III.Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động1: 4-5’ Củng cố về lợi ích nơi công cộng.. Hoạt động nối tiếp: 2-3'GVnhận xét tiết học , dặn dò HS : Thực hành giữ giữ trật tự vệ sinh nơi cô
Trang 1
Đạo đức
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng ( tiết 2)
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật
tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự ,vệ sinh ở trờng, lớp, đờng làng, ngõ xóm
* GDBVMT: Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự, vệ
sinh nơi công cộng là làm cho môi trờng thêm trong lành, sạch, đẹp văn minh góp phần bảo vệ môi trờng.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động1: ( 4-5’) Củng cố về lợi ích nơi công cộng.
- HS nêu lợi ích một số nơi công cộng
- GV nhận xét, nêu yêu cầu bài học
Hoạt động 2: (9-10’) Kể các việc đã làm để giữ trật tự vệ
Hoạt động 3: (9-10') Bày tỏ thái độ.
- HS trao đổi cặp đôi BT4- VBT: Đồng ý hay không đồng ý với ýkiến nào, vì sao?
- HS bày tỏ ý kiến của mình và giải thích
- GV kết luận về sự cần thiết phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Hoạt động 4: ( 9-10) Liên hệ thực tế
Trang 2- HS nói về tình hình trật tự, vệ sinh ở một số nơi công cộng ở
địa phơng
- HS nêu cách giải quyết
Hoạt động nối tiếp: (2-3')GVnhận xét tiết học , dặn dò HS :
Thực hành giữ giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Bài 1: Củng cố việc vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20
để tính nhẩm.
- HS tự tính nhẩm, nêu kết quả từng cột
- GV ghi bảng cột thứ nhất: Yêu cầu HS nêu nhận xét Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi và Tổng trừ đi số hạng này sẽ tìm đợc số hạng kia
Bài 2: Củng cố cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- HS làm bảng con, 3 HS làm bảng lớp Nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, củng cố cách dặt tính và cộng trừ có nhớ
Bài 3 ( a, c):Củng cố cộng nhẩm qua 10.
- HS tự làm BT rồi chữa bài
- GV cho HS nhận ra đặc điểm của từng cặp:
9 + 1 + 7 = 9 + 8 và 9 + 6 = 9 + 1 + 5
Hoạt động 2: Củng cố về giải toán
Bài 4: Củng cố giải toán về nhiều hơn.
Trang 3Hoạt động nối tiếp: (2-3')
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
Tập đọc
Tìm ngọc
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ( Trả lời đợc các câu hỏi 1 , 2 , 3 trong SGK)- HS Khá, Giỏi trả lời
đợc câu hỏi 4 SGK
- Giáo dục ý tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi câu văn dài, cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
Hoạt động 1: Củng cố bài đọc: Thời gian biểu (4-5’)
- 2 HS nối tiếp đọc nối tiếp, nêu tác dụng của thời gian biểu
- GV nhận xét, giới thiệu bài
Hoạt động 2: ( 30-31’) Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm
- Đọc câu: Theo hình thức nối tiếp mỗi HS một câu (2 lợt) , GVkết hợp sửa những từ HS đọc sai ( nuốt, ngoạm, đánh tráo…)
- Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp (1 lợt bài )
- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó :
Trang 4+ Xa / có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn
nớc/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ con rắn
ấy là con của Long Vơng.//
+ Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến.//
- Cho HS đọc tốt đọc câu khó ; HS nêu nghĩa các từ chú giảitrong bài, GVgiải nghĩa thêm từ : rắn nớc (loài rắn hiền sống d-
ới nớc, màu vàng nhạt có đốm đen, ăn ếch nhái)
- HS đọc theo cặp ( nhóm )
- Các nhóm lên thi đọc với nhau ( đọc từng đoạn, cả bài,…)
Tiết 2
Hoạt động 4: (15-16'): Hớng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1 tìm lí do chàng trai có viên ngọc quý
- HS đọc đoạn 2: Tìm ngời dã đánh tráo viên ngọc
- HS đọc thầm đoạn 3 , 4, 5: Tìm hiểu cách làm của chó, mèo
để lấy lại viên ngọc cho chàng trai
- Câu hỏi 4 : Tìm các từ khen ngợi Chó và Mèo
Hoạt động 4: (14-15'): Luyện đọc lại
- HS luyện đọc đúng.
- HS đọc tốt luyện đọc diễn cảm
- Luyện đọc trong nhóm, đại diện lên đọc trớc lớp
- HS nhận xét bình chọn xem bạn nào đọc hay nhất, GV động viên khuyến khích HS có tinh thần học tập tốt
Hoạt động nối tiếp:(4-5'):
- HS nêu điều câu chuyện muốn thể hiện
- GV chốt ý nghĩa câu chuyện, nhận xét tiết học
Trang 5Bài 2:Củng cố cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- HS làm bảng con, 3 HS làm bảng lớp Nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, củng cố cách đặt tính và cộng trừ có nhớ
Bài 3 ( a, c):Củng cố cộng nhẩm qua 10.
- HS tự làm BT rồi chữa bài
Trang 6- GV cho HS nhận ra đặc điểm của từng cặp: 17 - 3 - 6 = 17 - 9
Hoạt động 2: ( 4-5’)Củng cố về giải toán
Bài 4: Củng cố giải toán về ít hơn.
Hoạt động nối tiếp: (2-3')
Bài 1( cột1, 2, 3) Củng cố việc vận dụng bảng trừ trong
phạm vi 20 để tính nhẩm.
- HS thi đua nhau nêu kết quả tính nhẩm từng cột
Trang 7- GV nhận xét, nhắc nhở HS thuộc các bảng cộng và trừ để vậndụng tính nhẩm nhanh và củng cố tính chất giao hoán của phép cộng.
Bài 2: ( cột 1, 2) Củng cố cộng trừ có nhớ trong phạm vi
100.
- HS làm bảng con, 3 HS làm bảng lớp Nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, củng cố cách đặt tính và cộng trừ có nhớ
Bài 3 :Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ.
- HS tự làm BT, 3 HS làm bảng lớp, nêu lại các tìm số hạng, số bị trừ, số trừ cha biết
Hoạt động 2: ( 4-6’)Củng cố giải toán
Bài 4: Củng cố giải toán về ít hơn.
Hoạt động nối tiếp: (2-3')
GV nhận xét tiết học, dặn dò
Chính tả
Nghe viết :Tìm ngọc
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm
tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt ui / uy; r / d / gi
II/Đồ dùng dạy học
HS: Bảng con, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Củng cố cách viết dấu hỏi, dấu ngã.( 3-4’)
- HS viết bảng con : ngọn cỏ,bãi biển
- GV nhận xét, giới thiệu bài
Hoạt động 2: ( 20-22') Hớng dẫn nghe- viết:
Trang 8ớc 1: Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc một lần đoạn văn, 2 HS đọc lại
- Hớng dẫn HS tìm các dấu câu, chữ viết hoa
- HS tập viết tiếng khó: Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa
ớc 4: Chấm, chữa bài.
- HS tự soát lỗi, gạch chân từ viết sai, viết lại từ đúng ra lề bằngbút chì
- GV chấm khoảng 4-5 bài, nhận xét về: Nội dung, chữ viết,cách trình bày
Hoạt động 3: (7-8') Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài tập2/c : Củng cố viết ui / uy.
- GV nêu yêu cầu, HS theo dõi
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Trang 9- Hiểu nội dung:Loài gà cũng biết nói với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời ( Trả lời đợc các câu hỏi trong
SGK )
II/ Đồ dùng dạy học
Sử dụng tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: ( 3-4’) Củng cố bài đọc: Tìm ngọc
- 2 HS nối tiếp ,trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS và GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2:(14-15')Hớng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài với giọng kể tâm tình
- Đọc câu: Theo hình thức tiếp nối mỗi HS đọc một câu, GV theo dõi, sửa sai cho HS : roóc roóc, nũng nịu, gõ mỏ, dắt bầy con…
- Đọc đoạn : Theo hình thức nối tiếp gồm có 3 đoạn, mỗi HS
đọc một đoạn
- HS luyện đọc câu khó :
+ Từ khi đàn gà con còn nằm trong trứng,/ gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng/ thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.//
+ Đàn con đang xôn xao/lập tức chui hết vào cánh mẹ.//
- Giúp các em hiểu các từ ngữ mới.- HS luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 3: (8-9') Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm đoạn 1 xem gà con biết nói chuyện với mẹ từ khinào và bằng cánh gì
- HS đọc đoạn2,3 nói lại cách gà mẹ cho gà con biết: Không có gì nguy hiểm/ Có mồi ngon đây/ Tai họa / nấp nhanh
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.( 7-8’)
Trang 10Luyện từ và câu
Từ NGữ Về LOàI VậT CÂU KIểU: AI THế NàO?
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh( BT1)
- Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2, BT3)
Bài tập 1: (miệng) Củng cố từ chỉ đặc điẻm.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, quan sát tranh SGK
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi: Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp với mỗi con vật
- HS trình bày, gắn thẻ từ tơng ứng với mỗi con vật và đọc lại: Trâu - khỏe; rùa -chậm; chó - trung thành…
- GV củng cố từ chỉ đặc điểm
Bài tập 2: (miệng) Thêm hình ảnh so sánh
- HS đọc yêu cầu, GV hớng dẫn mẫu
- HS trao đổi nhóm 4 sau đó trình bày
- GV kết luận cách nói so sánh.( Chọn hình ảnh có đặc điểm phù hợp)
Bài tập 3: ( viết) Dùng cách nói so sánh để viết tiếp các
câu.
- 1 HS đọc yêu cầu GV hớng dẫn mẫu
- GV giúp HS chậm hoàn thành BT HS hiểu bài tự làm
- HS chữa bài, GV kết luận tác dụng của cách nói so sánh
Hoạt động nối tiếp: (2-3’)
- GV nhận xét tiết học Dặn HS
Trang 11- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- Biết vẽ hình theo mẫu
Bài 2:Củng cố cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- GV nêu yêu cầu: HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm vào bảng con HS nêu cách vẽ
- HS tự làm vào vở BT
Bài 4: Củng cố vẽ hình theo mẫu.
- HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở BT
- HS hoàn thành tốt kiểm tra bài một số HS cha hoàn thành
* L u ý: GV giúp đỡ HS cha hoàn thành các BT nh đã nêu trên và
khuyến khích HS học tốt hoàn thành nốt BT3 SGK trang 85 và làm thêm 2 bài tập GV ra thêm trong vở Bồi dỡng
Hoạt động nối tiếp: (2-3')
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
Trang 12Chính tả
Nghe viết: Gà “tỉ tê” với gà
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn
có nhiều dấu câu trong bài : Gà tỉ tê với gà
- Làm đúng các bài tập phân biệt ao / au; r /d / gi.
- HS viết bảng con: rừng núi, dừng lại
- GV nhận xét, nêu mục tiêu tiết học
- HS nêu nội dung đoạn chép: Cách gà mẹ báo tin cho con biết
- HS tìm lời của gà mẹ nói với gà con, GV nhắc cần ghi trong dấu ngoặc kép
- HS viết bảng con những tiếng HS dễ viết sai
Bài Củng cố viết ao/ au.
- GV nêu yêu cầu BT
- HS tự làm vào vở BT, 2HS lên bảng làm
Trang 13I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết xác định khối lợng qua việc sử dụng cân
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12
II/Đồ dùng dạy học :
GV: Mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 : (12-15') Củng cố cách xác định khối lợng Bài 1 Củng cố việc xác định số lợng qua cân.
- HS tự làm vở BT, nối tiếp đọc kết quả
- HS trong bàn đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau
Hoạt động 2: ( 12-15’)Củng cố cách xem lịch
Bài 2 ( cột a/) Củng cố xem lịch để biết số ngày trong
tháng.
- HS trao đổi nhóm 4 để trả lời các câu hỏi về ngày, tháng
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm có câu trả lời đúng
Bài 3/ a : Củng cố xem lịch để tìm ngày, thứ trong
tháng.
- HS làm BT cá nhân, nêu kết quả
- GV nhận xét, củng cố cách xem lịch, dóng hàng, cột
Trang 14Hoạt động 3: ( 4-6’)Củng cố cách xem đồng hồ.
Bài 4: Củng cố việc xem đồng hồ.
- GV điều chỉnh kim đồng hồ, HS đọc giờ
- Lớp nhận xét
* L u ý: GV giúp HS cha hoàn thành các BT đã nêu trên và
khuyến khích HS học tốt hoàn thành tiếp các BT: BT2 cột c; BT3/ b, c SGK trang 86 và BT giao thêm ở vở Bồi dỡng HS
Hoạt động nối tiếp : (2-3')
GV nhận xét tiết học, Dặn dò HS
Tập làm văn
NGạC NHIÊN, THíCH THú – LậP THờI GIAN BIểU
I/Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tìnhhuống giao tiếp (BT1, BT2)
- Dựa vào mẩu chuyện, lập đợc thời gian biểu theo cách đã học ( BT3)
Sử dụng tranh minh họa SGK HS: Vở BT
III/Các họat động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: (4-5’) Củng cố bài tuần 16.
- 1 HS đọc lại bài viết kể về con vật nuôi trong nhà
- GV nhận xét, giới thiệu bài
Hoạt động 2: ( 27-28’)Làm bài tập.
Bài 1 : ( Làm miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, đọc diễn cảm lời bạn nhỏ trong tranh
Trang 15- Cả lớp đọc thầm lại, quan sát tranh SGK để hiểu tình huống trong tranh, từ đó hiểu lời nói của cậu con trai thể hiện thái độ gì.
- HS nói lại lời của cậu bé thể hiện đúng thái độ
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 2: Nói để thể hiện sự ngạc nhên thích thú.
- 2 HS đọc yêu cầu nội dung tình huống
- Gv hớng dẫn mẫu
- HS thực hành nói lời của mình
- GV nhận xét kết luận cách nói thể hiện sự ngạc nhên, thích thú
Bài 3: Dựa vào mẩu chuyện viết thời gian biểu sáng chủ
nhật của bạn Hà.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 6 hoàn thành thời gian biểu của Hà
- Nhận xét các hoạt động ở tuần 17
- Nắm kế hoạch hoạt động trong tuần 18
II/ Cách tến hành
1.Nhận xét tuần17
- GV yêu cầu lớp trởng tổ chức buổi sinh hoạt lớp
- Các tổ trởng nhận xét, đánh giá các hoạt động của từng thànhviên trong tổ mình về u, khuyết điểm trong tuần về các mặt:+ Học tập: làm bài và học bài, đồ dùng học tập, ý thức trong họctập
+ Nền nếp: sinh hoạt 15’ đầu giờ, xếp hàng ra vào lớp…Đi học chuyên cần
- GV nhận xét chung: Lu ý HS chú ý trong việc chuẩn bị sách
vở, ý thức chấp hành nội quy của trờng, của lớp
Trang 16- Xếp loại thi đua cá nhân, tổ.
2 Phổ biến kế hoạch tuần18
- Khắc phục những nhợc điểm ở tuần 17
- Tiếp tục duy trì tốt các hoạt động của lớp
- Tích cực hơn nữa trong học tập và rèn luyện nền nếp Giữ vệsinh cá nhân, vệ sinh chung
- Học chơng trình tuần 18
- Ôn tập 2 môn Toán, Tiếng Việt chuẩn bị kiểm tra học kì 1
- Tham gia tốt phong trào xây dựng: “ Trờng học thân thiện,
- Tranh minh hoạ truyện SGK
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ( 5p) Củng cố kĩ năng kể câu chuyện Con chó
nhà hàng xóm
Trang 17- 2 hs tiếp nối nhau kể lại chuyện ”Con chó nhà hàng xóm“, trảlời câu hỏi về nội dung câu chuyện.
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của bài
Hoạt động 2 : ( 20p) Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- 1- 2 học sinh đọc yêu cầu 1
- học sinh quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dungtừng đoạn truyện và kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi kể trớc lớp
- Cả lớp, giáo viên nhận xét
Hoạt động 3 : (8p) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- 2,3 học sinh kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bình chọn nhóm, học sinh kể hay
Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp: ( 2p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 18* Giáo dục kĩ năng sống: Kiên định từ chối không tham gia
trò chơi nguy hiểm; Ra quyết định nên và không nên làm gì
để phòng té ngã; Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Hình vẽ trong SGK trang 36, 37
- Học sinh : VBT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1: ( 5p) Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi “ Bịt mắt bắt dê”
*Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: ( 15p)Kể tên những hoạt động hay trò chơi dễ
gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở ờng
tr Giáo viên nêu câu hỏi : Hãy kể tên những hoạt động dễ gâynguy hiểm ở trờng?Mỗi học sinh nói một câu
- Giáo viên ghi các ý lên bảng
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trong SGK để trảlời câu hỏi
- Gọi 1 số học sinh trả lời
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 3: ( 12p) Giúp Hs có ý thức trong việc lựa chọn và
chơi để phòng tránh ngã khi ở nhà
- Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi về trò chơi các em vừa chơi
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Hoạt động nối tiếp: ( 2p)
- Hệ thống nội dung kiến thức bài học
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 19Tập viết
Tiết 17: Chữ ô, ơ
I - Mục tiêu :
Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ-Ô
hoặc Ơ); chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Mẫu chữ Ô,Ơ đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Ơn,
Ơn sâu nghĩa nặng
- Học sinh : Vở tập viết
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : (5p) Củng cố kĩ năng viết chữ O hoa:
- học sinh viết chữ hoa O, và nhắc lại cụm từ ứng dụng cả lớpviết bảng con chữ O
- Giáo viên nhận xét sửa sai
*Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của tiết học
Hoạt động 2 : (6p) Hớng dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ.
- Cho hs quan sát mẫu chữ Ô, Ơ nhận xét về độ cao, số nét( Cao 5 ly, gồm 1 nét cong kín, có thêm dấu mũ ở trên )
- Giáo viên hớng dẫn cách viết ( giống cách viết chữ O)
- Giáo viên viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc cách viết
- Hớng dẫn học sinh viết chữ Ô, Ơ trên bảng con
Hoạt động 3 : (5p) Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- 1 - 2 học sinh đọc cụm từ ứng dụng : Ơn sâu nghĩa nặng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: có tình nghĩa sâu nặng với nhau
-Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét về độ cao các chữ cái vàkhoảng cách giữa các chữ
- Cho học sinh viết vào bảng con chữ : Ơn