1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 24 TL đáp án

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán 12 - Đề 24 TL
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 298,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐiểmM nằm giữa hai điểm Pvà Q.. Hỏi số đội viên khối 6 và khối 7 đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ là bao nhiêu em?. Tính độ dài đoạn thẳng BC.. b Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OC

Trang 1

ĐỀ 23

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tổng1.2.3.4.5 39 + chia hếtcho

Câu 2. Tập hợpA = { 5;6;7; ;100 } có số phần tử là

Câu 3. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố

A { 1;3;5 } . B { } 2;5;9 . C { 0;2;11 } . D { 2;5;11 } .

Câu 4. Kết quả của phép tính3 3 :38 4 7viết gọn lại dưới dạng luỹ thừa là

Câu 5. Sắp xếp các số nguyên − − 1;3; 8;7; 4;0; 2 − − theo thứ tự giảm dần ta được

A − 8;7; 4;3; 2; 1;0 − − − B 7;3;0; 1; 2; 4; 8 − − − −

C − − − − 8; 4; 2; 1;0;3;7 D 7;3;0; 8; 4; 2; 1 − − − −

Câu 6. Số đối của 15 + − ( ) 19 là:

Câu 7. Cho MP = 3cm, PQ = 7cm, MQ = 4cmta có

A Trong 3 điểmM P Q , , không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.

B ĐiểmM nằm giữa hai điểm PQ

C ĐiểmQnằm giữa hai điểmMP

D Điểm Pnằm giữa hai điểm MQ

Câu 8. Trong hình vẽ bên, các tia trùng với tia Ax là:

A OA AB AC , , B AO AB AC , , C AO AB , D AB AC ,

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a) 46.75 46.50 46.25 + −

Trang 2

b) − 312 + − ( 185 ) ( + − 512 ) + − 185 .

c)   190 105 2 5 − ( − 2 2)   + 35.

Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết

a) 53 3 − ( ) x + = 5 17.

b) 3 x − − = 1 6 9

c) 5x−7− 2020 3.20 = 3

Câu 3. (1,5 điểm) Số đội viên khối 6 và khối 7 của liên đội trường THCS Nguyễn Trãi đi dự đại hội cháu ngoan

Bác Hồ có khoảng từ 700 đến 800 em, mỗi lần xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều dư 3 học sinh Hỏi số đội viên khối 6 và khối 7 đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ là bao nhiêu em?

Câu 4. (3 điểm) Cho hai tia OxOy đối nhau Trên tiaOxlấy hai điểm BCsao cho

OB = OC = Trên tia Oy lấy điểmA sao cho OA = 1,5cm

a) Điểm B có nằm giữa hai điểm OC không? Vì sao? Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao?

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OB Tính độ dài đoạn thẳng AM

Câu 5. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n biết rằng 7 6n + chia hết cho 2 1 n

-HẾT -I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tổng 1.2.3.4.5 39 + chia hếtcho

Lời giải Chọn C

Ta có: 1.2.3.4.5 3 ( 1.2.3.4.5 39 3 )

M

M M

Câu 2. Tập hợp A = { 5;6;7; ;100 } có số phần tử là

Lời giải Chọn D

Số phần tử của tập hợp A là: ( 100 5 1 96 − + = ) (phần tử).

Câu 3. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố

Trang 3

A { 1;3;5 } . B { } 2;5;9 . C { 0;2;11 } . D { 2;5;11 } .

Lời giải Chọn D

Câu 4. Kết quả của phép tính 3 3 :38 4 7viết gọn lại dưới dạng luỹ thừa là

Lời giải Chọn B

8 4 7 8 4 7 5

3 3 :3 3 = + − = 3

Câu 5. Sắp xếp các số nguyên− − 1;3; 8;7; 4;0; 2 − − theo thứ tự giảm dần ta được

A − 8;7; 4;3; 2; 1;0 − − − B 7;3;0; 1; 2; 4; 8 − − − −

C − − − − 8; 4; 2; 1;0;3;7 D 7;3;0; 8; 4; 2; 1 − − − −

Lờigiải Chọn B

Câu 6. Số đối của 15 + − ( ) 19 là:

Lờigiải Chọn A

( )

15 + − 19 = − 4 Khi đó số đối của− 4 là4

Câu 7. Cho MP = 3cm, PQ = 7cm, MQ = 4cmta có

A Trong 3 điểmM P Q , , không có điểm nào nằm giữa 2 điểm cònlại

B ĐiểmM nằm giữa hai điểmPQ

C Điểm Qnằm giữa hai điểm MP

D Điểm Pnằm giữa hai điểm MQ

Lời giải Chọn B

Trang 4

Khi đó: điểmM nằm giữa hai điểm PQ.

Câu 8. Trong hình vẽ bên, các tia trùng với tia Ax là:

A OA AB AC , , B AO AB AC , , C AO AB , D AB AC ,

Lời giải Chọn D

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a) 46.75 46.50 46.25 + −

b) − 312 + − ( 185 ) ( + − 512 ) + − 185 .

c)   190 105 2 5 − ( − 2 2)   + 35.

Lời giải

a) 46.75 46.50 46.25 46 75 50 25 46.100 4600 + − = ( + − ) = = .

b) − 312 + − ( 185 ) ( + − 512 ) + − 185 312 = + − ( 185 ) ( + − 512 185 ) +

=   + −     + − +   = − + = − .

c)   190 105 2 5 − ( − 2 2)   + = 35   190 105 4.25 − ( − )   + 35

( 190 5 35 185 35 220 )

Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết

a) 53 3 − ( ) x + = 5 17

b) 3 x − − = 1 6 9.

c) 5x−7− 2020 3.20 = 3

Lời giải

a)

( ) ( )

( )

53 3 5 17

3 5 53 17

3 5 36

x x

x

+ = − + =

5 36 : 3

5 12

12 5 7

x

x

x

x

+ =

+ =

= −

Vậyx = 7

Trang 5

b)

3 1 15

1 5

x

x

x

x

− − =

− = +

− =

− =

1 5

x

⇒ − = hoặcx − = − 1 5

6

x

⇒ = hoặcx = − 4

Vậyx = 6; x = − 4

Câu 3. (1,5 điểm) Số đội viên khối 6 và khối 7 của liên đội trường THCS Nguyễn Trãi đi dự đại hội cháu ngoan

Bác Hồ có khoảng từ 700 đến 800 em, mỗi lần xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều dư 3 học sinh Hỏi số đội viên khối 6 và khối 7 đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ là bao nhiêu em?

Lời giải

Gọi x là số đội viên khối 6 và khối 7 đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ, ( 700 ≤ ≤ x 800 ) .

Theo đề ta có:

( ) ( )

3 12

3 18

x

x

 −

M M M Khi đó: BCNN ( 12;15;18 180 ) = ⇒ BC ( 12;15;18 ) { = 0;180;360;540;720;900; } .

Vì700 ≤ ≤ x 800nênx − = 3 720 ⇔ = x 723

Vậy số đội viên khối 6 và khối 7 đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ là 723

Câu 4. (3 điểm) Cho hai tia OxOy đối nhau Trên tia Oxlấy hai điểmBCsao cho

OB = OC = Trên tia Oylấy điểm A sao choOA = 1,5cm

a) Điểm B có nằm giữa hai điểm OCkhông? Vì sao? Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳngOCkhông? Vì sao?

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OB Tính độ dài đoạn thẳng AM

Lờigiải

a) ĐiểmBnằm giữa hai điểm OC Vì: O B C , , thẳng hàng và OB OC <

Khi đó : OC OB BC = + nên BC OC OB = − = − = 6 3 3 cm ( )

b) Điểm Blà trung điểm của đoạn thẳng OC Vì:

Điểm B nằm giữa hai điểm OCOB BC = = 3 cm ( ) .

c) VìM là trung điểm của đoạn thẳng OB nên:

( )

: 2 3: 2 1,5 cm

OM MB OB = = = = .

Onằm giữa hai điểm AM nên: AM AO OM = + = + = 1,5 1,5 3 cm ( )

Trang 6

Câu 5. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n biết rằng7 6n + chia hết cho2 1 n

Lời giải

Ta có:

3

Để7 6n + chia hết cho 2 1 n − thì ( 2 1 U 10 n − ∈ ) ( ) { = ± ± ± ± 1; 2; 5; 10 }

Mặtkhác( 2 1 : 2 n − ) dư 1 vàn ∈ ¥nên( 2 1 n − ∈ − ) { 1;1;5 }

Vậyn ∈ { } 0;1;3

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Trong hình vẽ bên, các tia trùng với tia Ax là: - ĐỀ 24 TL đáp án
u 8. Trong hình vẽ bên, các tia trùng với tia Ax là: (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w