1. Trang chủ
  2. » Tất cả

029 đề hsg toán 8 ngọc hồi 22 23

7 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện năm học 2022-2023
Trường học Huyện Ngọc Hồi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 193,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN NGỌC HỒI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (6,0 điểm) a) Rút gọn biểu thức b) Tìm biết c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của phân[.]

Trang 1

UBND HUYỆN NGỌC HỒI _PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022-2023

Bài 1 (6,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm x y z, , biết : 2x22y2z22xy2xz2yz10x6y34 0

c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của phân thức 2

2 1 2

x A x

Bài 2 (4,0 điểm)

b) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x2 x4 x6 x82019 cho

đa thức x210x21

Bài 3 (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCDE F, thuộc cạnh ABsao cho AE EF FB; ,

G H trên cạnh CD sao cho DHHG GC Chứng minh

1 3

EFGH ABCD

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABCnhọn, các đường cao AA BB CC', ', ', Gọi H là trực tâm của tam giác

a) Tính tổng

b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC IM IN, , thứ tự là phân giác của AIC

và AIB Chứng minh rằng AN BI CMBN IC AM

c) Chứng minh rằng

AB BC CA

AA BB CC

Bài 5 (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số dương có tổng bằng 1

Trang 2

Chứng minh rằng :

3

ba b cb c ac a

ĐÁP ÁN Bài 1 (6,0 điểm)

d) Rút gọn biểu thức

1 5 5 9 2015 2019 1 2019 2019 1

e) Tìm x y z, , biết : 2x22y2z22xy2xz2yz10x6y34 0

Ta có : 2x22y2z22xy2xz2yz10x6y34 0

      

Vậy x y z   ; ;   5; 3;8

f) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của phân thức 2

2 1 2

x A x

Ta có

2 1

x

A

 2 2

1 0) 2

x x

Vậy giá trị lớn nhất của Alà 1 khi

 2 2

1

2

x

x x

  

Trang 3

Ta có :

2

A

(vì

2 2

2 0)

x x

Vậy giá trị nhỏ nhất của A

1 2

khi

2 2

2

x

x x

  

Bài 2 (4,0 điểm)

ĐKXĐ: x2,x3,x4,x5,x6

2

2 6 15

4( )

12( )

x tm

Vậy tập nghiệm của phương trình là S   12;4

d) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x2 x4 x6 x82019 cho đa thức x210x21

Đặt M x2 x4 x6 x82019

10 16 10 24 2019

          

Đặt t x 210x21 M  t 5 t32019 t2 2t2004t t  22004

Với t 0 x210x21 0  x3,x7thì M chia cho tdư 2004

Vậy x2 x4 x6 x82019chia cho x210x21dư 2004

Trang 4

Bài 3 (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCDE F, thuộc cạnh ABsao cho AE EF FB; ,

G H trên cạnh CD sao cho DHHG GCChứng minh

1 3

EFGH ABCD

Trang 5

C G

B F

A

D

E

H

Ta có

1

3

nên

,

DAE BCG ABD BCD ABCD DEBG ABCD

Ta có :

,

EHG EFG DEG EBG DEBG EFGH ABCD ABCD

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABCnhọn, các đường cao AA BB CC', ', ', Gọi H là trực tâm của tam giác

Trang 6

D K

N

M

I

H

C'

A'

B' A

B

C

d) Tính tổng

Ta có

1

'

2

HBC

ABC

HA BC

SAA BCAA

Tương tự

;

HAC HAB ABC ABC

SBB SCC

1

HBC HAC HAB ABC

HA HB HC

e) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC IM IN, , thứ tự là phân giác của

AIC

AIB Chứng minh rằng AN BI CMBN IC AM

Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào các tam giác ABC ABI ACI, , ta

f) Chứng minh rằng

AB BC CA

AA BB CC

Kẻ CxCC',gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx, suy ra CA CB Gọi Klà giao điểm của Cx AD, .Tứ giác AC CK' có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật

Trang 7

BAD

BAD

2

Tương tự ta có 4AA'2 AB AC 2 BC2, 4BB'2 AB BC 2 AC2

4 AA' BB' CC' AB BC CA

AB BC CA

AA BB CC

  Dấu bằng xảy ra khi AB BC CA  hay tam giác ABCđều

Bài 5 (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số dương có tổng bằng 1

Chứng minh rằng :

3

ba b cb c ac a

Ta có :

2 2

0

19

5

a b a b ab ab a b a b ab ab a b

a b ab a b a b b ab a b b a b ab a b

b a

b a do b ab

ab b

Tương tự :

b a c b a c a b c

ab b bc c ca a

Dấu bằng xảy ra khi

1 3

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w