VIÊM GAN SIÊU VI VIÊM GAN SIÊU VI B DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC ThS BS Nguyễn Duy Tài BỆNH HỌC BUỔI 16 1 MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng Định nghĩa được bệnh VGSV B 11 Trình bày được nguyên nhân gây bệnh VGSV B 22 Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây bệnh VGSV B 33 Trình bày được trc LS và CLS của bệnh VGSV B 44 Trình bày nguyên tắc điều trị bệnh VGSV B 55 CHỮ VIẾT TẮT HAV Hepatitis A Virus HBV Hepatitis B Virus HCV Hepatitis C Virus HDV Hepatitis D Virus HEV Hepatitis E Vi.
Trang 1VIÊM GAN SIÊU VI B
DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC
ThS.BS Nguyễn Duy Tài
BỆNH HỌC
BUỔI 16
1
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
Định nghĩa được bệnh VGSV B.
11
Trình bày được nguyên nhân gây bệnh VGSV B 22
Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây bệnh VGSV B. 33
Trình bày được tr/c LS và CLS của bệnh VGSV B. 44
Trình bày nguyên tắc điều trị bệnh VGSV B.
55
Trang 3CHỮ VIẾT TẮT
HAV: Hepatitis A Virus
HBV: Hepatitis B Virus
HCV: Hepatitis C Virus
HDV: Hepatitis D Virus
HEV: Hepatitis E Virus
Ag = antigen = kháng nguyên
Anti = Ab = antibody = kháng thể
3
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
Viêm gan siêu vi B:
Là bệnh truyền nhiễm;
Nguyên nhân: HBV
Hậu quả: Viêm & Hoại tử TB Gan.
Trang 5DỊCH TỄ
400 million carriers worldwide
Trang 6ĐƯỜNG LÂY
Qua đường máu- dịch tiết:
o HDV muốn xâm nhập cơ thể cần phải có sự hiện diện của HBV
o HBV khả năng lây rất mạnh
o HCV liên quan tiền căn truyền máu, khả năng lây và đường lây tương tự như HIV
Quan hệ tình dục
Mẹ-con: rất quan trọng đối với HBV
Vật dụng cá nhân
o Cắt móng tay, dao cạo râu, bàn chải đánh răng
Trang 7ĐƯỜNG LÂY
VGSV B
Trang 8THỂ BỆNH
VGSV CẤP
Tất cả các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng, sự tồn tại của siêu vi trong cơ thể < 6 tháng
VGSV MẠN
Các triệu chứng lâm sàng( nếu có), cận lâm sàng, sự tồn tại của siêu vi trong cơ thể > 6 tháng
+/- Xơ gan, ung thư gan
Trang 9LÂM SÀNG
Thời kỳ ủ bệnh : 70 ngày
Thời kỳ khởi bệnh : sốt nhẹ mệt mỏi…
Thời kỳ toàn phát : triệu chứng đặc trưng (2-3 tuần)
oDa vàng + mắt vàng.
oGan to, hơi đau.
Thời kỳ lui bệnh:
o Trường hợp > 6 tháng: triệu chứng lâm sàng còn tồn tại.
9
Trang 10CẬN LÂM SÀNG
Xác định viêm gan
Tình trạng tắc mật, cấu trúc gan, ổ bụng
Chức năng gan
Huyết thanh chẩn đoán siêu vi
Trang 11CẬN LÂM SÀNG
Xác định viêm gan
Men gan: AST-ALT-GGT tăng
Viêm cấp: tăng rất cao, gấp hơn 10 lần bình thường, ALT
tăng nổi bật
Viêm gan mạn: AST, ALT thường chỉ tăng nhẹ
11
Trang 12CẬN LÂM SÀNG
Tình trạng tắc mật, cấu trúc gan, ổ bụng
Tình trạng tắc mật
Bilirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng
Siêu âm loại trừ nguyên nhân khác gây tắc mật ( sỏi, u…) và phát hiện biến chứng (xơ gan : có dịch báng, ung thư gan )
Trang 13CẬN LÂM SÀNG
chức năng gan
o Albumin máu- Globulin máu A/G
o Prothrombin time: tính bằng giây ( Taux de Prothrombin tính bằng %, INR – International Normolized Rate)
o Test vitamin K ( test Koller) để phân biệt rối loạn đông máu do giảm hấp thu vitamin K hay do suy chức năng gan
o NH3
13
Trang 14CẬN LÂM SÀNG
Huyết thanh chẩn đoán siêu vi
HBV:
HBsAg (+): Nhiễm HBV cấp ( tăng nhanh trong 10 tuần đầu).
Anti HBs (+): suốt đời.
IgM anti HBC (+): trong 6 tháng đầu.
IgG anti HBC (+): viêm gan mạn.
HBeAg (+): virus đang nhân lên.
Trang 15Diễn tiến tự nhiên quá trình nhiễm HBV ở người trưởng thành
Nhiễm HBV VGSV B cấp - 75 % không triệu chứng
- 25 % có triệu chứng
<1% tối cấp +/- đặc trị
viêm gan mạn
15
Trang 16ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc chung
Điều trị triệu chứng, nâng cao thể trạng;
Nghỉ ngơi, dinh dưỡng đầy đủ;
Kiêng rượu bia;
Tránh thuốc, hóa chất có hại cho gan;
Phòng bệnh
Trang 17ĐIỀU TRỊ
VGSV B:
Thuốc: cytokine, thuốc chốc virus.
Phòng: Vaccin
17
Trang 18PHÒNG BỆNH
Cho thức ăn nhẹ dễ tiêu, hạn chế béo
Chia nhiều bữa nhỏ, ăn chủ yếu vào buổi sáng và trưa, buổi chiều ăn nhẹ
để tránh ói, ăn thêm 1 ít trước khi ngủ phòng hạ đường huyết.
Ăn nhiều trái cây tươi tránh táo bón
Tránh tiếp xúc máu dịch tiết, khử trùng dụng cụ y khoa, quan hệ tình dục
an toàn