1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

111 đề HSG toán 8 quế sơn 2012 2013

4 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 253,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD.. Hạ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AD.. b Chứng minh rằng ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.. c Xác định vị trí của điểm M trên BD để diện

Trang 1

UBND H QUẾ SƠN

PHÒNG GD&ĐT

KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán - Lớp 8

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2.5 điểm):

a) Cho ba số a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: abbcca 0 b) Cho f xax2 bxc

) ( với a, b, c là các số thỏa mãn: 13ab 2c  0 Chứng tỏ rằng: f(  2 ).f( 3 )  0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Mx2 y2 xyxy 1

Bài 2 (2.0 điểm):

Giải các phương trình sau:

2013 2012 2011 2010

xxxx

) 3 ( ) 2 ( ) 5 2 ( x  x  x

Bài 3 (2.5 điểm):

Cho hình vuông ABCD M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Hạ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AD

a) Chứng minh DE  CF

b) Chứng minh rằng ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy

c) Xác định vị trí của điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Bài 4 (2.0 điểm):

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Gọi G, H lần lượt là hình chiếu của C trên AB và AD Chứng minh :

a) ABC đồng dạng với  HCG

b) 2

AC  AB.AG  AD.AH

Bài 5 (1.0 điểm):

Chứng minh rằng với mọi số n nguyên dương thì: n n n n n

5 (5   1) 6 (3  2 ) 91

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1(2.5 điểm):

Có: a2 + b2 2ab; a2 + c2 2ac; b2 + c2 2ac

Cộng được: 2a2

+ 2b2 + 2c2 2ab + 2ac + 2bc  a2 + b2 + c2 ab + ac + bc (1)

0,25

a + b + c = 0  a2 + b2 + c2 +2ab + 2ac + 2bc = 0

 -a2 – b2 – c2 =2ab + 2ac + 2bc (2) 0,25 Cộng (1) với (2) được 3ab + 3ac + 3bc  0  ab + bc + ca  0 0,25

f(-2) = 4a – 2b + c; f(3) = 9a + 3b + c 0,25

Có f(-2) + f(3) = 13a + b + 2c = 0 nên:

Hoặc: f(-2) = 0 và f(3) = 0  f(-2).f(3) = 0 (1)

Hoặc: f(-2) và f(3) là hai số đối nhau  f(-2).f(3) < 0 (2)

0,25

Từ (1) và (2) được f(  2 ).f( 3 )  0 0,25

0,50

Giá trị nhỏ nhất của 4M là 8

3 tại y 1

3

  ; x = 2

3 nên Giá trị nhỏ nhất của M là 2

3 tại y 1

3

  ; x = 2

3

0,50

Bài 2(2.0 điểm):

2013 2013 2012 2012 2010 2010 2011 2011

2013 2012 2010 2011

2013  2012  2010  2011 0 nên phương trình có nghiệm x = 2014 0,25

Đặt 2x - 5 = a; x - 2 = b  a - b = x -3

Phương trình đã cho trở thành: a3

- b3 = (a - b)3 0,50 (a-b) (a2 + ab + b2 ) = (a-b)(a2 -2ab + b2)

(a-b)( a2 + ab + b2 - a2 +2ab - b2) = 0

3ab(a-b) = 0

0,25

a = 0  x 5

2

 ; b = 0  x = 2; a = b  x = 3 0,25

Trang 3

Bài 5 (1.0 điểm):

5 (5   1) 6 (3  2 )  25  5  18  12 0,25

(25 18 ) (12 5 )

(25 12 ) (18 5 )

Bài 3 (2.5 điểm):

F

A

M

Chứng tỏ được AE = DF (Cùng bằng MF) 0,25 Chứng tỏ được CDF = DAE  FCD  EDA 0,25

Có EDA và EDCphụ nhau  ECD và EDAphụ nhau hay CF DE 0,25

Chứng minh được CM  EF:

Gọi G là giao điểm của FM và BC; H là giao điểm của CM và EF

MCG  EFM(Hai HCN bằng nhau)

CMG  FMH(Đối đỉnh)  MHF  MGC= 900

0,50

CM, FB, ED là ba đường cao của tam giác CEF nên chúng đồng quy 0,25 (AE - ME)2 0 nên (AE + ME)2  4AE.ME   2

AE.ME

4

2

AEMF

AB

S

4

  Do AB = const nên SAEMF lớn nhất khi AE = ME

Lúc đó M là trung điểm của BD

0,50

Bài 4 (2.0 điểm):

Chứng tỏ được: CBG đồng dạng với CDH 0,25

 CG BC BC

ABC  HCG (Cùng bù với BAD)

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B, D trên AC

AFD đồng dạng AHC: AF AD AF.AC AD.AH

Trang 4

AEB đồng dạng AGC: AE AB AE.AC AG.AB

Cộng được: AF.AC + AE.AC = AD.AH+AG.AB

AC(AF+AE) = AD.AH+AG.AB 0,25 Chứng tỏ được AE = FC Thay được:

AC(AF+FC) = AD.AH+AG.AB  AC2 = AD.AH+AG.AB 0,25

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w