thuận lợi Kh thuận lợi
Giả sử Công ty hoạt động trong 3 ngành I, II, III với trọng số đánh giá
và các yếu tố tạo nên sự hấp dẫn của các ngành như sau:
GE
Tiêu chí đánh giá Trọng số A B C DDoanh số (triệu USD) 150 100 40 10
1 Thị phần tuyệt đối 0,30 Cao Thấp Thấp Rất thấp
2 Bí quyết công nghệ 0,05 Cao Trung bình Thấp Thấp
3 Chất lượng sản phẩm 0,15 Rất tốt Tốt Kém Kém
4 Dịch vụ hậu mãi 0,10 Tốt Trung bình Kém Kém
5 Khả năng cạnh tranh về giá 0,20 Tốt Tốt Trung bình Kém
6 Các khoản C.phí hoạt động 0,10 Rất Thấp Thấp Trung bình Cao
7 Năng suất lao động 0,10 Cao Cao Thấp Thấp
Công ty có 4 đơn vị kinh doanh (A hoạt động trong ngành I, B ngành II; C và D trong ngành III) Các yếu tố tạo vị thế cạnh tranh:
Trang 30Ths Bui Thi Bich Lien 30
Tầm quan trọng của các SBU
2 Mức tăng trưởng của ngành 0.15
3 Mức lợi nhuận của ngành 0.20
4 Mức vốn đầu tư 0.10
5 Tính ổn định của công nghệ 0.10
6 Cường độ cạnh tranh 0.20
7 Những tác động môi 0.10 Tổng số 1.00
4
5 43334
5
4 31424
2234332
0.60 0.75 0.30 0.75 0.60 0.30 0.80 0.60 0.60 0.30 0.10 0.40 0.30 0.40 0.30 0.60 0.40 0.60 0.40 0.40 0.20 3.75 3.25 2.70
Trang 31Ths Bui Thi Bich Lien 31
2 343444
2 222332
1222222
1.2 0.6 0.6 0.30.2 0.15 0.1 0.10.75 0.6 0.3 0.30.4 0.3 0.2 0.20.8 0.8 0.6 0.40.5 0.4 0.3 0.20.4 0.4 0.2 0.24.25 3.25 2.30 1.70
YẾU TRUNG BÌNH MẠNH
Vị trí của các SBU trên ma trận GE
3,25 2,25
AC
D
B
4,25 1,7
Trang 32Ths Bui Thi Bich Lien 32
Đánh giá tổ hợp kinh doanh
n Đầu tư khai thác xu hướng thị trường tích cực và duy trì vị
thế cạnh tranh của đơn vị A
n Đầu tư khai thác xu hướng thị trường tích cực và tăng cường
vị thế cạnh tranh của đơn vị B
n Công ty có nhiều khả năng có dòng tiền âm do cần đầu tư
cho đơn vị A và B
n Có thể hợp nhất 2 đơn vị C và D cùng kinh doanh trong
ngành III nếu cùng 1 địa bàn để nâng cao vị thế cạnh tranh
IV MA TRẬN SPACE
64
Trang 33Ths Bui Thi Bich Lien 33
Trang 34Ths Bui Thi Bich Lien 34
Trang 35Ths Bui Thi Bich Lien 35
Trang 36Ths Bui Thi Bich Lien 36
Mức tăng trưởng TT 3
Tính độc quyền 4Rào cản nhập ngành 5Yêu cầu về vốn 3
Khả năng sinh lợi (ROA) 4
Tiềm lực về vốn 4Các khoản công nợ 4Dòng tiền 5
GDP, lạm phát -2
Công nghệ -1Chính sách thuế -2Chính trị - pháp luật -2
Tổng điểm trên trục hoành (X): 1,42
Trang 37Ths Bui Thi Bich Lien 37
Thông thường giai đoạn này được thực
hiện bằng phương pháp chuyên gia.
Nhóm chuyên gia thường gồm các nhà
quản trị, chuyên viên, trưởng các bộ phận kinh doanh…
Các chuyên gia cho điểm theo thang
điểm và tính số trung bình cộng và trên cơ
sở đó đưa ra chiến lược phù hợp nhất.
74
Trang 38Ths Bui Thi Bich Lien 38
• Lý do
uCó nhiều phương án chiến lược được hình thành
uNguồn lực hạn chế
• Căn cứ lựa chọn
uCó độ hấp dẫn, có hiệu quả
uPhù hợp với môi trường bên ngoài và hoàn cảnh nội bộ
• Xác định các chiến lược có thể thay thế
• Xác định điểm hấp dẫn cho mỗi chiến lược (AS)
• Tính điểm hấp dẫn (TAS) và tổng số điểm hấp dẫn
• Đánh giá: So sánh tổng số điểm của các chiến lược
Ma trận QSPM
Trang 39Ths Bui Thi Bich Lien 39
Ví dụ về ma trận QSPM
Các yếu tố quan trọng
Phân loại
Các CL thay thế
Cơ sở của số điểm hấp dẫn
Mua DN tài chính
Mua DN thựcphẩm
AS TAS AS TAS
Các yếu tố bên trong:
- Ban quản trị có 15 năm kinh
1
4
22-
2
12
82-
2
2
34-
3
6
124-
3
- 15 năm kinh nghiệm trong
DN ty tài chính
- Trị giá công ty thực phẩmgần 40 tỷ
- DN thực phẩm đặt tạiphía Bắc
- Không ảnh hưởng đếnlựa chọn chiến lược
- ROI của DN thực phẩmcao hơn DN tài chính
Ví dụ về ma trận QSPM
Các yếu tố quan trọng
Phân loại
Các CL thay thế
Cơ sở của số điểm hấp dẫn
Mua DN tài chính
Mua DN thựcphẩm
AS TAS AS TAS
Các yếu tố bên ngoài:
- Lãi suất có thể tăng đến 15%
trong năm tới
- Dân số phía nam đang tăng
- CP có thể điều chỉnh ngành
2
34
1
1
3
44
1
-6
1216
1
-4
22
3
-8
68
3
Có hại cho DN tài chính
- Xây dựng nhà cửa và căn
hộ tăng
- Có lợi cho DN tài chính
- DN thực phẩm không bịảnh hưởng
- Không ảnh hưởng đếnlựa chọn chiến lược
Cộng tổng số điểm hấp dẫn 59 50
Trang 40Ths Bui Thi Bich Lien 40
QSPM
n Căn cứ kết quả phân tích, quy mô, tính chất hoạt động
80