UBND HUYỆN QUẾ VÕ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (6,0 điểm) 1) Phân tích đa thức thành nhân tử 2) Tìm hai số x, y thỏa mãn 3) Cho Chứng minh rằng Bài 2 (3,0 điể[.]
Trang 1UBND HUYỆN QUẾ VÕ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 _ NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (6,0 điểm)
1) Phân tích đa thức thành nhân tử :
2 2
a x y xy xz yz
b x x x y xy y y
2) Tìm hai số x, y thỏa mãn x22y2 2 3 x2y11 0
3) Cho x y z 0 Chứng minh rằng x3y3z3 3xyz
Bài 2 (3,0 điểm)
1) Cho x,y là các số thực thỏa mãn
2
x y x y Tính giá trị của biểu thức :
3 3
3 3
x y M
y x
2) Xác định các số a, b biết : 2x2ax b chia cho x+1 dư 6, chia cho x-2 dư 21
Bài 3 (7,0 điểm)
1 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD, kẻ MEAB,
a) Chứng minh DE CF
b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
c) Xác định vị trí của M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
2 Cho tam giác ABC nhọn, O là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho ABOACO. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên AB, AC
M, I lần lượt là trung điểm BC, DE Chứng minh rằng MI vuông góc với DE
Bài 4 (4,0 điểm)
1) Tìm các cặp số nguyên x y, thỏa mãn x2xy 2020x 2021y 6054 0
2) Cho a, b là các số thực thỏa mãn a2b2 4.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4 4
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (6,0 điểm)
4) Phân tích đa thức thành nhân tử :
2
2 2
a x y xy xz yz x y z x y x y x y z
b x x x y xy y y x y x y xy x y
x y x xy y xy
x y x xy y x y x y x y
5) Tìm hai số x, y thỏa mãn x22y2 2 3 x2y11 0
3 0; 1 0
6) Cho x y z 0 Chứng minh rằng x3y3z33xyz
3
3 ( )
VT x y z x y z xy x y
x y z x y x y z z xy z xyz xyz VP dfcm
Bài 2 (3,0 điểm)
3) Cho x,y là các số thực thỏa mãn
2
x y x y Tính giá trị của biểu thức :
3 3
3 3
x y M
y x
0; 0; 2
x y x y
y x y x x y xy xy y x xy xy
Do
2 2
2 2
Trang 3Vậy giá trị của M 4
4) Xác định các số a, b biết : 2x2ax b chia cho x+1 dư 6, chia cho x-2 dư 21
Đặt f x 2x3ax b Ta có :
1 6 1 6 2 6 4 1
f x Q x f a b a b
Ta có : f x P x 221 f 2 21 16 2 a b 21 2a b 5 2
Từ (1) và (2) suy ra a3,b1
Bài 3 (7,0 điểm)
3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD, kẻ MEAB,
H
E
F
C
B A
D
M
d) Chứng minh DE CF
Có tứ giác AEMF là hình chữ nhật nên
AF ME
AE MF
Trang 4 có MED90 gt và MDF45 (Do DB là phân giác)
MDF
vuông cân tại F MF FDnên FD AE FM AEDDFC c g c .
DE CF
e) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
Gọi CF giao DE tại Q
Mà ADE EDC90do ADC 90 ECD EDC90 hay DQC90
DE CF
tại Q Chứng minh tương tự ta được CEBF
Gọi EM giao DC tại K Có DC/ /AB(Do DFMK là hình vuông) mà MEAB gt( )
EM DC
hay MKC90
Chứng minh tứ giác DFMK là hình chữ nhật (do có 03 góc vuông)
Mà DM là phân giác của FDK(Do DB là phân giác của góc ADC) nên tứ giác DFMK là hình vuông suy ra MK MF
Chứng minh tứ giác EKCB là hình chữ nhật nên KC EB AC DK
Mà BEM vuông cân tại E EB EM nên EM KCEB
( )
Goi CM giao EF tại H HMEKMC(đối đỉnh) EFM HME
Mà EMH HMF90(do tứ giác AEMF là hình chữ nhật)
90
EFM HMF
hay FHM 90 CH EF
Xét CEF có CM EFtại H (cmt); ED CF cmt FB ( ); EC cmt DE BF CM, , đồng quy (đpcm)
f) Xác định vị trí của M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Có tứ giác MEAF là hình chữ nhật S MEAF AE EM. AE EB Do EB EM.
Áp dụng BĐT Cô si ta có :
4 MEAF 4
AE EB AE EM AB AE EB AE EB S
Dấu bằng xảy ra khi AE=EB hay AE=EM mà AEMF là hình chữ nhật AEMFlà hình vuông suy ra AM là phân giác của EAF Mà AC là phân giác của BAD E AB F( , AD)
M AC
Vậy M là giao điểm của AC và BD thì S AEMFlớn nhất
4 Cho tam giác ABC nhọn, O là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho
ABO ACO
Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên AB, AC.
M, I lần lượt là trung điểm BC, DE Chứng minh rằng MI vuông góc với DE
Trang 6Q P
M
E
M
C
B
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OC và OB
Xét tam giác vuông EPC có P là trung điểm của CO nên 2
CO
(tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Xét tam giác CPEcó EP CP CPEcân tại P ECPCEP EPO 2 ECP 1 (tính chất góc ngoài của tam giác)
Tương tự ta có DQO 2 DBQ 2
Từ (1), (2) EPODQO(do ABO=ACO theo giả thiết)
Xét OBCcó Q là trung điểm của OB và M là trung điểm của BC => MQ là đường trung bình OBC MQ CO/ / 3 (theo tính chất của đường trung bình)
Tương tự PM//OB (4)
Trang 7Xét tứ giác POQM có MQ//CO và PM//OB nên POQM là hình bình hành nên
Xét hai tam giác EPM&MQDcó :
EP=MQ (cùng bằng PO), OPM OQM PM, DQOQ
( )
(hai cạnh tương ứng)
Xét EMDcó EM DM EMDcân tại M Mặt khác I là trung điểm của ED nên MI đồng thời là đường trung tuyến và là đường cao Suy ra MI ED
Bài 4 (4,0 điểm)
3) Tìm các cặp số nguyên x y, thỏa mãn x2xy 2020x 2021y 6054 0
2021 1 4033 4033 1 109 37 37 109 1 4033
Ta xét các trường hợp thu được kết quả
; 2012;2010 , 1912; 1950 , 1984; 2094 ; 2020; 6054 ; 2022;2010
2058;1950 ; 2130; 2094 ; 6054; 6054
4) Cho a, b là các số thực thỏa mãn a2b2 4.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4 4
Xét :
P a b ab a b a b ab
mà a2b2 4.
Do a2b2 2ab 4 2 ab ab 2
ab ab ab ab P
Dấu bằng xảy ra khi
2
2 2
a