1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 GT12 c3 b2 TÍCH PHÂN 2022

101 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân 2022
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề dạy thêm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 5,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FB: Duong HungCho hàm số liên tục trên và là hai số bất kì thuộc Nếu là một nguyên hàm của trên thì hiệu số được gọi là tích phân của từ đến Kí hiệu là : Trong trường hợp ta gọi là tích

Trang 1

FB: Duong Hung

Cho hàm số liên tục trên và là hai số bất kì thuộc

Nếu là một nguyên hàm của trên thì hiệu số được gọi là tích phân của từ đến

Kí hiệu là :

Trong trường hợp ta gọi là tích phân của trên đoạn

Người ta còn dùng kí hiệu để chỉ hiệu số

Trang 2

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Phương pháp đổi biến số:

Dấu hiệu nhận biết và cách đổi biến

Trang 3

FB: Duong Hung

Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay

Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến

Trang 4

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Câu 1: Cho hàm số yf x , y g x   liên tục trên a b và số thực k tùy ý Trong các; 

khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai

1 3 0

e2

I  

Lời giải Chọn B

2 1

1d

I 

Trang 5

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Lời giải Chọn D

Ta có

2 1

1d

3 3

Trang 6

FB: Duong Hung

Lời giải Chọn C

12

Lời giải

Chọn B

Trang 7

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

3

3 0

Ta có

2 0

2 2

1 1

x I

I 

21100

I 

45815000

I 

5log2

I 

Lời giải Chọn A

Ta có:

3

0

d2

x I

Trang 8

FB: Duong Hung

d9

x I

d9

x I

a b

1

0

1d2x 5 x

Lời giải Chọn B

Trang 9

FB: Duong Hung

2 2

1 1

Ta có

2 0

P 

152

P 

Lời giải Chọn A

Trang 10

FB: Duong Hung

a 

,

52

b 

,

152

I

21192

a b

 

1 1

d

f x x 

1 2 1

Trang 11

FB: Duong Hung

x x x

Trang 12

FB: Duong Hung

2 2 0

1 2 0

1 3

2 0

3

x mx

Trang 13

FB: Duong Hung

Ta có

2 2

d

x x

de

12 12

12 12

Trang 14

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

so với A và có gia tốc bằng am s2

giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Lời giải Chọn C

bị chất điểm B bắt kịp thì A đi được 15 giây, B đi được 10 giây

+) Biểu thức vận tốc của chất điểm B có dạng v t B a t at Cd   , lại có v B 0  0nên v t B  at

thì quãng đường hai chất điểm đi được là bằng nhau Do đó

Ta có

3 2

Trang 15

FB: Duong Hung

k k

k k

k k

k k

k k

, trong đó t là khoảng thời gian từ

có gia tốc a m/s2

(a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A

.Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Trang 16

FB: Duong Hung

B xuất phát từ trạng thái nghỉ nên v 0  0 C 0

Quãng đường B đi từ lúc xuất phát đến khi gặp nhau:

15 2 0

2

1d1

d1

1986

a b c

Trang 17

FB: Duong Hung

f  

  và f  e2 3

ee

Ta có

2 2

x

x x

d

x x

de

Trang 18

FB: Duong Hung

Ta có

 

1

1 2

d

f x x 

1 2 1 2

Nhận xét: Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay

Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi

biến số.

Chú ý: Học thuộc bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản thường gặp.

Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số

Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số

Trang 19

FB: Duong Hung

2 d

2 2 1

2 2 1

1

2 d1

t

t t t

Trang 20

FB: Duong Hung

4x 1 dx

2 3 2 0

2 2 3

2 3 3

d4

Lời giải Chọn A

Trang 21

FB: Duong Hung

x x

2e e

Trang 22

FB: Duong Hung

d93

Trang 23

FB: Duong Hung

.Đổi cận: khi x  thì 1 t  ; khi 2 x e thì t  3

Khi đó

3 2 2

2d

2 3

3213

a b

a b c

e 3

Khi đó,

3 2

2dt

t I t

Trang 24

FB: Duong Hung

d93

Trang 25

FB: Duong Hung

x

t t t

2 1

2d

Cách khác: Sử dụng công thức

dx 2

ax b C a

thì

1 1

0 0

1 0

3d

Trang 26

FB: Duong Hung

Ta có

4 0

x x x

Trang 27

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

4 0

Lời giải Cách 1: Ta có

2

2 1

1 1

2 2 1

t t

x x

.Khi x  thì 1 t 2 2; khi x  thì 2 t  35

Khi đó

2 2 1

b 

,

3527

b 

,

3527

Trang 28

FB: Duong Hung

d1

f x x

b a

Lời giải Chọn C

2 2

1d

a b b a

Đặt t 2x1 t2 2x1 dx t td

Đổi cận: x 0 t1

Trang 29

FB: Duong Hung

t t t

Trang 30

FB: Duong Hung

cos

1 6

x 

thì

32

u 

94

x 

thì

22

u 

Ta có

2 2

3 2

1

e d3

2 2

1

e d3

u u

3 2 2 2

1e3

111

5

1d3

Trang 31

FB: Duong Hung

I 

72

I 

12

I 

Lời giải Chọn B

Đặt

1

t x

12

2 2

1 1d

932

x I

Trang 32

FB: Duong Hung

x I

0

e d

x t

Tính F  2

A F  2 e4 B F  2 4e4 C F  2 8e16 D F  2 4e16

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn C

u x

Trang 33

WORD XINH

FB: Duong Hung

c là phân số tối giản Khi

Trang 34

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 35

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

e 1

.Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần

Chú ý: Nên chọn là phần của mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn là phần

của là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm

Trang 36

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

e 1

14

a b c

f x x

e 1

Trang 37

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 38

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Vậy 2a b 10

2 1

ab 

14

ab 

18

ab 

18

ab 

Lời giải Chọn C

Đặt

2 2

4

e4

I 

4

1 3e4

4

3e 14

Lời giải Chọn A

Trang 39

WORD XINH

FB: Duong Hung

1910ln 2

4

15

Trang 40

WORD XINH

FB: Duong Hung

d

41

x x

Trang 41

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Câu 13: Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số f x   5x1 e xF 0  Tính3 F 1

A F 1 11e 3 B F 1   e 3 C F 1   e 7 D F 1   e 2

Lời giải Chọn C

1 1

e e 2

1 1

e e 2

1 1

Lời giải Chọn B

Trang 42

WORD XINH

FB: Duong Hung

Đặt

2

dd

2

x u

2

2018 2

d2019

1

1.log

Trang 43

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

e 1

ln d

A

12

I 

2

e 22

2

e 14

2

e 14

Lời giải Chọn C

Đặt

2 2

1e

2

x x

Trang 44

WORD XINH

FB: Duong Hung

b

a

I x

, G 2  và 2    

2 1

67d12

1112

d

2 1

3 674.2 1

2 12

12

Trang 45

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

2 6

2 6

d1

cos

d1

cos

d1

cos

d1

cos

d1

cosd1

cosd1

cos

d1

cos

d1

36 3

  

  Khi đó a  ; 2 b 36; c  3

Trang 46

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A

133

225

76

23

liên tục trên đoạn ;1

76

Đặt t x  2 dtdx, đổi cận x 0 t , 2 x 1 t 3

2 0

ed2

Trang 47

WORD XINH

FB: Duong Hung

4

e dt t t

3 2 2

4.et

t

3 2 2 2

4

e dt t t

a b c

Trang 48

WORD XINH

FB: Duong Hung

Đặt

dln

dd

0 0

4

.Suy ra a  , 4 b  4

Trang 49

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Vậy a b

2 0

nào trong các khoảng dưới đây?

A

61;

 

 

  D

10;

d1

x I

Trang 50

WORD XINH

FB: Duong Hung

a b a b

a b

I I

Trang 51

WORD XINH

FB: Duong Hung

4 4

  

nên

14

a 

, b 1,

34

c 

.Vậy a b c 

4 0

Ta có

   

1

2 0

d1

4 0

Ta có

4 0

Trang 52

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

4 0

x x x

I I

I I

tan1

r

r

x C r

tan1

r

r

x C r

r

x C

r

x C

Trang 53

WORD XINH

FB: Duong Hung

tan1

tanr r

x C r

Trang 54

WORD XINH

FB: Duong Hung

1d2

Lời giải Chọn B

Trang 55

WORD XINH

FB: Duong Hung

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Biết sin 2x cos 2x2dx x acos 4x C

b

số tối giản và C   Giá trị của a b bằng

Trang 56

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn B

Ta có  sin 2x cos 2x2dx 1 2sin 2 cos 2 d x x x  1 sin 4 d x x

1cos 44

a b

Ta có

3

1d1

x x

 

.Suy ra a  , 8 b  , 3 S    32 8 1

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Trang 57

WORD XINH

FB: Duong Hung

2dt

t I t

e 1

14

a b c



S

23

S

76

S

23

Trang 58

WORD XINH

FB: Duong Hung

x x x

3

2 2

d1

0 0

4

.Suy ra a  , 4 b  4

Trang 59

WORD XINH

FB: Duong Hung

0 0

0

2

x x

a b

deln

x x

Trang 60

WORD XINH

FB: Duong Hung

6 0

1sin 2

1 2 0

1

d ln1

1 2 0

1d1

2

1

x x x

Vậy a b c   2

2 2 1

Trang 61

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 62

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

2 1

d

41

x x

Trang 63

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải ChọnC

d3

t t t

3 1

Ta có

2 2 1

1dln

x x x

.Khi x 1 t ; 1 x 2 t 2 ln 2

Khi đó

2 ln 2 1

a b

18

4

a

a b b

Trang 64

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

3 2 2

a b

2 2

0 0

Trang 65

WORD XINH

FB: Duong Hung

2

16162

x

x x v

111

5

1d3

Trang 66

WORD XINH

FB: Duong Hung

x x

2e e

x x

Trang 67

WORD XINH

FB: Duong Hung

a b

a b

a b

Trang 68

WORD XINH

FB: Duong Hung

e

x x

Trang 69

WORD XINH

FB: Duong Hung

T 

32

T 

Lời giải Chọn C

Trang 70

WORD XINH

FB: Duong Hung

0

e

d e ln ee

x x

x x

1 e e

d

x x x

x x

Khi đó:

e 1 1

1d

Trang 71

WORD XINH

FB: Duong Hung

x

x x

 

0

d1

x a

t a

a

t

f t t

Trang 72

WORD XINH

FB: Duong Hung

242

u x x v

a b c

Trang 73

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Câu 2 Cho hàm số f x  thỏa mãn f x f x       1, x Biết  

2 1

, G 2  và 2    

2 1

67d12

Trang 74

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn C

d

2 1

3 674.2 1

2 12

12

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Trang 75

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

5 0

1 0

Trang 76

WORD XINH

FB: Duong Hung

4 2

Trang 77

WORD XINH

FB: Duong Hung

I 

52

I 

Lời giải Chọn C

2 1

1 d2

5 1

Đặt u x  1 dudx; dvf x x d

chọn vf x 

Trang 78

WORD XINH

FB: Duong Hung

2 1

d

2 1

Trang 79

WORD XINH

FB: Duong Hung

Ta có:

2

0

d2

Trang 80

WORD XINH

FB: Duong Hung

715

2315

2315

Lời giải

Trang 81

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 82

WORD XINH

FB: Duong Hung

1 2

1d

k

459

k

459

k

45 29

k

Lời giải Chọn A

3

32

d2

Trang 83

WORD XINH

FB: Duong Hung

12

1

d5

Trang 84

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

 

12 2

2

1

d5

Trang 85

WORD XINH

FB: Duong Hung

0 2

Lời giải Chọn C

Ta có f x( ) 2 f   x  x1 sin , x x   Thay x bằng   x, ta được:

Trang 86

WORD XINH

FB: Duong Hung

1

d2

Trang 87

WORD XINH

FB: Duong Hung

I 

52

I 

72

I 

92

I 

Lời giải Chọn B

Trang 88

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 89

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

4

0

d2

d2

d2

Câu 31: Cho hàm số yf x  liên tục trên \1;0 thỏa mãn f  1 2ln 2 1 ,

T 

2116

T 

32

Đổi cận: x 0 t ; 4 x 4 t 0

Trang 90

WORD XINH

FB: Duong Hung

x x

163

Không giảm tính tổng quát chọn f x  ax b khi đó:

Trang 91

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 92

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Ta có    

2

2 1

3

2 0

Trang 93

WORD XINH

FB: Duong Hung

1d45

I 

115

I 

112

I 

112

I 

Lời giải Chọn D

Trang 94

WORD XINH

FB: Duong Hung

4 3

Trang 95

WORD XINH

FB: Duong Hung

7d375

f x

x x

15

2 1

P 

3730

P 

7160

P 

65

P 

Lời giải Chọn C

Trang 96

WORD XINH

FB: Duong Hung

134

Trang 97

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 98

WORD XINH

FB: Duong Hung

Ta được f x  cosxf 2018 cos 2018   1

2

2

1 4

4d

x x

32

I 

52

I 

Lời giải Chọn D

Đặt

2

2 1

1

d2

f t t t

1 4

1 8

41

d 4

x x

1 4

1 8

41

d2

x x

1 1

4

2 f t dt t

1 1

1 1

Trang 99

WORD XINH

FB: Duong Hung

liên tục trên đoạn 0;1 thỏa  f  1  ,0

 

2 0

dx8

Lời giải Chọn A

Đặt

2sin

22

x x

Trang 100

WORD XINH

FB: Duong Hung

53

Trang 101

a b c

a b c

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w