III- Các hoạt động dạy học : Hoạt động 1 : 4p Giáo viên kiểm tra đồ dùng của học sinh * Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng.. Hoạt động 2 : 29p
Trang 1Thủ công Làm đồng hồ đeo tay( T2)
I - Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm đợc đồng hồ đeo tay
II/Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên chuẩn bị: + Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy + Quy trình làm đồng hồ có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc
- Học sinh: Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : (4p) Giáo viên kiểm tra đồ dùng của học sinh
* Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi
đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : (29p)Củng cố kĩ năng làm đồng hồ đeo tay
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy trình làm đồng hồ:
Hoạt động nối tiếp : (2p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị vật liệu đồ dùng cho tiết học sau
Trang 2
Tập viết Chữ y hoa
I - Mục tiêu : Giúp học sinh
Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ vàcâu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹtre làng (3 lần)
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Yêu luỹ tre làng
- Học sinh : Vở tập viết
III- Các hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của tiết học
* Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MĐ, YC tiết học
Hoạt động 1 : (8p) Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Cho hs quan sát mẫu chữ Y nhận xét về độ cao, số nét( Cao 5 ly, gồm 2 nét )
- Giáo viên hớng dẫn cách viết
- Giáo viên viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc cách viết
- Hớng dẫn học sinh viết chữ Y trên bảng con
Hoạt động 2 : (7p) Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- 1 - 2 học sinh đọc cụm từ ứng dụng : Yêu luỹ tre làng
Giúp hs hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Tình cảm yêu làng xóm, quê hơng của ngời Việt Nam ta
- Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét về độ cao các chữ cái vàkhoảng cách giữa các chữ
- Cho học sinh viết vào bảng con chữ : Yêu
Trang 3Hoạt động 3 : (18p) Hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.
Cho học sinh viết vào vở giáo viên theo dõi giúp đỡ những
em viết yếu
Hoạt động nối tiếp: (2p)
- Nhận xét tiết học, nhắc nhở học sinh về nhà luyện viết
Tự nhiên - Xã hội Một số loài vật sống trên cạn I- Mục tiêu : Giúp học sinh
Nêu đợc tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối vớicon ngời
* GD KNS:
- Kĩ năng quan sát, tìm kiờ́m và xử lý các thụng tin vờ̀ đụ̣ng vọ̃t sụ́ng trờn cạn
- Kĩ năng ra quyờ́t định: Nờn và khụng nờn làm gì đờ̉ bảo vợ̀ đụ̣ng vọ̃t
- Phát triờ̉n kĩ năng hợp tác: Biờ́t hợp tác với mọi người đờ̉ bảo vợ̀ đụ̣ng vọ̃t
- Phát triờ̉n kĩ năng giao tiờ́p thụng qua các hoạt đụ̣ng học tọ̃p
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình vẽ trong SGK trang 58, 59
- Học sinh : SGK, VBT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài
Hoạt động 1 : (12p) Nói tên và nêu ích lợi của một số loài vật sống trên cạn Phân biệt đợc vật nuôi và vật sông hoang
dã; Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những loài vậtquý hiếm
- Học sinh nhóm đôi quan sát trả lời câu hỏi SGK : Chỉ và nóitên vật có trong hình
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm tìm hiểu giáo viên giúp đỡ cácnhóm
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp, giáo viên nhận xét kết luận
Trang 4Hoạt động 2: (12p) Hình thành kỹ năng quan sát , nhận xét mô tả.Thích su tầm và bảo vệ loài vật sống trên cạn.
- Cho học sinh quan sát tranh ảnh các loài vật sống trên cạn,( phân loại)
- Học sinh các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm mình sau
đó đi xem sản phẩm của nhóm khác và đánh giá sản phẩmklẫn nhau
Hoạt động 3: (9p) Trò chơi “ Đố bạn con gì ?”
- Học sinh nhớ lại đặc điểm chính của con vật Học sinh đợcthực hành kỹ năng đặt câu hỏi
- Giáo viên hớng dẫn đặt và tổ chức cho học sinh chơi
- Cả lớp nhận xét, giáo viên kết luận
Hoạt động nối tiếp: (2p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
Kể chuyện Kho báu I- Mục tiêu : Giúp học sinh
Dựa vào gợi ý cho trớc, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
(BT1)
* GD KNS:
- Tự nhọ̃n thức
- Xác định giá trị bản thõn
- Lắng nghe tớch cực
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép nội dung gợi ý 3 đoạn câu chuỵên
III- Các hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của bài
Hoạt động 1 : (20p)Kể lại từng đoạn theo gợi ý :
- Học sinh đọc y/c BT1 và các gợi ý cả lớp đọc thầm lại
- Học sinh tập kể theo nhóm từng đoạn câu chuyện
- Các nhóm cử ngời chuẩn bị tham gia thi kể
Trang 5- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng những học sinh kể đúng, kể hay.
Hoạt động 2 : (10p)Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Giáo viên y/c học sinh kể lại bằng lời của mình, không kể theolối đọc thuộc lòng, kể giọng điệu thích hợp, kết hợp với điệu
bộ nét mặt
- Các nhóm thi kể lại truyện trớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét Giáo viên nhận xét
Hoạt động nối tiếp : (2p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 6Đạo đức Giúp đỡ ngời khuyết tật I/Mục tiêu : Giúp HS
- Biết: Mọi ngời cần phải hỗ trợ, giúp đỡ,đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
* Giỏo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng thờ̉ hiợ̀n sự cảm thụng đụ́i với người khuyờ́t tọ̃t,
- Kĩ năng thu thọ̃p và xử lớ thụng tin vờ̀ các hoạt đụ̣ng giỳp đỡ người khuyờ́t tọ̃t ởđịa phương
II/Đồ dùng dạy học : Phiếu thảo luận nhóm cho hoạt động 2.
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (4') Kiểm tra sách vở của học sinh
* Giới thiệu bài: (1') GV nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2 : (10 - 12’) Tỡm hiểu về việc làm để giỳp đỡ người khuyết
- YC HS thảo luận nhóm đôi HS các nhóm trình bày ý kiến củanhóm mình;
*Giáo viên kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn K.T để
2, Đại diện nhóm trình bày Cả lớp bổ sung, tranh luận
3, Trình bày kết quả trớc lớp, nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận: Tùy theo khả năng điều kiện thực tế, các
em có thể giúp đỡ ngời K.T bằng những cách khác nhau nh :quyên góp ủng hộ
Trang 7Hoạt động 4:Bày tỏ ý kiến,cú thỏi độ đỳng với việc giỳp đỡ người
khuyết tật(7- 8’)
Cách tiến hành.Nêu ý kiến BT3
- GV lần lợt nêu ý kiến, học sinh bày tỏ thái độ bằng cách đồngtình hoặc không đồng tình
- Giáo viên nêu YC và học sinh giải thích lý do vì sao không
đồng tình và vì sao lại đồng tình.-Hs thảo luận và nêu ýkiến của mình
KL: Các ý a, c, d là đúng ý b cha đúng vì ngời khuyết tật
đều cần đợc sự giúp đỡ
Hoạt động nối tiếp: ( 2’) Nhận xét tiết học.- Về nhà su tầm
thơ, bài hát về chủ đề ngời khuyết tật
Thứ hai ngày 27 tháng 3 năm 2017
Toán Kiểm tra I/Mục tiêu :
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau
+ Phép nhân, phép chia trong bảng 2,3,4,5
+ Chia một nhóm đồ vật thành 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau
- Giải toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia
- Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đờng gấp khúc
Bài 5 : Cho đờng gấp khúc có độ dài mỗi đoạn thẳng nêu ở
hình vẽ dới đây Hãy viết một phép nhân để tính độ dài
đ-ờg gấp khúc đó
Trang 8
2cm 2cm 2cm
2cm 2cm
Hoạt động 1: (34') Tiến hành kiểm tra
- GVghi bài kiểm tra trong vở BT YC HS làm bài vào giấy kiểm tra
* Biểu điểm
Bài 1: ( 4đ) Viết đúng kết quả mỗi phép tính 0,25đ
Bài 2: (2đ) Viết đúng kết quả mỗi phép tính 0,5đ
- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu
- Tự nhọ̃n thức
- Xác định giá trị bản thõn
- Lắng nghe tớch cực
II/Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Bảng phụ viết sẵn 3 phơng án trả lời câu 4
để học sinh lựa chọn
BP viết các câu cần luyện đọc
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1 Hoạt động 1: (2') Nhận xét kết quả kiểm tra định kỳ giữa kì II
* Giới thiệu bài : (2') Cho HS xem tranh minh họa SGK GV giớithiệu bài
- GV giới thiệu qua tranh chủ điểm
Trang 9- GT mục tiêu bài tập đọc
- Hớng dẫn chia đoạn, nêu giới hạn đoạn
- Hs nối tiếp nhau đọc đoạn
Đoạn 1: Hs hiểu từ “hai sơng một nắng”, “cuốc bẫm cày sõu”, cơ ngơi, đàng hoàng.
- Hớng dẫn câu dài trong sách giáo viên Treo bảng phụ, ớng dẫn học sinh ngắt nghỉ- đọc diễn cảm
h-Ngày xa, /có hai vợ chồng ngời nông dân kia/ quanh nămhai sơng một nắng,/cày sâu cuốc bẫm.//hai ông bà/thờng ra
đồng từ lúc gà gáy sáng/và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//
Đoạn 2: Hiểu từ: hão huyền, kho báu Hớng dẫn giọng đọc thể
hiện sự mệt mỏi, già nua của hai ông bà, sự hão huyền của haingời con
Đoạn 3: Hiểu từ: Bội thu, của ăn của để Hớng dẫn đọc giọng
nhanh, câu kết đọc chậm lại
* Đọc đoạn trong nhóm: Hs nối tiếp nhau đọc đoạn trongnhóm
* thi đọc giữa các nhóm: Gv và lớp bình chọn nhóm đọc haynhất
* Cả lớp đọc thầm đoạn 1
Tiết 2 Hoạt động 3: (19-20’) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
Câu 1: Tìm hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ chồngngời nông dân
- Hs đọc thầm đoạn 1- Trả lời
GV chốt: Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẵm cày sâu,
ra đồng từ lúc gà gáy sáng, đến lúc mặt trời lặn mới về
Câu 2: - Hs đọc đoạn 1 - Trả lời
GV chốt: Chăm chỉ nên họ xây dựng đợc một cơ ngơi khangtrang
Câu 3: - Hs đọc đoạn 2 - Trả lời
GV chốt: Hai con trai thì nhác, chỉ mơ hảo huyền
Câu 4: - Hs đọc thầm đoạn 3 - Trả lời
GV chốt: Từ ngữ ( Già lão, qua đời, lâm bệnh )
Câu 5: - Hs thảo luận nhóm đôi - Trả lời
GV chốt: Ruộng nhà có kho báu, các con đào lên mà dùng
Câu 6: - Hs thảo luận - Trả lời
Trang 10GV chốt: Họ đào bới, nhng chẳng thấy gì
GV hỏi nội dung câu chuyện- HS trả lời
* GVKL: Nội dung câu chuyện: Ai biết quý đất đai, chăm chỉlao động trên ruộng đồng , ngời đó sẽ có cuộc sống ấm nohạnh phúc
Hoạt động 4: (13-15’) Hớng dẫn luyện đọc lại.
- 3, 4 hs đọc cả bài
- Gv và cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
Hoạt động nối tiếp: (’3)
- Hs liên hệ: Từ câu chuyện “kho báu” các em rút ra bàihọc gì?
- Dặn chuẩn bị tiết kể chuyện
Thứ ba ngày 28 tháng 3 năm 2017
Toán Đơn vị, chục, trăm, nghìn I/Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
- Nhận biết đợc các số tròn trăm, biết cách đọc viết các số tròntrăm
Trang 11- §æi chÐo vë cho nhau kiÓm tra kÕt qu¶.
- Nªu kÕt qu¶ kiÓm tra
Trang 12- Biết cách so sánh các số tròn trăm.
- Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II/Đồ dùng dạy học :
Các tấm bìa biểu diễn số
III/Các hoạt động dạy học
Bài 1: - Gọi HS nêu YC của bài (Điền dấu >, < vào chỗ chấm)
- HS làm bài vào vở (GV quan tâm giúp đỡ HS Y) , 2 học sinh lênbảng chữa bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
Hs biết so sánh các số tròn trăm
- Hs tự làm, đổi chéo vở cho nhau kiểm tra kết quả
- Hs báo cáo kết quả, Gv nhận xét
Củng cố : So sánh cs hàng trăm , số nào có cs hàng trăm lớn hơnthì số đó lớn hơn
- Thi làm theo nhóm 2 , 1 nhóm lên bảng làm thi.- HS + GVnhận xét
G V: Lu ý cách so sánh số tròn trăm
- YC 2 HS đọc các số tròn trăm từ bé đến lớn: 100, 200, 300, …,
1000 và ngợc lại
Trang 13Hoạt động nối tiếp: (3-5’) Giáo viên nhận xét tiết học
Chính tả
Tập chép: kho báu I/Mục tiêu : Giúp Hs
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức
đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT2; BT3 a/b
II/Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung BT2, BT3
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (5’) Củng cố r/d
- GV đọc 1 số từ chứa tiếng có âm r/d-
HS viết - nhận xét : giành nhau, để dành ; dao kéo- giao bàitập
-Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học
Hoạt động 2 (19-20’) Hớng dẫn nghe - viết
B
ước 1: Hớng dẫn chuẩn bị.
- Gv đọc bài chính tả; 2 hs đọc lại
- Tìm hiểu nội dung: đoạn trích nói lên điều gì?
- Hs viết từ ngữ khó vào bảng con: quanh năm, sơng, cuốcbẫm, trồng khoai
B
ước2 : Học sinh viết bài
GV đọc, hs viết bài
Hoạt động 3: (9-10’) Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ chấm “ua” hay “uơ”
- Voi huơ vòi , mùa màng
- Thuở nhỏ, tranh chua
- Hs làm vào bảng con giơ - nhận xét
-2 em lên bảng chữa bài bằng cách thi ghi vần ua và uơ vàochỗ trống cho phù hợp
GV chốt : huơ, thuở - mùa, chua
Bài 3b, Điền ên hay ênh vào chỗ trống
Trang 14Tập đọc Cây dừa I/Mục tiêu : Giúp Hs.
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời,thiên nhiên
- Trả lời đợc câu hỏi 1,2
- Học thuộc lòng 8 câu thơ đầu
II/Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi 8 câu thơ đầu
IIICác hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: (5’)Củng cố bài ‘‘Kho bỏu’’
Hs đọc bài “Kho báu” và trả lời câu hỏi nội dung bài Nhận xét
Giới thiệu nội dung bài thơ cây dừa qua câu hỏi:
? Em nào đã thấy cây dừa
? Dừa đợc trồng nhiều nhất ở miền nào trên đất nớc ta?
Hoạt động 2: (14-15’) Hớng dẫn luyện đọc
- Gv đọc mẫu: Hớng dẫn giọng đọc chung toàn bài
* Đọc từng câu: Hs nối tiếp nhau đọc từng câu; gv hớng dẫn
đọc từ ngữ khó: Tỏa, bạc phếch, hũ rợu, reo, đủng đỉnh
* Đọc từng đoạn trớc lớp Gv hớng dẫn chia đoạn, nêu giới hạn
đoạn
- Hs nối tiếp nhau đọc đoạn
Đoạn 1: Hs hiểu nghĩa từ: “tỏa” và “tàu”: hs ngắt nghỉ đúng.
Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu./
Giang tay đón gió,/ gật đầu gọi trăng//
Thân dừa/bạc phếch tháng năm,/
Quả dừa/đàn lợn con/nằm trên cao.//
Đoạn 2: Hớng dẫn hs đọc đúng dấu và ngắt nghỉ đúng dấu
Hoạt động 3 (7-8’) Hướng dẫn tỡm hiểu bài
Câu1: - Hs đọc thầm đoạn1, 2 - trả lời
GV chốt: Các bộ phận của cây dừa: Lá, ngọn, thân, quả
- 2 hs đọc đoạn 3 nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm
Trang 15Câu2: - Hs đọc thầm đoạn 3 Nhấn giọng ở những từ gợi tả,gợi cảm.GV: t/g dùng hình ảnh của con ngời để tả cây dừa Câu3: - Hs phát biểu ý kiến.? Bài thơ cho em cảm nghĩ gì vềcây dừa quê hơng?
* GVKL : Nội dung của bài : Nhà thơ miêu tả cây dừa giống
nh con ngời luôn gắn bó với đất trời và thiên nhiên.
Hoạt động4: (6-7’) Hớng dẫn học thuộc lòng.
- Hs đọc thuộc từng phần của bài thơ.- Hs nối tiếp nhau
đọc từng câu, từng đoạn.- 3, 4 hs đọc thuộc lòng cả bài
Hoạt động nối tiếp: ( 2’) - Nhận xét tiết học.Về nhà học
thuộc cả bài thơ
Luyện từ và câu Mrvt: tn về cây cối đặt và tlch: để làm gì? dấu chấm, dấu phẩy
I /Mục tiêu : Giúp Hs.
- Nêu đợc một số từ ngữ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ?
- Điền đúng dấu chấm dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học
Hoạt động 2: (11- 12’) Mở rộng vốn từ về cây cối
Bài 1 : - Hs đọc yêu cầu bt 1
- Gv chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một bút dạ và một bảng
kẻ sắn bt 1
- Các nhóm thi nhau tìm tên các loài cây và ghi vào bảng
- Sau năm phút đại diện các nhóm lên dán kết quả; gv và cả lớp nhận xét và công bố nhóm thắng cuộc là nhóm tìm đợc nhiều và đúng tên các loài cây theo cột (nhóm)
- Gv yêu cầu một vài hs đọc lại kết quả bt 1
* GVKL: Trong tự nhiên có rất nhiều loại cây và ngời ta
chia thành 5 nhóm cây theo chức năng và đặc điểm riêng của chúng: cây lơng thực, thực phẩm, cây ăn quả, cây lấy gỗ, cây cho bóng mát, cây hoa.
Hoạt động 3: (9-10’) Đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ
‘‘để làm gì?’’
Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu BT 2
Trang 16- 1 hs đọc : gv lu ý hs là dựa vào kết quả bt1 để hỏi đáp với mẫu câu hỏi “để làm gì”
- Từng cặp hs hỏi đáp theo yêu cầu của bài, gv ghi sẵn vài câu lên bảng để củng cố
* GVKL: khi đáp lại câu hỏi :để làm gì ? ta phải nhắc lại
vế đầu của câu hỏi, sau đó thay thế cụm từ ‘‘để làm gì’’ bằng ý trả lời phù hợp.
Họat động 4: (6-7’) Thực hành dấu chấm, phẩy
- Hs làm bt 3, cả lớp làm vào vở bt
- Gv treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn, hs lên bảng chữabài, gv và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng
? Dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn trên có tác dụng gì?
* GVKL: Dấu phẩy dùng để tách bộ phận câu, dấu chấm dùng để tách câu Khi đọc ta phải nghỉ hơi sau dấu chấm và ngắt hơi sau dấu phẩy.
- Gv hớng dẫn một vài hs đọc ngắt, nghỉ đúng sau mỗi dấu câu
Hoạt động nối tiếp: ( 3') - GV nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 30 tháng 3 năm 2017
Toán Các số tròn chục từ 110 đến 200 I- Mục tiêu : - Giúp học sinh :
- Bộ lắp ghép hình của giáo viên và học sinh
III- Các hoạt động dạy học: