1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 GT12 c2 b2 HAM SO LUY THUA 2022

33 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FB: Duong HungTập xác định của hàm số lũy thừa tuỳ thuộc vào giá trị cùa Cụ thể: Với nguyên dương, tập xác định là Với nguyên âm hoặc bằng tập xác định là Với không nguyên, tập xác định

Trang 1

FB: Duong Hung

Tập xác định của hàm số lũy thừa tuỳ thuộc vào giá trị cùa Cụ thể:

Với nguyên dương, tập xác định là

Với nguyên âm hoặc bằng tập xác định là

Với không nguyên, tập xác định là

➋ Đạo hàm của hàm số lũy thừa

Người ta chứng minh được hàm số luỹ thừa có đạo hàm với mọi

❸ Khảo sát hàm số lũy thừa

Tập xác định của hàm số lũy thừa luôn chứa khoảng với mọi Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số trên khoảng này (gọi là tập khảo sát)

Trang 2

FB: Duong Hung

Trang 3

FB: Duong Hung

Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi xác định.

Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi

Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi

Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý

Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn trực tiếp đáp án Đối với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo công thức

Trang 4

FB: Duong Hung

Trang 5

FB: Duong Hung

Trang 6

FB: Duong Hung

Ta có: 3 nên hàm số xác định khi và chỉ khi 2 x0  x 2

D 

1

\2

x

Trang 7

FB: Duong Hung

Trang 8

FB: Duong Hung

12

Trang 9

FB: Duong Hung

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là 0;3 

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số

1 5

y x ?

A 5

1

y x

Lời giải

Trang 10

FB: Duong Hung

WORD XINH

Chọn C

Tập xác định của

1 5

y x là D 0; ,  5

1

y x

Trang 11

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 12

WORD XINH

FB: Duong Hung

A

1

;2

D  

1

\2

D  

Lời giải Chọn A

Vì  nên điều kiện xác định của hàm số là 2x  1 0

12

x

Vậy tập xác địnhcủa hàm số là

1

;2

Điều kiện xác định của hàm số

Trang 13

WORD XINH

FB: Duong Hung

Hàm số yx21

xác định khi x  2 1 0 x 1Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1 .

Câu 33: Tập xác định của hàm số y(x 2)1là

Lời giải

Chọn C

Ta cĩ y(x 2)1suy ra TXĐ là:D \ 2 

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y2 1x

. (thường ra số cĩ dạng với nguyên dương)

Đạo hàm của hàm số luỹ thừa

Dạng ②

Trang 14

WORD XINH

FB: Duong Hung

Hay

1

ln 2.2

Ta có:

11

eans

Xấp xỉ

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1: Đạo hàm của hàm số y=x.3x

Trang 15

WORD XINH

FB: Duong Hung

1 4

3

1 2

32

x y

x

 

Trang 16

WORD XINH

FB: Duong Hung

f 

12

1'

1'

n

n n

u u

Trang 17

WORD XINH

FB: Duong Hung

C

e e e e2

Ta có:

1 32

e e e e

1 1 32

1

e e e e 32

31 32

y  x

6

76

yx  

7 6

x

1 6

7.6

Ta có y 3x2 x1 2 x2 x13 2 x1 x2 x12

.Suy ra y  1 81

Trang 18

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y3x113là

A  

2 3

1

3x 1

D  

2 3

2 3

Câu 15: Đạo hàm của hàm số yx2 x 113

A 1 2 83

13

f 

12

Trang 19

WORD XINH

FB: Duong Hung

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Cho các hàm số lũy thừa y x y x y x ,  ,   có đồ

thấy ngay gia trị tương ứng và chọn C

h c h ấ

t, đ

ồ t

hị c ủ

a h à

m s

ố lu ỹ

Tí n

h c h ấ

t, đ

ồ t

hị c ủ

a h à

m s

ố lu ỹ

D a ï n g

D a ï n g

Trang 20

WORD XINH

FB: Duong Hung

được cho trong hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

sát đồ thị thấy ngay giá trị tương ứng và

Trang 21

WORD XINH

FB: Duong Hung

Lời giải Chọn B

 Nhìn vào đồ thị ( )C ta thấy nó đi 1

xuống từ trái sang phải Là đồ thị của

hàm số nghịch biến nên nó là đồ thị của

thấy ngay giá trị tương ứng chọn B

( )C tăng; 2 ( )C giảm; 3 ( )C giảm 1

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác

định?

A

3 4

y x  B y x 4 C yx4 D y3 x

Lời giải Chọn D

Hàm số y3 x đồng biến trên 

3 4

y x  có tập xác định D 0; và có đạo hàm

7 4

Trang 22

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 3: Cho hàm số yx 2 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số có tập xác định là 0;   B Đồ thị hàm số không có tiệm cận

không cắt trục hoành

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn D

* TXĐ: D 0; 

* Đồ thị hàm số:

Trang 23

WORD XINH

FB: Duong Hung

Hàm số y ax với a 0, a 1 đồng biến trên  khi và chỉ khi a 1

Ta có  1 nên hàm số yx đồng biến trên 

Trang 24

WORD XINH

FB: Duong Hung

Hàm số ylog2x đồng biến trên tập xác định của nó

Các hàm số

1 2

3

2

x x

Câu 9: Cho hàm số y x  với x0,R Phát biểu nào sau đây đúng về hàm số đã

Câu 10: Cho các hàm số lũy thừay x y x y x ,  ,   có đồ thị như hình vẽ Chọn

đáp án đúng

A  . B    . C   . D   .

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị các hàm số ta thấy tại x  2 thì: 2 2 2   

Trang 25

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 11: Cho  ,  là các số thực Đồ thị các hàm số yx , yx trên khoảng

0;   được cho trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số lũy thừa ta có 1, 0 1

Trang 26

WORD XINH

FB: Duong Hung

Lời giải Chọn C

Hàm số y=x-4 có tập xác định là ¡ \ 0{ } và có y¢=- 4x-5 nên không đồng biếntrên các khoảng xác định

Hàm số

3 4

Hàm số y=x4 có tập xác định là ¡ và có y¢=4x3 nên không đồng biến trên cáckhoảng xác định

103

y

x

nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Câu 14: Cho hàm số y xe3 trong các kết luận sau kết luận nào sai?

A Đồ thị hàm số luôn đi qua M1,1

B Tập xác định của hàm số là D 0,

C Hàm số luôn đồng biến trên 0, 

D Đồ thị hàm số nhận Ox Oy làm hai tiệm cận.,

Lời giải Chọn C

Vì hàm số yx e3 ye 3x e40 x 0 Hàm số luôn nghịch biến trên 0,.nên C Sai

Câu 15: Cho hàm số y x 4

p

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M( )1;1

C Hàm số có tập xác định D=(0;+¥ ).D Hàm số luôn nghịch biến trên (0;+¥ ) .

Lời giải Chọn A

Thế x   1 y  1 Vậy D đúng

Trang 27

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y xa, y xb, y xc trên miền 0;  Hỏi

trong các số a , b , c số nào nhận giá trị trong khoảng 0; 1?

Lời giải Chọn D

y(x2 3 )x 2020 là hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm nên điều kiện xác định

Đề kiểm tra ôn tập:

Đề kiểm tra ôn tập:

Trang 28

WORD XINH

FB: Duong Hung

Điều kiện: x  3 0 Þ x 3

Câu 3: Hàm số

3

2 5(4 )

a a

Trang 29

WORD XINH

FB: Duong Hung

Chọn A

Đk:

2

12

12

Trang 30

WORD XINH

FB: Duong Hung

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi x3 27 0  x3

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D3;

Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số  2 2

Trang 31

WORD XINH

FB: Duong Hung

log 1

y x   x trên đoạn 2;0 Tổng a b bằng

A 0 B 6 C 7 D 5

Lời giải Chọn D

3

log 1

y x   x TXĐ: D    ;1

Trang 32

WORD XINH

FB: Duong Hung

12

Câu 17: Đạo hàm của hàm số  

y  x  x

13

Trang 33

1

2

m n

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w