UBND HUYỆN QUẾ VÕ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 120 phút Bài 1 (5,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử Bài 2 (3,0 điểm) Cho a) Rút gọn[.]
Trang 1UBND HUYỆN
QUẾ VÕ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian làm bài : 120 phút
Bài 1 (5,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
) 2019 2018 2019
Bài 2 (3,0 điểm) Cho
2
1
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị biểu thức Abiết 2x2y22xy 6x 2y 5 0
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Cho đa thức P x x5 x10 x15 x202016.Tìm số dư trong phép chia P x cho đa thức x2 25x 120
2) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn 18x2 3xy 5y25
Bài 4 (7,0 điểm)
1) Cho tam giác ABCvuông tại đỉnh ABCvuông tại đỉnh A và AB AC Kẻ các đường cao AH.Trong nửa mặt phẳng có chứa điểm Abờ là đường thẳng BC,
vẽ hình vuông AHDE(với D thuộc đoạn thẳng HC).Gọi F là giao điểm của
DEvà AC Đường thẳng qua F song song với ABcắt đường thẳng qua B
song song với ACtại điểm G
a) Chứng minh tứ giác ABGF là hình vuông
b) Chứng minh tứ giác DEHGlà hình thang
c) Chứng minh ba đường thẳng AG BF HE, , đồng quy
2) Cho tam giác ABCvuông tại A Từ điểm M thuộc miền trong của tam giác
Tìm vị trí của điểm M thuộc miền trong của tam giác để MI2 MH2 MK2đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số nguyên a b c d, , , thỏa mãn 3 3 3 3
Chứng minh rằng a b c d chia hết cho 3
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Bài 2 (3,0 điểm) Cho
2
1
A
c) Rút gọn biểu thức A
2
2
2 2
0; 0 1
1
( )
A
x x y x y
d) Tính giá trị biểu thức Abiết 2x2 y22xy 6x 2y 5 0
2 2
Vì
2
2
1 0 ,
2 0 ,
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
( )
Bài 3 (4,0 điểm)
Trang 43) Cho đa thức P x x5 x10 x15 x202016.Tìm số dư trong phép chia P x cho đa thức x2 25x 120
5 10 15 20 2016
( ) 25 100 25 150 2016
( ) 25 120 20 25 120 30 2016
Đặt t x2 25x 120
( ) 20 30 2016 10 60 2016 10 1956
( )
P x
chia cho x2 25x 120có số dư là 1956
4) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn 18x2 3xy 5y25
2
18 3 5 25 18 50 3 5 25 50
2 9 25 3 5 25 2 3 5 3 5 3 5 25
Vì
;
x y Z
x
x y
x
y
Vậy x y ; 10; 71 ; 2; 47 ; 0; 5
Bài 4 (7,0 điểm)
3) Cho tam giác ABCvuông tại đỉnh ABCvuông tại đỉnh A và AB AC Kẻ các đường cao AH.Trong nửa mặt phẳng có chứa điểm Abờ là đường thẳng BC,vẽ hình vuông AHDE(với D thuộc đoạn thẳng HC).Gọi F là giao điểm của DEvà AC Đường thẳng qua F song song với ABcắt
đường thẳng qua Bsong song với ACtại điểm G
Trang 5G F
E
D
H
C
d) Chứng minh tứ giác ABGF là hình vuông
Ta có BAH EAF(cùng phụ HAF)
Tứ giác AFGBlà hình bình hành vì
/ / / /
AF GB
AB FG
Hình bình hành AFGBcó BAF 90 nên là hình chữ nhật
Hình chữ nhật AFGBcó ABAFlà hình vuông
e) Chứng minh tứ giác DEHGlà hình thang
Gọi AG giao với BF tại I
IA IB IG IF
(tính chất hình vuông)
Trang 6 vuông tai D có DIlà đường trung tuyến nên
1 2
1 2
vuông tại D nên ADDG
Mà ADEH(tính chất hình vuông) nên DG EH/ /
Tứ giác DEHGlà hình thang
f) Chứng minh ba đường thẳng AG BF HE, , đồng quy
Ta có
1 2
nằm trên đường trung trực của AD
,
H Enằm trên đường trung trực của AD(EDHAlà hình vuông)
, ,
H I E
thẳng hàng nên ba đường thẳng AG BF HE; ; đồng quy
4) Cho tam giác ABCvuông tại A Từ điểm Mthuộc miền trong của tam giác kẻ MI MK MH, , lần lượt vuông góc với AB AC BC, ,
giác để MI2 MH2 MK2đạt giá trị nhỏ nhất
I
K
H C
A
M
B
Ta có MI2 MK2 KI2mà KI AM (AKMI là hình chữ nhật)
Trang 72 2 2
min max
AM MH
AM MH
; ; min
min
A M H thang hang
AH
M
nằm trên đường cao hạ từ đỉnh A của ABC 1
Ta có AM MH 2 AM MH. (Bất dẳng thức Cô si)
Vì M nằm trên đường cao hạ từ đỉnh A của ABC AM MH không đổi
.
AM MH
lớn nhất AM MH 2
Từ (1) và (2) suy ra MI2 MH2 MK2nhỏ nhất khi và chỉ khi M là trung điểm đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số nguyên a b c d, , , thỏa mãn a3 b3 2c3 8d3
Chứng minh rằng a b c d chia hết cho 3
3
3
a b c d
Mà 3là số nguyên tố nên a b c d 3