CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG BIẾN ĐỔI HÀM SỐ MŨ VÀ LŨY THỪA:
1 2 a a :
b b
= − + −
A a
Câu 2: Tập xác định của hàm số
2 3
x x
y
−
= −
là:
A 0; 3 B (− ;1 2; +) C 1; 2 D − 1; 2
Câu 3: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 3 x
f x =e − trên
đoạn 0; 2 Mối liên hệ giữa m và M là:
e
e
m =
4 2
x x
f x =
+ và góc tùy ý Tính ( 2 ) ( 2 )
S = f + f
4 a.
S =
,
3 9
x x
f x =
+ x Nếu a+ =b 3 thì f a( )+ f b( − 2) có giá trị bằng:
4
Câu 6: (Chuyên Sơn La) Cho 4x + 4−x = 7 Biểu thức 5 2 2
8 4.2 4.2
P
−
−
+ +
=
− − có giá trị bằng:
2
2
P = − C P =2 D P = −2
CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 2KỸ THUẬT ĐẶT ẨN PHỤ ĐẶC BIỆT:
Ví dụ: Cho x y z, , là ba số thực khác 0 thỏa mãn 3 6 18 2 1
z
x = y = z − Giá trị của biểu thức
1 1 1
?
x+ + =y z
Lời giải tham khảo:
Ta đặt
1
2 1
−
−
Mà 3.6 = 18 suy ra:
1
z y
t t t
x y z z x y z
Câu 7: Cho x y z, , là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Tính A= xy+ yz+zx:
Câu 8: Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn điều kiện 6 9 54 3
xy
x = y = −z Tính giá trị của biểu thức
?
P= + +x y z
Câu 9: Cho các số thực a b c , , 1 và các số thực dương thay đổi x y z, , thỏa mãn x y z
a =b =c = abc
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 16 16 2
x y
= + −
3
3 20 4
3
3 24 4
−
Câu 10: Cho các số thực a b c, , khác 0 thỏa mãn 3a = 5b = 15−c Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4
P =a +b +c − a+ +b c là:
A − − 3 log 35 B − 4 C − − 2 3 D − − 2 log 53
TƯ DUY VỀ HÀM ĐẶC TRƯNG: Nếu f x( ) là một hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên
D thì:
• a b, D ta có f a( )= f b( ) a=b
• a b, D ta có f a( ) f b( ) ab nếu hàm số f x( ) đồng biến
• a b, D ta có f a( ) f b( ) ab nếu hàm số f x( ) nghịch biến
Ví dụ: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2 2 2 2 2 1
1
1
2
+ + + + − = + Tìm GTLN
P= x+ y
Lời giải tham khảo:
2
2
3x + y x 2y 3y+ y 1
3t
f t = − +t là hàm đồng biến
Trang 3Câu 11: Cho hai số thực dương x y, thay đổi thỏa mãn
2
3
x y xy
xy x y
+
nhỏ nhất của biểu thức P = 2x+ 3y
10
+
2
−
xy
+ + + + = + − − + − Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = +x 2y
Câu 13: Cho hai số thực x y, thay đổi thỏa mãn 2 2 2
2
4
e − + − e + − y −
− − = Biết giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 2
P=x + y − x + y− +x là a
b với a b, là các số nguyên dương và a
b là phân số tối giản Tính S = +a b
Câu 14: Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn điều kiện 4x+ 9y + 16z = 2x+ 3y+ 4z Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức 1 1 1
2x 3y 4z
P = + + + + +
2
+
B 5 87
2
+
C 7 87
2
+
D 3 87
2 +
Trang 4BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Câu 1: Cho a b, là các số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức
a b ab P
a b
−
=
− là:
a b
Câu 2: (Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An Lần 4) Hàm số ( 2) 5
9
y= −x có tập xác định là
A (0; +). B (− 3; 3 ) C − 3; 3 D (− ; 3 )
Câu 3: (THPT Lương Văn Chánh – Phú Yên Lần 1) Tìm tập nghiệm S của
1
2
16
x
x −
A S =(2; +) B S = −( ; 0) C S =(0; +) D S = − +( ; )
Câu 4: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A y=(x+ 4)12 B
3 2
x y x
+
=
C ( 2 )0,1
4
y= x + D ( 2 ) 1
2 3
y= x + x− −
Câu 5: (Chuyên Thái Bình Lần 3) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
5
5
S −
= −
5
S −
= − +
5
S −
= +
Câu 6: Giả sử a và b là các số thực thỏa mãn 3.2a +2b =7 2 và 5.2a−2b =9 2 Tính a+b
Câu 7: (Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2) Biết 3x − 3−x = 4 Tính giá trị của
3
T
−
−
=
4
T = D T =6
x x
f x =
+ Tính tổng:
S= f + f + + f
2
Câu 9: (Chuyên Hưng Yên – Lần 3) Cho các số thực x y z, , khác 0 thỏa mãn 3x = 4y = 12−z Tính
giá trị biểu thức P= xy+ yz+zx
Trang 5Câu 10: Cho các số thực x y z, , khác 0 thỏa mãn điều kiện x
2xy = 3yz = 6−z Tính giá trị của biểu thức:
x y z P
xyz x y z
+ +
=
+ +
A 5
3
Câu 11: Cho x y z, , là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2
3 7 21
xyz
x = y = −xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
6
P = x + y + z − x+ +y z
Câu 12: Cho các số thực x y z, , khác 0 thỏa mãn điều kiện 3 5 15 4 1
z
x = y = z − Tính giá trị của biểu thức
1 1 1
?
P
x y z
= + +
x+ + =y z B 1 1 1 3
x+ + =y z C 1 1 1 4
x+ + =y z D 1 1 1 5
x+ + =y z
Câu 13: Cho hai số thực không âm x y, thay đổi thỏa mãn 3 3 ( 3 )
3x+ y− x + x − 3x+ + 1 y 3x = 3x+ 1 Gọi
,
M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=x +y + y− x + x+ Tính M+ =m ?
Câu 14: Cho hai số thực a b, thay đổi thỏa mãn
2
a b
a b
a b
+ −
P=a + ab+ b
A 4
27
Câu 15: Cho hai số thực dương a b, thay đổi thỏa mãn 8 1( )
4 2ab a b ab
a b
= + Biết giá trị nhỏ của biểu
P = +a b +ab có dạng m+n 2 (m n, ) Tính m+ =n ?