PHẦN TỰ LUẬN Câu 1.. a Chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy.. Tính góc ·yOz.. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1... a Chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa hai tia Oxvà Oy.. Tính góc ·yOzb Kẻ tia Omlà t
Trang 1ĐỀ
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho biểu thức
5 3
A x
với x là số nguyên Số nguyên x phải có điều kiện gì để A là phân
số?
A x3 B x 5 C x3 D Với tất cả số nguyên x
Câu 2. Cho tích ( 1).3.( 2) x 2 Để kết quả của tích số là số lớn hơn 0 thì:
A x là số nguyên dương B x là số nguyên âm
Câu 3. Kết quả rút gọn của
9 3.5
9 3.5
là:
Câu 4. Cho hai góc ·xOy yOz;·
kề bù và xOy· 85 Khi đó số đo của ·yOz là:
D 95.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) ( 43) 137 143 ( 37) . b) ( 2).25.( 5).8.34 .
c) 17.(19 43) 19.(51 17) d) ( 2) 25 (4 2 210 ) ( 84)2 .
Câu 2. Tìm số nguyên x, biết:
a)3x59 14 ( 31) . b) (7 x) (x 13) 4 (5 x).
c)2x 3 1 14 26. d) (x4) (Mx1).
Câu 3. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai góc ·xOy110 và ·xOz 50 .
a) Chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy Tính góc ·yOz.
b) Kẻ tia Om là tia đối của tia Ox Tính góc ·zOm.
c) Trong ba tia Oy Oz, và Om thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Câu 4. Tìm các số nguyên x y, sao cho: 2 (x x y ) x x y( ) x 3 y
ĐÁP ÁN Câu 1.Cho biểu thức
5 3
A x
với xlà số nguyên Số nguyên x phải có điều kiện gì để A là phân số?
A.x3 B.x 5 C.x3 D Với tất cả số nguyên x
Lời giải Chọn A
Để biểu thức
5 3
A x
là phân số thì mẫu số phải khác 0 x 3 0 x 3
Câu 2. Cho tích ( 1).3.( 2) x 2 Để kết quả của tích số là số lớn hơn 0 thì:
Trang 2A x là số nguyên dương B x là số nguyên âm
Lời giải Chọn B
Xét tích số ( 1).3.( 2) 2 x ( 1).3.4.x 12.x 0 x 0.
Câu 3. Kết quả rút gọn của
9 3.5
9 3.5
là:
A.2 B 1. C 4. D 4.
Lời giải Chọn D
Xét biểu thức
9 3.5 9 15 24
4
9 3.5 9 15 6
Câu 4. Cho hai góc ·xOy yOz;·
kề bù và xOy· 85 Khi đó số đo của ·yOz là:
D 95.
Lời giải Chọn D
Hai góc xOy yOz· ;·
kề bù nên ·xOy yOz· 180 85 ·yOz180 ·yOz180 85 95 .
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)( 43) 137 143 ( 37) . b)( 2).25.( 5).8.34 .
c) 17.(19 43) 19.(51 17) d)( 2) 25 (4 2 210 ) ( 84)2
Lời giải
a) ( 43) 137 143 ( 37) 137 37 143 43 100 100 200 .
b) ( 2).25.( 5).8.34 ( 50).( 40).34 2000.34 68000 .
c) 17.(19 43) 19.(51 17)
17.19 17.43 19.51 17.19
17.19 17.19 17.43 19.3.17
17.43 57.17
17 43 57 17.100 1700
d)( 2) 25 (4 2 210 ) ( 84) 4.25 (16 100) 84 100 100 16 842 100.
Câu 2. Tìm số nguyên x, biết
a) 3x59 14 31 .
b) 7 x x 16 4 5 x .
c) 2x 3 1 14 26.
d) x4 Mx1
Trang 3
Lời giải
a) 3x59 14 31
3x 59 17
3x 17 59
3x42
42
3
x
14
x .
b) 7 x x 16 4 5 x
4 5 7 16
24
x
x
c) 2x 3 1 14 26
2 3 14 26 1
2 3 11
x
x
2x 3 11 hoặc 2x 3 11
+) 2x 3 11
2x 11 3
2x14
7
x
+) 2x 3 11
2x 11 3
2x 8
4
x .
d) x4 Mx1
Khi đó x 1 5Mx1
Mà x1 Mx1
nên 5Mx1
hay x 1 U 5 1; 5;1;5
+) x 1 1 x 0
+) x 1 1 x 2
+) x 1 5 x 4
+) x 1 5 x 6
Vậy x0; 2; 4;6
Câu 3. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai góc xOy· 110 và ·xOz 50
Trang 4a) Chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa hai tia Oxvà Oy Tính góc ·yOz
b) Kẻ tia Omlà tia đối của tia Ox Tính góc ·zOm
c) Trong ba tia Oy, Ozvà Om thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Lời giải
a) Chứng tỏ rằng tia Oznằm giữa hai tia Oxvà Oy Tính góc ·yOz
Vì hai tia Oz và Oy nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox
Mà ·xOz xOy · 50 110 nên tia Oznằm giữa hai tia Oxvà Oy.
Khi đó ·yOz xOy xOz · · 110 50 60 .
b) Kẻ tia Om là tia đối của tia Ox Tính góc ·zOm
Tia Oznằm giữa hai tia Oxvà Om và ·xOm180 (vì tia Om là tia đối của tia Ox).
Khi đó ·zOm xOm xOz· · 180 50 130.
c) Trong ba tia Oy, Ozvà Om thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Tia Oynằm giữa hai tia Oxvà Om và ·xOm180 (vì tia Omlà tia đối của tia Ox).
Khi đó ·yOm xOm xOy· · 180 110 70 .
Vì hai tia Oz và Oy nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om
Mà mOy zOm· · 70 130 nên tia Oy nằm giữa hai tia Ozvà Om.
Câu 4. Tìm các số nguyên x, ysao cho: 2x x y x x y x 3 y.
Lời giải
Ta có: 2x x y x x y x 3 y
x x y x y
x y x 1 3
Nếu x y 1 và x 1 3 thì x2;y1
Nếu x y 3 và x 1 1 thì x0;y 3
Nếu x y 1 và x 1 3thì x 4;y 3
Nếu x y 3 và x 1 1thì x 2;y1