1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHIA SẺ KINH NGHIỆM ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN SIÊU VI C. BS.CKII HUỲNH THỊ KIM YẾN. ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay trong điều trị viêm gan siêu vi C có cần làm xét nghiệm genotype không• 1.. Chẩn đoán xác định VGSV C mạn Phân loại xơ gan theo Child Pugh TC đánh giá 1 điểm 2 điểm 3 điểm HC

Trang 1

BS.CKII HUỲNH THỊ KIM YẾN

ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

CHIA SẺ KINH NGHIỆM ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN SIÊU VI C

Trang 2

Tỉ lệ VGSV C ở các quốc gia Châu Á - TBD

1 Lavanchy D et al Clin Microbiol Infect 2011;17:107–15; 2 Lee MH, et al Gut 2011; 60: 688–94

Trang 3

Tỉ lệ nhiễm HCV và phân bố genotype tại Châu Á

Sievert et al Liver International 2011:61-80

HCV genotype 6 lưu hành chủ yếu ở

Việt Nam, Thái Lan và nam Trung Quốc

Trang 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(đã ký)

  Nguyễn ViếT Tiến

Trang 6

CẬN LÂM SÀNG

• Anti-HCV

• HCV RNA

Trang 7

CẬN LÂM SÀNG

• HCV RNA: Để xác định người bệnh đang nhiễm HCV Tất cả người có anti – HCV (+) cần được làm xét nghiệm HCV RNA

Trang 8

Hiện nay trong điều trị viêm gan siêu vi C có cần làm xét nghiệm genotype không

• 1 Cần làm: Tại sao?

• 2 Không cần làm: Tại sao?

Trang 10

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH VGSV C CẤP

• Thời gian nhiễm < 6 tháng

• Có tiền sử phơi nhiễm với nguồn bệnh

• anti-HCV có thể (-) trong vài tuần đầu, hoặc dương tính sau 8 - 12 tuần phơi nhiễm

+ HCV RNA (+) 2 tuần sau khi phơi nhiễm

+ AST, ALT thường tăng

• Có thể có biểu hiện lâm sàng hoặc không

Trang 11

CHẨN ĐOÁN NHIỄM HCV CẤP

• Có chuyển đảo anti – HCV (-)  (+)

• Anti HCV (-) nhưng HCV (+)

Trang 12

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH VGSV C MẠN

• Anti HCV (+), HCV RNA (+)

• Thời gian mắc bệnh > 6 tháng

• Không có / hoặc có xơ hóa gan, xơ gan

Trang 13

• Trong điều kiện thực tế bệnh viện của các anh chị, để chẩn đoán được BN VGSV

Trang 14

Chẩn đoán xác định VGSV C mạn

Bảng điểm Metavir FibroScan

F0 – không xơ hóa F0: 1 -5 kPa

F1 – xơ hóa khoảng

cửa không có vách ngăn F1: 5 - 7 kPa

F2 – xơ hóa khoảng

cửa với vài vách ngăn F2: 7,1 – 9,5 kPa

F3 – Nhiều vách ngăn

nhưng chưa xơ gan F3: 9,6 – 12,5 kPa

F4 – Xơ gan F4: > 12, 5 kPa

Trang 15

Chẩn đoán xác định VGSV C mạn

Trang 16

Chẩn đoán xác định VGSV C mạn Phân loại xơ gan theo Child Pugh

TC đánh giá 1 điểm 2 điểm 3 điểm

HC não gan không Mức độ I – II ( hoặc có

thể kiểm soát với thuốc )

Mức độ III –

IV ( hoặc không hồi phuc)

Cổ chướng Không Nhẹ / Trung bình ( Đáp

ứng với thuốc lợi tiểu)

Nặng (Không đáp ứng với thuốc lợi tiểu)

Trang 17

Chẩn đoán xác định VGSV C mạn Bảng điểm Child Pugh

Trang 18

CHẨN ĐOÁN VGSV C Ở TRẺ EM

• Trẻ em < 18 tháng tuổi: XN HCV RNA lúc trẻ 6 tháng và 12 tháng

• Trẻ được chẩn đoán nhiễm HCV khi có ít nhất 2 lần HCV (+)

Trang 19

CHẨN ĐOÁN VGSV C Ở TRẺ EM

• Trẻ ≥ 18 tháng tuổi

• Anti – HCV (+) và HCV RNA (+)

Trang 20

XÁC ĐỊNH CÁC BỆNH LÝ ĐI KÈM

• Đồng nhiễm VG A, B, D, E,

• Viêm gan tự miễn

• Viêm gan do rượu

• Viêm gan nhiễm mỡ không do rượu

• Nhiễm HIV

• Đái tháo đường,

• Bệnh lý tuyến giáp

Trang 22

ĐIỀU TRỊ VGSV C CẤP

• Nếu HCV (+) sau 12 tuần theo dõi

• Điều trị bằng DAAs như VGSVC mạn

Trang 23

VGSVC ĐIỀU TRỊ NGAY KHÔNG CHỜ

Cơ hội thành công cao.

Giảm nguy cơ biến chứng

Giảm lây lan trong cộng đồng

Trang 24

MỤC TIÊU

Loại trừ HCV

HCV RNA dưới ngưỡng phát hiện (< 15 IU/ml)

W 12 sau khi kết thúc ĐT , gọi là SVR 12

Trang 27

ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN CHUẨN BỊ ĐIỀU TRỊ

• Khám lâm sàng toàn diện

Trang 28

Theo các anh chị trong thực tế khi chọn thuốc điều trị VGSVC mạn điều

Trang 29

ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN CHUẨN BỊ ĐIỀU TRỊ

DAA + RBV

CTM, CNGan, Thận

SA bụng, AFP Đánh giá xơ hóa

gan

HCV RNA HIV, HBsAg,

Trang 30

ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN CHUẨN BỊ ĐIỀU TRỊ

DAA

CTM, CNGan, Thận SA bụng,

Trang 31

ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN CHUẨN BỊ ĐiỀU TRỊ

• Tư vấn cho bệnh nhân

+ Đường lây nhiễm

+ Các biến chứng, khả năng tái nhiễm mới+ Kiêng rượu bia

Trang 32

ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN CHUẨN BỊ ĐiỀU TRỊ

• Phác đồ điều trị

+ Hiệu quả

+ Tác dụng không mong muốn

+ Khả năng sinh quái thai

Trang 33

2015

Trang 35

WORLD HEALTH ORGANIGATION 04 2016

BN không xơ gan

Daclatasvir / Sofosbuvir Ledipasvir / Sofosbuvir Sofosbuvir / RBV Genotype 1 12 Weeks 12 Weeks

Genotype 4 12 Weeks 12 Weeks

Trang 36

WORLD HEALTH ORGANIGATION 04 2016

BN xơ gan

Daclatasvir

/ Sofosbuvir Daclatasvir / Sofosbuvir/ RBV Ledipasvir /Sofosbuvir Sofosbuvir / RBV Ledipasvir / Sofosbuvir RBV

Trang 37

WORLD HEALTH ORGANIGATION 04 2016

BN không xơ gan

Simeprevir

/ Sofosbuvir Daclatasvir / Sofosbuvir Ombitasvir/ Paritaprevir/

Ritonavir / dasbuvir

Ombitasvir/

Paritaprevir/

Ritonavir / RBV

Sofosbuvir / Peg Inter / RBV

Trang 38

SOF +RBV

GZR/

EBR

SOF / VEL

SMV + SOF

PTV/OBV / r +DSV

PTV / OBV / r

PegIFN + RBV+SOF

1a 12 w 12 w khg 12 w 12 w 12 w 12 w +

RBV

khg 12 w 1b 12 w 12 w khg 12 w 12 w 12 w 12 w khg 12 w

2 khg 12 w 12 w khg 12 W khg khg khg 12 w

3 khg 12 w 12 w khg 12 w khg khg khg 12 w

4 12 w 12 w khg 12 w 12 w 12 w khg 12 w +

RBV 12 w 5,6 12 w 12 w khg khg 12 w khg khg khg 12 w

Trang 41

BỘ Y TẾ 2016 ĐIỀU TRỊ VGSV C MẠN

• Phác đồ có RBV thì khởi đầu với liều

600mg, tăng dần theo cân nặng nếu BN dung nạp tốt

• Điều trị DAAs cho BN xơ gan mất bù cần được theo dõi tại cơ sở chuyên khoa/ Đa khoa tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương

Trang 42

Điều trị VG C khởi đầu trong bảo hiểm y

tế như thế nào như thế nào?

Trang 45

ĐIỀU TRỊ VGSVC HIỆN NAY

Nhiều thành tựu: virus, SHPT, Thuốc, TN LS

Thay đổi, kế thừa, liên tục, phát triển

KẾT LUẬN

Trang 46

ĐIỀU TRỊ VGSVC HIỆN NAY

Có nên ĐT cho tất cả các đối tượng BN

Phác đồ nào là tối ưuThời gian ĐT

± RBV

KẾT LUẬN

Trang 47

ĐIỀU TRỊ VGSVC HIỆN NAY

Vấn đề kháng thuốc

Giải quyết như thế nào?

KẾT LUẬN

Trang 50

CHÂN THÀNH CÁM ƠN

Ngày đăng: 18/04/2022, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w