1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 GT12 c2 b1 mũ, LUY THUA HS 2022

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy thừa số mũ nguyên dương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông [Link Trường](https://example.com)
Chuyên ngành Giải tích 12
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho số thực dương và số hữu tỉ trong đó m Luỹ thừa của với số mũ là số xác định bởi Ta gọi giới hạn của dãy số là luỹ thừa cùa với số mũ kí hiệu là và ☞Chú ý.. WORD XINHFB: Duong Hu

Trang 1

FB: Duong Hung

WORD XINH

1 ◈ -Full Chuyên đề ôn thi TN 7+ cực Zalo chia sẻ TL: 0774860155

Chương

T

ó

m

t

t

l

ý

t

h

u

y

ế

t

c

ơ

b

n

:

ó

m

t

t

l

ý

t

h

u

y

ế

t

c

ơ

b

n

:

 

Với mỗi số nguyên dương lũy thừa bậc của số (còn gọi là lũy thừa của với số

mũ ) là số được xác định bởi:

với

được gọi là cơ số, được gọi là số mũ của lũy thừa

Với hoặc là một số nguyên âm, lũy thừa bậc của là số xác định bởi :

☞Chú ý: và không có nghĩa.

 

 

 

 

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho số thực dương và số hữu tỉ trong đó m

Luỹ thừa của với số mũ là số xác định bởi

 

 

Ta gọi giới hạn của dãy số là luỹ thừa cùa với số mũ kí hiệu là

☞Chú ý Từ định nghĩa ta có

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 2

FB: Duong Hung

WORD XINH

-Full Chuyên đề ơn thi TN 7+ cực Full Chuyên đề ơn thi TN 7+ cực New

2021-_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức A 2 23 7

.

210 Ⓑ . 24

Ⓒ . 24 221

Lời giải

Chọn Ⓐ

 Ta cĩ: A 2 23 7 23 7 210

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: Nhập ấn =

Cho số thực dương và số hữu tỉ trong đĩ m

Luỹ thừa của với số mũ là số xác định bởi

 

 

Ta gọi giới hạn của dãy số là luỹ thừa cùa với số mũ kí hiệu là

☞Chú ý Từ định nghĩa ta cĩ

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho là những số thực dương; là những số thực tuỳ ý Khi đĩ, ta cĩ:

Nếu thì khi và chi khi

Nếu thì khi và chỉ khi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

➂➁➂

P

h

â

n

d

n

g

t

o

á

n

c

ơ

b

n

:

P

h

â

n

d

n

g

t

o

á

n

c

ơ

b

n

:

Sử dụng hệ thống cơng thức về mũ và lũy thừa

- Sử dụng: Casio.

Xét hiệu Calc đặc biết hĩa: Chọn giá trị thích hợp để thử đáp án

Tính giá trị biểu thức

▣ Dạng

Dạng

Trang 3

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 2: Chọn mệnh đề nào đúng

.

 32 5 37

Ⓑ .  32 5 310

Ⓒ .  32 5 3 3

 32 5 33

Lời giải

Chọn B

 Ta có:  32 5 32.5 310

PP nhanh trắc nghiệm

 Casio: Nhập ấn =

Câu 3: Giá trị của biểu thức C3 2 1 .9 272 1 2 bằng

.

1 Ⓑ . 27 Ⓒ . 3 9

Lời giải

Chọn D

 Ta có:

 

 

3 1 2

2 1 2 2

3 9 27

3 3 3

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: nhập biểu thức Calc và nhấn

phím = rồi so sánh kết quả

Câu 4 Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức

2 3

P aa bằng

.

5 6

2 3

7 6

a

Chọn D

Với a  , ta có 0

P aa a a a

Casio: nhập biểu thức xét hiệu Calc

a=2 và nhấn phím = 0 chọn kết quả

Hoặc:

Trang 4

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 5 Biểu thức Px3.3 x2.6 x5 x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

.

8 3

P x

5 6

1 3

P xⒹ . P x 3

Lời giải

Chọn A

Ta có:  

1

2 2

Px x  xx x xx

Casio: nhập biểu thức xét hiệu Calc

x=2 và nhấn phím = 0 chọn kết quả

Nếu lấy log sẽ có kết quả là số mũ nhanh hơn

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1:Cho các số thực a , m , n và a dương Mệnh đề

nào sau đây đúng?

.

a m n a mn

m

m n

n

a a

a

.

a m n a ma n

m

m n a a

n

Lời giải

Câu 2:Cho a là một số dương, biểu thức

2 3

a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?

.

5

6

a

7 6

a

4 3

a

6 7

a

Lời giải

Câu 3:Cho x , y là các số thực tùy ý Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

.

ex y exey ex y ex ey

.

exy e ex y

e e e

x

x y y

Lời giải

Câu 4:Cho

3 0;

x

  

 và m , n là các số thực tùy ý Khẳng

định nào sau đây sai?

.

x mx nm n x mx nm n

Lời giải

Trang 5

WORD XINH

FB: Duong Hung

.

 x m nx m n.

x m n x x m. m

Câu 5:Cho x y, là hai số thực dương khác 1và x y, là hai

số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?

.

x x m. nx m n  

n

n n

.

n m n

m

 

 

 

n n

n

 

 

 

Lời giải

Câu 6:Cho các số thực dương a b, và , x y là các số thực

bất kì Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

.

a x ya x a y

    .

xy

x y

a bab

.

  .

x x x

a b ab

x

x x

a

a b b

 

 

 

Lời giải

Câu 7:Cho số dương a khác 1và các số thực x , y Đẳng

thức nào sau đây đúng?

.

( )x y xy

Ⓑ .

x x y y

a a

.

a a x. y =a xy. Ⓓ . a x+a y=a x y+ .

Lời giải

Câu 8:Cho a  , 0 b  và x , 0 ylà các số thực bất kỳ Đẳng

thức nào sau đúng?

.

 

x x x

a b ab

x

x x

a

a b b

 

 

.

Ⓒ. a x y a xa y  

xy

x y

Lời giải

Câu 9:Cho a là một số thực dương, biểu thức

2 3

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

.

5

6

a

7 6

a

11 6

a

6 5

a

Lời giải

Câu 10:Với các số thực a , b bất kỳ, mệnh đề nào dưới

đây đúng?

.

2 2a b 2a b 2 2a b 2ab

.

2 2a b 4ab 2 2a b 2a b

Lời giải

Câu 11:Cho các số dương a  và các số thực 1  , 

Đẳng thức nào sau đây là sai?

.

a a.  a  a a.  a

Lời giải

Trang 6

WORD XINH

FB: Duong Hung

.

a

a a

 

 a  a

Câu 12:Cho x y, là hai số thực dương và m, n là hai số

thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?

.

x x m. nx m n  x m nx m n.

.

 .  .

n n n

x yx y  m n m n

Lời giải

Câu 13:Cho a là số thực dương Biểu thức a2 3. a được

viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

.

4

3

a

7 3

a

5 3

a

2 3

a

Lời giải

Câu 14:Cho x , y là hai số thực dương khác 1 và m , n là

hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?

.

m n m

n

 

 

  x x m. nx m n

.

  .

n n n

xyx y  x n mx n m.

Lời giải

Câu 15:Với  là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây

sai?

.

102 100

10  10

.

10 102

 2 2

10 10

Lời giải

Câu 16:Gọi x , 1 x là hai nghiệm của phương trình2

xx  Tính giá trị của 5x1 5x2

.

A 125 A 3125. A 150. A 15625

Lời giải

Câu 17:Cho a là số thực dương khác 0 Giá trị của

loga a a a a là

.

1

4

13

10

1

2

3

10

Lời giải

Trang 7

WORD XINH

FB: Duong Hung

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Cho các số nguyên dương ,m n và số thực dương a Mệnh đề nào sau đây

sai?

.

 n a mn a m

m n an m. a n a a.mm n. a m nn a a.mn ma

Lời giải Chọn D

Cả 4 mệnh đề đều xác định với điều

kiện ,m n nguyên dương và a là số thực

dương

Đáp án D sai vì

1 1

.

m n

n a a m a n m a m n

khác với

1

n maa m n

Đáp án A đúng vì

m m m

n m

n a a n a na

 

Đáp án B đúng vì

1

.

n m

m n a a n a m a m n m n a

 

 

 

Đáp án C đúng vì

1 1

.

m n

m n m n

n a a m a n m a m n a

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: Thử trực tiếp 4 đáp án với giá trị a2,n2,m3 ta thấy ở đáp án D cho hiệu hai vế của mệnh đề khác 0 nên sai.

Câu 2: Cho số thực a  và số thực 1   Kết luận nào sau đây đúng?,

.

1 ,

a   

.

a     1,  a     1,  a a   Lời giải PP nhanh trắc nghiệm

-Phương pháp:

_Sử dụng cơng thức về tính chất của lũy thừa

_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc đặc biết hĩa

Các mệnh đề lũy thừa thường gặp

▣ Dạng ②

Trang 8

WORD XINH

FB: Duong Hung

Chọn D

Câu D đúng theo lý thuyết  a  nên dễ thấy D đúng.1

Câu 3: Cho các số thực a b, thỏa mãn 0 a b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

.

a xb x với   x 0 a xb x với   x 0

.

a xb x với   x 0 Ⓓ . a xb x với x  

Lời giải

Chọn B

Lấy

1 2

a 

, b  , 1 x  Ta có1 1

1

1

2; 1 1

2

 

 

  Suy ra các khẳng định “

x x

ab với   ”, “x 0 a xb x với   ”, “x 0

x x

ab với x   ” sai

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: xét hiệu và calc a,b thỏa điều kiện

Câu 4: Cho a> Mệnh đề nào sau đây đúng?1

.

3 5

1

a

a

- >

1

a

a >

1 3

a > a . Ⓓ . 2018 2019

a <a

Lời giải

Ta có

5 5

1

a a

-=

Lại có

5 1

-ìï -

íï >

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: xét hiệu và calc a thỏa điều kiện

Chọn Ⓐ

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1:Với những giá trị nào của a thì a 123 a 113

.

1a 2 a  2 a  1 0a 1

Lời giải

Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? Lời giải

Trang 9

WORD XINH

FB: Duong Hung

.

230 320 0,99 0,99e

.

2  

2 2 logaa 1  0 4 3

<4 2

Câu 3:Mệnh đề nào dưới đây đúng?

.

   

   

   

   

   

   

.

   

   

   

   

   

   

Lời giải

Câu 4: Mệnh đề nào dưới đây sai?

.

 2 1 2021 2 1 2022

.

Ⓒ.  3 1 2022 3 1 2021

2 2 1 2 3

Lời giải

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

.

2 2 1 2 3

.

Ⓒ.  2 1 2017  2 1 2018

.

 3 1 2018  3 1 2017

Lời giải

Câu 6:Cho a  Mệnh đề nào dưới đây là đúng.1

.

1

a

a 2017 2018

.

3

5

1

a

a

1 3

Lời giải

Câu 7:Cho Px23 x y4 2  y23 x y2 4 và

3 2 3 23

2

, với x , ylà các số thực khác 0 So sánh PQta có

.

P Q P Q PQ P Q

Lời giải

Câu 8:Cho a  Mệnh đề nào sau đây là đúng?1

.

1

a

a

3 5

1

a a

.

1

3

aa 2016 2017

Lời giải

Trang 10

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 9:Cho  2 1  m 2 1 n

Khi đó:

.

m n m n m n m n

Lời giải

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

.

 2 1 2017  2 1 2018

 3 1 2018  3 1 2017

.

2 2 1 2 3

Lời giải

Câu 11:Cho a b , 0 thỏa mãn

aa bb Khi đó khẳng định nào đúng?

.

0a1, 0 b 1 0a1,b1

.

Ⓒ. a1,0 b 1 a1,b1

Lời giải

Câu 12:Cho  2 1  a  2 1 b

Kết luận nào sau đây đúng?

.

a b a b a b a b

Lời giải

Câu 13:Cho số thực a 1 và các số thực  ,  Kết luận

nào sau đây đúng?

.

a     1, aa   

.

1

0,

a    

a    1,

Lời giải

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

10 ◈ -Full Chuyên đề ôn thi TN 7+ cực Zalo chia sẻ TL: 0774860155

-Phươ

ng

pháp:

_Sử

dụng

công

thức,

tính

chất

của

mũ,

lũy

thừa

_Casio

: Xét

hiệu

với

chức

năng

Bi ế

n đ ổi , r ú

t g ọ

n, bi ể

u di ễ

n c á

c bi ể u

Bi ế

n đ ổi , r ú

t g ọ

n, bi ể

u di ễ

n c á

c bi ể u

▣ D a ï n g

D a ï n g

Trang 11

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 1: Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3

P aa bằng

.

2 3

5 6

1 6

a .

Lời giải

Chọn Ⓒ .

 Ta có:

P aaa aa  a

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C

Câu 2: Biểu diễn biểu thức Qx x3 24 x3 dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ

.

23 12

1 4

23 24

12 23

Lời giải

Chọn C

 Ta có:

3 2 4 3

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C

Câu 3: Cho số thực dương a  và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức 0

R

.

R 1 a Ⓑ . R 1 Ⓒ . R aR 1 a

Lời giải

Chọn A

 Ta có:

R

 

 

 

2

1 1

a

PP nhanh trắc nghiệm

Casio: Nhập biểu thức R với a  ta 2

được Q 3

Suy ra đáp án là A

Trang 12

WORD XINH

FB: Duong Hung

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1:Giá trị của 23 2.4 2 bằng

.

8 32 23 2

46 2 4

Lời giải

Câu 2:Tính giá trị của biểu thức

3 5

6

2 3

A

.

1 6 5 18 9

Lời giải

Câu 3:Cho a là một số thực dương Viết biểu thức

3

5

P aa dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

.

1

15

P a

2

5

P a

1

15

P a 

19

15

P a

Lời giải

Câu 4:Kết quả viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ

11 16

.

1

4

F a

3 8

F a

1 2

F a

3 4

F a

Lời giải

Câu 5:Tính giá trị của biểu thức

2 6 5 2020 2 6 52021

.

2 6 5 2 6 5

.

2 6 5 2020

2 6 5 2020

Lời giải

Câu 6:Cho biểu thức P=4 x x.3 2. x3 , x  Mệnh đề nào 0

dưới đây là đúng?

.

2 3

P=x . Ⓑ . P=x14. Ⓒ .

13 24

P=x .Ⓓ . P=x12.

Lời giải

Câu 7:Cho số thực a  Nếu 1 3

2

x

a  thì 2a9x bằng

.

8 6 16 12

Lời giải

Câu 8:Cho a , b là các số thực dương Rút gọn biểu thức Lời giải

Trang 13

WORD XINH

FB: Duong Hung

4 3 24

a b

P

a b

được kết quả là

.

ab2 a b2 ab a b2 2

Câu 9:Xét a , b là các số thực thỏa mãn ab  Khẳng 0

định nào sau đây sai?

.

3 ab 6 ab 8ab8 ab

.

6 ab 6 a b.6 5 abab15

Lời giải

Câu 10:Rút gọn biểu thức

11

a a A

a a

với a  ta được kết0

quả

m n

A a, trong đó m , n ¥ và *

m

n là phân số tối giản

Khẳng định nào sau đây là đúng?

.

m2 n2 312 m2 n2 312

.

m2n2 543 m2n2 409

Lời giải

Câu 11:Rút gọn biểu thức

1 6

3

P xx với x  0

.

1 8

P x P x 2 Px

2 9

P x

Lời giải

Câu 12:Cho a là số thực tùy ý  a3 2

bằng

.

a a9 a6 a5

Lời giải

Câu 13:Cho  là một số dương Viết

2 3

a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

.

1

3

a

5 3

a

7 6

a

7 3

a

Lời giải

Câu 14:Rút gọn biểu thức

1 6

3

P xx, với x  0

.

2 9

P x

1 9

P x Px P x 2

Lời giải

Câu 15:Cho biểu thức P4 x5 , với x 0 Mệnh đề nào

sau đây đúng

.

5 4

P x

4 5

P x Px9 Px20

Lời giải

Trang 14

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 16:Cho a là số thực dương Viết biểu thức

3

1

a

dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả

.

5 6

P a

1 6

P a

7 6

P a

19 6

P a

Lời giải

Câu 17:Cho 1  Tính giá trị của biểu thứca 0

3 4

log

a

a A

a a

.

1

4

A 

1 2

A 

1 3

A 

3 4

A 

Lời giải

Câu 18:Cho a b, là hai số thực dương Thu gọn biểu thức

a b

ab

, kết quả nào sau đây là đúng?

.

4

3 a

b ab

b

a

a

b

Lời giải

Câu 19:Cho a , b là 2số thực khác 0 Biết

2

2

4

3 10 3

1

625 125

a ab

a ab

a

b

.

76

21 2

4

21

76

3

Lời giải

Câu 20:Biểu thức Cx x x x x với x  được viết 0

dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là

.

3

16

x

7 8

x

15 16

x

31 32

x

Lời giải

Câu 21:Cho x  , 0 y 0 và

1 2

      

Xác định mệnh đề đúng

.

K 2x K   x 1 K   x 1 Kx

Lời giải

Câu 22:Biểu thức x x x , .3 .6 5 x 0 viết dưới dạng lũy

thừa với số mũ hữu tỷ là

.

5

3

x

5 2

x

7 3

x

2 3

x

Lời giải

Trang 15

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 23:Cho x  , 0 y 0 Viết biểu thức

4 5 6

5

m

x và biểu thức

4 5 6

5 :

y y y về dạng y Tính m n n

.

11

6

8 5

11 6

8

5

Lời giải

Câu 24:Rút gọn biểu thức

6

1

A

.

.

A26 a 1 A23a 1

Lời giải

Câu 25:Cho hai số thực dương a và b Rút gọn biểu

thức

1 1

3 3

6 6

a b b a

A

+

=

.

A=6ab A=3ab 3

1

ab 6

1

ab

Lời giải

Câu 26:Rút gọn biểu thức

 4 1  4 1  1

.

x  2 1 x  2 1 x2 x 1 x2  x 1

Lời giải

Câu 27:Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn

2x 5y 10z

  Tính

1 1 1

P

  

.

2 3 0 1

Lời giải

Câu 1:Biểu thức a a , a0 được viết dưới dạng lũy

thừa với số mũ hữu tỉ là

.

1

2

3 4

2 3

3 2

a

Lời giải

Câu 2:Cho x , y là các số thực tùy ý Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

.

ex y exey ex y ex ey

.

exy e ex y

e e e

x

x y y

Lời giải

Đề kiểm tra ôn tập:

Đề kiểm tra ôn tập:

Ⓒ.

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:31

w