1. Trang chủ
  2. » Tất cả

027 đề hsg toán 8 giao thủy 22 23

7 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 8 Giao Thủy 2022-2023
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Giao Thủy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi Học sinh Giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Giao Thủy
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO THỦY ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 2 (4,0 điểm) a) Cho các số khác 0 Tính giá trị biểu thức[.]

Trang 1

MÔN TOÁN LỚP 8

Bài 1 (4,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

2

)2 3 27

)

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Cho các số a b c, , khác 0 Tính giá trị biểu thức Tx2016y2016z2016biết x y,

thỏa mãn

 

 

b) Tìm các số thực a b, sao cho đa thức x4 9x3ax b chia hết cho đa thức

2

12

xx

Bài 3 (4,0 điểm) Giải phương trình :

2 4 6 2 16 72 2 8 20 2 12 42

Bài 4 (4,0 điểm) Tam giác MNPvuông tại N có NP NM Trên nửa mặt phẳng bờ

MPkhông chứa điểm N vẽ tam giác DMPvuông cân tại D Gọi H K, theo thứ tự là hình chiếu của D trên NP NM, Biết NP a NM b a b ,   , 0  Tính diện tích của tứ giác DHNKtheo a b,

Bài 5 (4,0 điểm) Cho ABCnhọn, đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Từ H hạ

HM vuông góc với EFtại M và HNvuông góc với EDtại N

a) Chứng minh BEDvà BCH đồng dạng

b) Chứng minh HMHN

c) Gọi I J Q K, , , lần lượt là hình chiếu của F trên AC AD BE BC, , , Chứng minh , , ,

I J Q Kthẳng hàng

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

)2 3 27 2 6 9 27

)

          

Bài 2 (4,0 điểm)

c) Cho các số a b c, , khác 0 Tính giá trị biểu thức Tx2016y2016z2016biết x y,

thỏa mãn

 

 

Ta có :

0

0

 

Với a b c, , khác 0 ta có :

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

0

0

0

 

 

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

  

  

  

Trang 3

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2 2 2

0

0

z z

 

 

Khi đó Tx2016y2016z2016 0

d) Tìm các số thực a b, sao cho đa thức x4 9x3ax bchia hết cho đa thức

2 12

xx

Gọi f x x4 9x321x2ax b Theo định lý Bơ – du :

f          b

Vậy với

1 30

a

b



 thì đa thức x4 9x321x2ax b chia hết cho đa thức x2 x12

Bài 3 (4,0 điểm) Giải phương trình :

2 4 6 2 16 72 2 8 20 2 12 42

ĐKXĐ: x      2; 4; 6; 8

Trang 4

       

0( )

0

x

x

2 10

5( )

x

x







Vậy phương trình có tập nghiệm S   5;0

Bài 4 (4,0 điểm) Tam giác MNPvuông tại N có NP NM Trên nửa mặt phẳng

bờ MPkhông chứa điểm N vẽ tam giác DMPvuông cân tại D Gọi H K, theo thứ

tự là hình chiếu của D trên NP NM, Biết NP a NM , b a b , 0  Tính diện tích của tứ giác DHNK theo a b,

Trang 5

K

D

M

P

Tứ giác DHNKcó ba góc vuông nên là hình chữ nhật KDH 90

90

      có KN/ /DH KMDMDH(so le trong)

Mà MDH HDP90  KDM HDP KDM HDPDKDH

Nên hình chữ nhật DHNKlà hình vuông  NKNH

2

a b

MK

a b a b

NKMN MK    b  2 2  2

DKNH

a b

a b

Bài 5 (4,0 điểm) Cho ABCnhọn, đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Từ H

hạ HM vuông góc với EFtại M và HNvuông góc với EDtại N

Trang 6

Q

I

J N M

D

H F

E A

B

C

d) Chứng minh BEDBCHđồng dạng

( )

AEB AFC g g ABE ACF

Có :

90 90

     

     

Xét BDEvà BHCcó :

B chung

  

e) Chứng minh HMHN

AEB AFC g g

AF AC AB AC

 

Chứng minh tương tự : CED∽ CBA c g c( ) CEDCBA 2

Từ (1) và (2) ta có : AEF CEB HEF HED(cùng phụ với hai góc bằng nhau) EHlà tia phân giác của DEFHMHN(tính chất điểm thuộc tia phân giác của góc)

Trang 7

minh thẳng hàng

KQ DE

Tương tự : / /  2

AI AJ

IJ DE

  

Từ (1), (2) và (3) suy ra I J Q K, , , thẳng hàng

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w