1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 phân tích tài chính

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Phân tích tài chính
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Phân tích tài chính
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 771,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 1 Chƣơng 3 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN 2/10/2018 1 2 NỘI DUNG CHƢƠNG 3 •Mục tiêu phân tích TCDN 3 1 • Tài liệu và PP dùng trong phân tích 3 2 •Các nhóm chỉ số 3 3 •Đòn bẩy hoạt động[.]

Trang 1

Chương 3 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

2

NỘI DUNG CHƯƠNG 3

• Mục tiêu phân tích TCDN

3.1

• Tài liệu và PP dùng trong phân tích

3.2

• Các nhóm chỉ số

3.3

• Đòn bẩy hoạt động

3.4

• Đòn bẩy tài chính

3.5

• Đòn bẩy tổng hợp

3.6

2/10/2018

CHƯƠNG 3 : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

3

3.1 Mục tiêu của phân tích TC DN :

Các đối tượng sử dụng báo cáo TC :

 Bản thân công ty – Chủ DN hoặc GĐ

 Các nhà cung cấp bên ngoài công ty

 Chủ nợ (ngân hàng, …)

 Nhà đầu tư

2/10/2018

CHƯƠNG 3 : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

4

3.1 Mục tiêu của phân tích TC DN :

 Giúp am hiểu được thực trạng và tình hình tài chính của công ty để ra quyết định đúng đắn và kịp thời

 Giúp cải thiện tình hình và hiệu quả quản lý công ty

 Giúp giữ vững và củng cố uy tín công ty trên thị trường

2/10/2018

5

3.2 Tài liệu và PP dùng trong phân tích

3.2.1 Tài liệu sử dụng trong phân tích

 Bảng cân đối kế toán

 Báo cáo kết quả kinh doanh

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

CHƯƠNG 3 : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

Trang 2

Báo cáo kết quả kinh doanh

7

Giá vốn hàng bán 2,680 2,500

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý 912 841

Lợi nhuận trước thuế và lãi 400 380

Lãi vay 85 70

Lợi nhuận trước thuế 315 310

Thuế thu nhập 114 112

Thu nhập sau thuế 201 198

Cổ tức 143 130

Lợi nhuận giữ lại tăng thêm 58 68

2/10/2018 CHƯƠNG 3 : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN 8 3.2.2 Phương pháp dùng trong phân tích Phân tích theo chiều ngang: tính chênh lệch tuyệt đối và tương đối của năm này so với năm trước Phân tích theo chiều dọc (phân tích cơ cấu): so sánh tỷ trọng của từng bộ phận khác nhau so với tổng số Phân tích xu hướng: so sánh các tỷ số tài chính của cơng ty qua nhiều năm Phân tích Dupoint: chia tỷ số ROA và ROE thành những bộ phận cĩ liên hệ với nhau để đánh giá tác động của từng bộ phận lên kết quả sau cùng 2/10/2018 3.3 Phân tích tỷ số 9 Khả năng thanh tốn Cơ cấu tài chính Hiệu quả hoạt động Khả năng sinh lợi Đo lường giá trị thị trường 2/10/2018 Nhĩm các chỉ tiêu về khả năng thanh tốn 10 Tỷ số thanh tốn hiện thời Thể hiện khả năng sử dụng tài sản lưu động để trang trải các khoản nợ vay ngắn hạn Tỷ số thanh tốn nhanh Thể hiện khả năng sử dụng tài sản thanh khoản nhanh nhất để trang trải nợ vay ngắn hạn 72 2 000 , 823 000 , 241 , 2    hạn ngắn Nợ sảnngắn hạn Tài thời hiện toán thanh số Tỷ 11 1 000 , 823 000 , 329 , 1 000 , 241 , 2

  

TàisảnNợ ngắnngắn hạn hạn- Tồn kho nhanh

toán thanh số Tỷ

2/10/2018

Nhĩm các chỉ tiêu về cơ cấu tài chính

12

Tỷ số nợ so với vốn

Đo lường mức độ sử dụng nợ so với vốn chủ sở hữu

Tỷ số nợ

Đo lường mức độ sử dụng nợ so với tổng tài sản

81 0 000 , 796 , 1 000 , 454 ,

sở hữu chủ Vốn Tổng nợ CSH

vốn

với

so

nợ

số

Tỷ

45 0 000 , 250 , 3 000 , 454 ,

sản tài Tổng Tổng nợ sản

tài

với

so

nợ

số

Tỷ

2/10/2018

Nhĩm các chỉ tiêu về cơ cấu tài chính

13

Tỷ số trang trải lãi vay

Đo lường khả năng của cơng ty trong việc trả lãi vay đến hạn

71 4 000 , 85 000 ,

vay Lãi

vay Lãi thuế trước LN vay lãi TT số Tỷ

2/10/2018

Trang 3

Nhĩm các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

Vịng quay khoản phải thu (receivable turnover -RT)

Phản ánh chất lượng khoản phải thu và mức độ thành cơng

của c.ty trong việc thu hồi nợ

Kỳ thu tiền bình quân (average collection period - ACP)

63 5 2 / ) 000 , 740 000 , 678 (

000 , 992 ,

thu phải khoản trị giá

quân

RT

14

ngày thu

Doanh

năm trong ngày Số x thu phải

khoản

BQGT

thu phải khoản

quay

Vòng

năm trong

ngày

Số

ACP

65 63 5

2/10/2018

Nhĩm các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

Vịng quay tồn kho (Inventory turnover- IT)

Phản ánh hiệu quả quản lý hàng tồn kho

Vịng quay hàng tồn kho theo ngày (Inventory turnover

in days - ITD)

09 2 2 / ) 000 , 235 , 1 000 , 329 , 1 (

000 , 680 ,

kho tồn hàng GT quân BìnhGiávốn hàng bán IT

ngày

bán hàng vốn Giá khoxSốngàytrongnăm tồn

hàng GT kho tồn quay VòngSốngàytrongnăm ITD

175 09 2

365

Nhĩm các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

Vịng quay tổng tài sản (Total asset turnover - TAT)

Phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản để tạo ra doanh thu

25

.

1

2 / ) 000 , 148 , 3 000 , 250 , 3 (

000 , 992 , 3

quân bình sản tài

trị

giá

Tổng Doanh thu thuần

TAT

16

2/10/2018

Nhĩm các chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

17

Hệ số sinh lợi doanh thu (hệ số lãi rịng) – ROS

% 03 5 000 , 992 , 3 000 ,

thuần thu Doanh

thuế sau nhuận Lợi thu doanh lợi sinh số Hệ

2/10/2018

Nhĩm các chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

Hệ số sinh lợi của tài sản - Return on assets

(ROA)

% 28 6 2 / ) 000 , 148 , 3 000 , 250

,

3

(

000 ,

quân bình sản tài Tổng

thuế sau nhuận Lợi

ROA

18

2/10/2018

ROA và phân tích Dupoint

19

sản tài trị giá Tổng

thuần thu Doanh x thuần thu Doanh

thuế sau nhuận Lợi sản tài trị giá Tổng

thuế sau nhuận

ROA = ROS x Vòng quay tổng tài sản 6.28 % = 5.03 x 1.25

2/10/2018

Trang 4

ROE và phân tích Dupoint

ROE phản ánh khả năng sinh lợi so với giá trị

vốn đầu tư của chủ sở hữu

% 38 11 2 / 000 , 738 , 1 000 , 796 , 1 (

000 ,

quân bình sở hữu

chủ

Vốn

thuế sau nhuận

Lợi

ROE

20

sở hữu chủ Vốn sản tài Tổng x

sản tài Tổng thuần thu Doanh x thuần thu Doanh thuế sau nhuận Lợi sở hữu chủ Vốn thuế sau nhuận Lợi   ROE = ROS x Vịng quay tổng tài sản x Địn cân tài chính 11.38 % = 5.03 x 1.25 x 1.81 2/10/2018 Nhĩm các chỉ tiêu đo lường giá trị thị trường Tỷ số PE (Price-Earnings ratio) Tỷ số MB (Market-to-Book Ratio) EPS phiếu cổ Giá PE số Tỷ  hành lưu đang phiếu cổ lượng Số thuế sau LN EPS  21 phiều cổ của sách sổ Giá phiếu cổ của trường thị Giá MB số Tỷ  2/10/2018 Bài tập 22 Tài sản Năm nay Năm trước Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 210,765 120,055 Tiền mặt 9,986 2,070 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 3,980 6,455 Các khoản phải thu 39,720 35,238 Hàng tồn kho 151,180 70,070 Tài sản lưu động khác 5,899 6,222 Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 21,516 20,563 Tài sản cố định 17,658 17,513 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 3,858 3,050 Tổng cộng tài sản 232,281 140,618 23 Nguồn vốn Năm nay Năm trước Nợ phải trả 175,549 87,907 Nợ ngắn hạn 174,768 86,912 Nợ dài hạn 781 995

Vay dài hạn

Nợ dài hạn khác 781 995

Ngồn vốn chủ sở hữu 56,732 52,711 Vốn và quỹ 55,838 52,265 Nguồn vốn kinh doanh 38,992 31,162 Chênh lệch tỷ giá 7 2

Quỹ đầu tư phát triển 11,321 4,704 Quỹ dự trữ 412 966

Lợi nhuận chưa phân phối 5,106 19,817 Cổ phiếu quỹ (4,385) Nguồn kinh phí, quỹ khác 894 446

Tổng cộng nguồn vốn 232,281 140,618 Khoản mục Năm nay Năm trước Doanh thu tổng 699,982 521,319 Các khoản giảm trừ 78

Doanh thu thuần 699,904 521,319 Giá vốn hàng bán 690,670 460,890 Lợi nhuận tổng 9,234 60,430 Chi phí bán hàng 14,566 9,739 Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,807 11,650 Lợi nhuận từ hoạt động SXKD (14,193) 39,040 Thu nhập hoạt động tài chính 8,976 1,575 Chi phí hoạt động tài chính 10,831 10,068 Trong đĩ: Lãi vay 8,447 8,020 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính (1,856) (8,493) Thu nhập khác 2,777 546

Chi phí khác 27 304

Lợi nhuận khác 2,750 242

Lợi nhuận trước thuế (13,245) 30,789

Thuế thu nhập doanh nghiệp 7,675

Lợi nhuận sau thuế (13,245) 23,114

3.4 Địn bẩy hoạt động

Địn bẩy hoạt động (operating leverage) – là việc sử dụng chi phí cố định nhằm nỗ lực gia tăng lợi nhuận hoạt động (EBIT)

2/10/2018

25

Trang 5

Tác động của địn bẩy hoạt động

Ba yếu tố cơ bản của đòn bẩy:

Lực tác động

Điểm tựa

Vật cần bẩy

Ba yếu tố cơ bản của đòn bẩy hoạt động:

Lực tác động – Doanh thu thay đổi

Điểm tựa – Chi phí cố định

Vật cần bẩy – Lợi nhuận hoạt động

2/10/2018

26

Phân tích tác động của địn bẩy hoạt động

Công ty F Công ty V Công ty 2F

Phần A: Trước khi thay đổi doanh thu

Doanh thu 10.000$ 11.000$ 19.500$

Chi phí hoạt động Chi phí cố định 7.000 2.000 14.000

Chi phí biến đổi 2.000 7.000 3.000

Lợi nhuận hoạt động (EBIT) 1.000 2.000 2.500

Tỷ số đòn bẩy hoạt động Chi phí cố định/ tổng chi phí 0,78 0,22 0,82

Chi phí cố định/ doanh thu 0,70 0,18 0,72

Phần B: Sau khi doanh thu tăng 50% trong những năm kế tiếp

Doanh thu 15.000$ 16.500$ 29.250$

Chi phí hoạt động Chi phí cố định 7.000 2.000 14.000

Chi phí biến đổi 3.000 10.500 4.500

Lợi nhuận hoạt động (EBIT) 5.000 4.000 10.750

Phần trăm thay đổi EBIT 400% 100% 330%

(EBIT t – EBIT t -1 )/ EBIT t -1

27

Kết luận

Doanh thu tăng

Sử dụng địn bẩy hoạt

động ít

EBIT tăng

Doanh thu tăng

Sử dụng địn bẩy hoạt động nhiều EBIT tăng

<

Sử dụng địn bẩy hoạt động nhiều làm cho EBIT tăng với tốc

độ lớn hơn là sử dụng địn bẩy hoạt động ít

2/10/2018

28

Phân tích điểm hồ vốn

 Phân tích hồ vốn – Phân tích quan hệ giữa số lượng tiêu thụ với lợi nhuận và chi phí

Gọi:

P: đơn giá bán V: biến phí đơn vị (P – V): lợi nhuận trên 1 đvsp

F: định phí

QBE : số lượng hồ vốn

2/10/2018

29

Tại điểm hồ vốn

Doanh thu = Tổng chi phí

PQBE = VQBE + F

(P – V) QBE = F

QBE = F/(P – V)

VD: Giả sử cơng ty sản xuất xe đạp cĩ đơn giá bán là 50$, chi

phí cố định hàng năm là 100.000$ và chi phí biến đổi là 25$/

đơn vị

QBE = F/(P – V) = 100.000/(50 – 25) = 4.000 đv

2/10/2018

30

Biến phí

Tổng chi phí Điểm hòa

vốn

Số lượng sản xuất và tiêu thụ

Doanh thu và chi phí (1000$)

1000 2000 3000 4000 5000 6000

0

50

100

150

200

250

300

Định phí

Doanh thu

2/10/2018

31

Trang 6

Đo lường tác động của địn bẩy hoạt động

Độ bẩy hoạt động (degree of operating leverage – DOL) – chỉ

tiêu đo lường mức độ tác động của địn bẩy hoạt động lên lợi

nhuận khi số lượng tiêu thụ hoặc doanh thu thay đổi

Độ bẩy hoạt động

(DOL) ở mức sản

lượng Q (doanh thu S)

Phần trăm thay đổi lợi nhuận hoạt động Phần trăm thay đổi sản lượng (hoặc doanh thu)

=

Q Q EBIT EBIT DOL

/

/

2/10/2018

32

Cơng thức xác định độ bẩy hoạt động

BE Q

Q Q Q F V P Q V P Q DOL

) ( ) (

EBIT F EBIT F VC S VC S

2/10/2018

33

Ví dụ

Giả sử cơng ty sản xuất xe đạp cĩ đơn giá bán là

50$, chi phí cố định hàng năm là 100.000$ và chi phí

biến đổi là 25$/ đơn vị

Độ bẩy hoạt động theo sản lượng

5 000 100 ) 25 50 ( 5000

) 25 50 ( 5000

DOL

3 000 100 ) 25 50 ( 6000

) 25 50 ( 6000

DOL

2/10/2018

34

Quan hệ giữa lợi nhuận và độ bẩy hoạt động với

điểm điểm hồ vốn

Số lượng sản xuất và tiêu thụ (Q)

Lợi nhuận hoạt động (EBIT) Độ bẩy hoạt động (DOL)

2/10/2018

35

0

5

3

- 3

- 1

2

8000

4000 5000 6000

2000 3000 Độ bẩy hoạt động

Số lượng

1

2/10/2018

36

Độ bẩy hoạt động và rủi ro doanh nghiệp

Q Q EBIT EBIT DOL

/ /

Rủi ro doanh nghiệp

Biến động số lượng tiêu thụ (hoặc doanh thu)

Biến động lợi nhuận hoạt động (EBIT)

Độ bẩy hoạt động (DOL)

Biến động lợi nhuận hoạt động (EBIT) được khuếch đại

2/10/2018

37

Trang 7

Ý nghĩa của độ bẩy hoạt động đối với QTTC

Độ bẩy hoạt động cĩ thể ví như là con dao 2 lưỡi

Nếu tình hình tốt, độ bẩy hoạt động sẽ khuếch đại “cái tốt”

lên gấp bội lần, nhưng

Nếu tình hình xấu, độ bẩy hoạt động cũng sẽ khuếch đại

“cái xấu” gấp bội lần

điều kiện độ bẩy hoạt động cao

2/10/2018

38

3.5 Địn bẩy tài chính

Địn bẩy tài chính (financial leverage) – Mức

độ sử dụng chứng khốn cĩ thu nhập cố định (trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi) trong cấu trúc nguồn vốn cơng ty

Địn bẩy tài chính – Sử dụng các nguồn tài trợ

cĩ chi phí cố định nhằm nỗ lực gia tăng lợi nhuận cho cổ đơng (EPS)

2/10/2018

39

Sự khác biệt giữa địn bẩy hoạt động và địn bẩy TC

Địn bẩy hoạt động

 Sử dụng chi phí cố định

nhằm nỗ lực gia tăng lợi

nhuận hoạt động (EBIT)

 Do đặc điểm ngành quyết

định

Địn bẩy tài chính

 Sử dụng chi phí tài trợ cố định nhằm nỗ lực gia tăng lợi nhuận cho cổ đơng (EPS)

 Cĩ thể lựa chọn thích hợp

2/10/2018

40

Phân tích quan hệ EBIT-EPS

Ví dụ: Cty CTC, cĩ 10 triệu USD vốn cổ phần thường, cần huy

động thêm 5 triệu USD để mở rộng SXKD Ba phương án huy động vốn:

(1) cổ phiếu thường, (2) trái phiếu với lãi suất 12%, (3) cổ phiếu ưu đãi với cổ tức 11%

EBIT của cơng ty hiện là 1,5 triệu USD nhưng nếu mở rộng SXKD kỳ vọng EBIT sẽ tăng đến 2,7 triệu USD Thuế thu nhập cơng ty là 40% và cơng ty hiện cĩ 200.000 cổ phần Nếu sử dụng phương án thứ nhất, cơng ty cĩ thể bán thêm 100.000 cổ phần với giá 50USD/cổ phần để huy động thêm 5 triệu USD

2/10/2018

41

Cơng thức tính EPS

NS

PD t I EBIT

Trong đĩ: I = lãi hàng năm phải trả

PD = cổ tức hàng năm phải trả cho CP ưu đãi

t = thuế suất thuế thu nhập cơng ty

NS = số lượng cổ phần thơng thường

2/10/2018

42

Xác định EPS theo 3 phương án

Phương án tài trợ

CP thường Nợ CP ưu đãi Lợi nhuận trước thuế và lãi

(EBIT) 2.700.000$ 2.700.000$ 2.700.000$

Lợi nhuận trước thuế (EBT) 2.700.000 2.100.000 2.700.000 Thuế thu nhập (EBT x t) 1.080.000 840.000 1.080.000 Lợi nhuận sau thuế (EAT) 1.620.000 1.260.000 1.620.000 Cổ tức cổ phiếu ưu đãi (PD) - - 550.000 Lợi nhuận dành cho cổ đông

thường 1.620.000 1.260.000 1.070.000 Số lượng cổ phần (NS) 300.000 200.000 200.000

Lợi nhuận trên CP (EPS) 5.40 6.30 5.35

2/10/2018

43

Trang 8

Xác định điểm bàng quan

Điểm bàng quan – Điểm của EBIT ở đĩ các phương

án tài trợ đều mang lại EPS như nhau

Phương pháp xác định điểm bàng quan

2/10/2018

44

Xác định điểm bàng quang bằng PP hình học

45

PP tài trợ bằng CP thường

(EBIT – I) x (1 – t) – PD = 0 (EBIT – 0) x (1 – 0,4) – 0 = 0 EBIT = 0

=> 2 điểm tọa độ (0 ; 0) và (2,7 ; 5,4)

PP tài trợ bằng nợ

(EBIT – I) x (1 – t) – PD = 0 (EBIT – 600.000) x (1 – 0,4) – 0 = 0 EBIT = 600.000$

=> 2 điểm tọa độ (0,6 ; 0) và (2,7 ; 6,3)

2/10/2018

Xác định điểm bàng quang bằng PP hình học

46

PP tài trợ bằng CP ưu đãi

(EBIT – I) x (1 – t) – PD = 0

(EBIT – 0) x (1 – 0,4) – 550.000 = 0

EBIT = 916.667$

=> 2 điểm tọa độ (0,916 ; 0) và (2,7 ; 5,35)

2/10/2018

Xác định điểm bàng quan bằng hình học

EPS ($)

EBIT (triệu

$)

0

1

2

3

4

5

6

7

Nợ CP ưu đãi

CP thường

2/10/2018

47

Xác định điểm bàng quan theo PP đại số

Theo định nghĩa, điểm bàng quan là điểm ở đĩ:

EPS1 = EPS2

2

2 2

2 , 1

1

1 1

2

,

1 )( 1 ) ( )( 1 )

(

NS

PD t I EBIT NS

PD t I

EBIT 1,2 = EBIT bàng quan giữa 2 phương án 1 và 2

I 1 , I 2 = lãi phải trả hàng năm ứng với phương án 1 và 2

PD 1 , PD 2 = cổ tức phải trả CP ưu đãi hàng năm theo phương án 1 và 2

t = thuế suất thuế thu nhập cơng ty

NS 1 , NS 2 = số cổ phần thơng thường ứng với 1 và 2

2/10/2018

48

Xác định điểm bàng quan giữa tài trợ cổ phiếu

thường và nợ Tài trợ bằng cổ phiếu thường

Tài trợ bằng nợ

Theo định nghĩa, EPS1=EPS2

(EBIT1,2)(0,6)(200.000) = (EBIT1,2)(0,6)(300.000) - (0,6)(600.000)(300.000) EBIT1,2 = 1.800.000$

000 300 6 , 0 000

300

0 ) 4 , 0 1 )(

0 ( ) 1 )(

1 1 1

2 , 1 1

EBIT EBIT

NS PD t I EBIT

000 200

0 ) 4 , 0 1 )(

000 600 (

) 1 )(

2

2 2

2 , 1 2

NS PD t I EBIT EPS

2/10/2018

49

Trang 9

Xác định điểm bàng quan giữa tài trợ cổ phiếu

thường và cp ưu đãi

Tài trợ bằng cổ phiếu thường

Tài trợ bằng cổ phiếu ưu đãi

Theo định nghĩa, EPS1=EPS3

(EBIT1,3)(0,6)(200.000) = (EBIT1,3)(0,6)(300.000) - (550.000)(300.000)

EBIT1,3 = 2.750.000$

000 300 6 , 0 000

300

0 ) 4 , 0 1 )(

0 ( ) 1

)(

1

1 1

3

,

1

1

EBIT EBIT

NS

PD t I

EBIT

EPS         

000 200

000 550 ) 4 , 0 1 )(

0 (

) 1 )(

3

3 3

3

,

1

3

NS

PD t I

EBIT

EPS

2/10/2018

50

Ý nghĩa của điểm bàng quang

EPS ($)

EBIT (triệu $)

0

1

2

3

4

5

6

7

Nợ CP ưu đãi

CP thường

2/10/2018

51

Độ bẩy tài chính

Độ bẩy tài chính (DFL) là một chỉ tiêu định lượng dùng để đo

lường mức độ biến động của EPS khi EBIT thay đổi

Độ bẩy tài chính (DFL) ở

mức EBIT $

Phần trăm thay đổi của EPS Phần trăm thay đổi của EBIT

=

EBIT EBIT EPS EPS EBIT

EPS DFLEBIT

/

/

%

%

)]

1 /(

I EBIT

EBIT DFLEBIT

2/10/2018

52

Độ bẩy tài chính

Phương án tài trợ bằng nợ

Phương án tài trợ bằng cổ phiếu ưu đãi

)]

1 /(

I EBIT

EBIT DFLEBIT

29 , 1 000 600 000 700 2

000 700

I EBIT

EBIT DFLEBIT

51 , 1 )]

4 , 0 1 /(

000 550 [ 0 000 700 2

000 700

EBIT

DFL

2/10/2018

53

Địn bẩy tài chính và rủi ro tài chính

 Rủi ro tài chính là rủi ro biến động lợi nhuận trên cổ

phần kết hợp với rủi ro mất khả năng chi trả phát

sinh do cơng ty sử dụng địn bẩy tài chính

 Sử dụng địn bẩy tài chính => Chi phí tài chính cố

định gia tăng => Xác suất mất khả năng chi trả dài

hạn tăng => Gia tăng rủi ro

2/10/2018

54

3.6 Địn bẩy tổng hợp

Số lượng tiêu

Tác động của địn bẩy hoạt động Tác động của địn bẩy tài chính

Tác động tổng hợp địn bẩy - DTL

2/10/2018

55

Trang 10

Xác định độ bẩy tổng hợp

Độ bẩy tổng hợp ở mức sản

lượng Q đơn vị

(hoặc S đồng)

Phần trăm thay đổi của EPS Phần trăm thay đổi của sản lượng (hoặc doanh thu)

=

)]

1 /(

[ )

(

) (

t PD I F V P

Q

V P Q DTLQ

)]

1 /(

I EBIT

F EBIT DTLS

Độ bẩy tổng hợp ở mức sản lượng (hay doanh thu) nào đó bằng

phần trăm thay đổi của EPS trên phần trăm thay đổi của sản

lượng (hoặc doanh thu)

2/10/2018

56

Ví dụ minh hoạ

Công ty sản xuất xe đạp có đơn giá bán là 50$, chi phí biến đổi đơn vị là 25$ và chi phí cố định là 100.000$ Giả sử thêm rằng công ty sử dụng nguồn tài trợ từ nợ vay 200.000$ với lãi suất 8%/năm và thuế suất thuế thu nhập của công ty là 40% Đổ bẩy tổng hợp ở mức sản lượng 8000 chiếc là:

38 , 2 000 16 000 100 ) 25 50 ( 8000

) 25 50 ( 8000

DTL

2/10/2018

57

Tóm tắt

58

Điểm hòa vốn: QBE = F/(P – V)

Độ bẩy hoạt động:

Theo sản lượng

Theo doanh số

BE Q

Q Q Q F V P

Q

V P

Q

DOL

) (

) (

EBIT F EBIT F V S

V S

Độ bẩy tài chính

)]

1 /(

I EBIT

EBIT DFLS

)]

1 /(

[ )

(

) (

t PD I F V P Q

F V P Q DFLQ

2/10/2018

Tóm tắt

60

Độ bẩy tổng hợp

)]

1 /(

[ )

(

) (

t PD I F V P

Q

V P Q DTLQ

)]

1 /(

I EBIT

F EBIT DTLS

2/10/2018

61

Bài 1: Một DN SXKD một loại sp, đơn giá một sp là 500, biến phí đvsp là

250, tổng định phí là 1.200.000, lượng tiêu thụ cả năm khoảng 10.000 sp Cty có tổng nguồn vốn là 10.000.000, trong đó nợ vay là 4.000.000 với lãi suất vay nợ 10%/năm Số lượng CP thường hiện đang lưu hành trên thị trường là 600.000 CP, với giá là 10/CP Thuế TNDN là 25% Yêu cầu:

1/ Xđ điểm hòa vốn và vẽ đồ thị điểm hòa vốn 2/ Tại mức doanh thu dự kiến 5.000.000, hãy xđ: độ nghiêng đòn cân định phí, đòn cân nợ, đòn cân tổng hợp

3/ Tính EPS, ROE ứng với mức sản lượng trên? Nếu doanh số giảm 20% thì EBIT, EPS và ROE của cty thay đổi như thế nào

2/10/2018

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w