1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH HOÁ HỮU CƠ- HỢP CHẤT HỮU CƠ ĐƠN CHẤT-DÀNH CHO SV ĐẠI HỌC DƯỢC P3

140 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Hóa Hữu Cơ - Hợp Chất Hữu Cơ Đơn Chất - Dành Cho Sv Đại Học Dược P3
Trường học University Of Pharmacy
Chuyên ngành Organic Chemistry
Thể loại Textbook
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 4,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình đại cương hoá hữu cơ cho sinh viên Dược Đại học Nguyễn Tất Thành P2. Tài iệu bài giảng của trường Đại học Nguyễn Tất Thành dành cho sinh viên khoa dược khoá chính quy và liên thông. Nội dung bao gồm: Dẫn xuất Halogen, HỢP CHẤT CƠ MAGNIE – HỢP CHẤT GRIGNARD , ALCOHOL, PHENOL, ALDEHYDEKETONE, CARBOXYLIC ACID , AMINEDIAZONIUM. Nội dung từ chương bao gồm: Gọi tên Danh pháp, các phản ứng điều chế, Tính chất hoá học, Phản ứng điều chế,..

Trang 1

Phần 3 Hợp chất hữu cơ đơn chất

Trang 2

CHƯƠNG 1 DẪN XUẤT HALOGEN

Lorabid, antibiotic

Toremifene, a breast cancer drug

Trang 3

CHƯƠNG 1 DẪN XUẤT HALOGEN

1 Danh pháp

1.1 IUPAC

Halogen: chloro-, bromo-, iodo-, fluoro-

Chọn mạch dài nhất chứa halogen làm mạch chính

Đánh số sao cho nhóm thế có chỉ số nhỏ nhất, bất kể là halo- hay alkyl-

Khi có nhiều nhóm thế giống nhau  di-, tri-, tetra-

Nếu có nhiều nhóm thế halo khác nhau, sắp xếp theo thứ tự

alphabetical

Trang 4

1 Danh pháp

1.1 IUPAC

4-bromo-2,4-dimethylhexane

2-bromo-3-chloro-2,3-dimethylbutane

Trang 5

1 Danh pháp

1.2 Thông thường: tên gốc hydrocarbon + tên halogenide

CH 3 Cl Methyl chloride CH 2 Br 2 Methylene dibromide

CH 2 =CH-F Vinyl fluoride CH 2 =CH-CH 2 I Allyl iodide

Haloform:

CHCl 3 Chloroform

CHI 3 Iodoform

Trang 6

2 Tính chất vật lý

• R-Cl kém phân cực  không tan trong nước, tan trong

dung môi hữu cơ

Trang 7

Khả năng phản ứng:

Trang 8

3.3 Phản ứng giữa HX với alcohol

a Tác nhân PX 3 , PX 5 , SOCl 2

R-OH + PCl 3 pyridine R-Cl + H 3 PO 3

R-OH + PCl 5 pyridine R-Cl + POCl 3 + HCl

R-OH + SOCl 2 pyridine R-Cl + SO 2 + HCl

Trang 10

4.2 Phản ứng thế ái nhân

• Dẫn xuất bậc 1  SN2

Trang 11

4.2 Phản ứng thế ái nhân

Trang 12

Gốc R có bậc càng cao hay base càng mạnh

 tách loại càng chiếm ưu thế

C 2 H 5 O

Trang 13

-4.4 Phản ứng với kim loại

a Tác dụng mới Natri (Pứ Wurtz)

b Tác dụng với Mg

Trang 14

Bài tập:

Trang 15

Bài tập:

Trang 16

Bài tập:

Trang 17

Bài tập:

Trang 18

Bài tập:

Trang 19

Bài tập:

Trang 20

CHƯƠNG 2 HỢP CHẤT CƠ MAGNIE

– HỢP CHẤT GRIGNARD

Juvenile hormones are a group of

structurally related molecules that regulate

the complex life cycle of an insect In

particular, they maintain the juvenile stage

until an insect is ready for adulthood This

property has been exploited to control

mosquitoes and other pests infecting both

livestock and crops Application of

synthetic juvenile hormones to the egg or

larva of an insect prevents maturation

With no sexually mature adults to

Trang 21

CHƯƠNG 2 HỢP CHẤT CƠ MAGNIE

Trang 22

CHƯƠNG 2 HỢP CHẤT CƠ MAGNIE

– HỢP CHẤT GRIGNARD

Trang 24

2 Phản ứng với carbonyl, carbon dioxyde, oxirane

Trang 26

Bài tập:

1 Viết phương trình phản ứng của các chất sau với CH 3 MgBr:

2 Viết phương trình phản ứng:

3 Hoàn thành chuổi phản ứng:

Trang 27

Bài tập:

Trang 28

Bài tập:

Trang 29

Bài tập:

Trang 30

CHƯƠNG 3 ALCOHOL

Palytoxin (C129H223N3O54), first isolated from

marine soft corals of the genus Palythoa, is a

potent poison that contains several hydroxy (OH) groups Its many functional groups and stereogenic centers made it a formidable synthetic target, but in 1994, Harvard chemists synthesized palytoxin in the laboratory

Trang 32

1 Danh pháp

1.1 Tên thông thường (dùng cho alcohol đơn giản)

Gốc alkyl + alcohol

CH 3 -CH -OH ethyl alcohol

(CH 3 ) 2 CH-OH isopropyl alcohol (CH 3 ) 2 CH-CH 2 -OH isobutyl alcohol (CH 3 ) 3C-OH tert-butyl alcohol

C 6 H 5 -CH 2 -OH benzyl alcohol

Trang 34

1.3 Bậc của alcohol

Carbon bậc 1

Rượu bậc 1

Carbon bậc 2 Rượu bậc 2

Carbon bậc 3 Rượu bậc 3

Trang 35

2 Tính chất vật lý

• R-OH tạo liên kết H  t o sôi cao hơn các dẫn xuất của hydrocarbon có khối lượng phân tử tương đương

C1-C3: tan tốt trong nước

C4-C7: tan 1 phần trong nước

>C7: không tan trong nước

Trang 37

3.2 Khử hóa carbonyl, carboxylic acid và dẫn xuất

Khử bằng H 2

aldehyde  alcohol bậc 1

ketone  alcohol bậc 2

Trang 38

• Khử bằng LiAlH 4 , NaBH 4

3.2 Khử hóa carbonyl, carboxylic acid và dẫn xuất

• NaBH 4 chỉ khử aldehyde, cetone, halogenide acid thành alcol

• NaBH 4 và AlLiH 4 đều không khử được nối đôi C=C

Trang 39

OH

Trang 40

4 Tính chất hóa học

4.1 Tính acid

Tính acid của alcohol rất yếu

Tính acid: C 2 H 5 -OH < H 2 O < C 6 H 5 -OH < CH 3 COOH

Alcohol hầu như không phản ứng với NaOH

Alcohol chỉ tác dụng với Na hay NaNH 2

Trang 41

4.2 Phản ứng tách nước tạo ether hoặc alkene

Danh pháp của ether:

tên gốc alkyl + ether

C 2 H 5 -O-C 2 H 5 diethyl ether

Trang 42

4.3 Phản ứng ester hóa

Khả năng phản ứng:

Trang 43

Cơ chế phản ứng đối với alcohol bậc 1:

Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3

Trang 44

4.4 Phản ứng thế -OH bởi halogen

Trang 45

b Tác nhân PX 3 , PX 5 , SOCl 2

R-OH + PCl 3 pyridine R-Cl + H 3 PO 3

R-OH + PCl 5 pyridine R-Cl + POCl 3 + HCl

R-OH + SOCl 2 pyridine R-Cl + SO 2 + HCl

Trang 46

4.4 Phản ứng dehydro hóa và oxy hóa

a Phản ứng dehydro hóa

Trang 47

b Phản ứng oxy hóa

Tác nhân oxy hóa: KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , CrO 3 …

Alcohol bậc 1  aldehyde  carboxylic acid

Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde  thường đi

Trang 48

Muốn dừng lại ở giai đoạn aldehyde: phải dùng

pyridinium chlorocromate C 5 H 5 NH + CrO 3 Cl - (PCC):

Alcohol bậc 3  chỉ bị oxy hóa trong acid (tách nước

thành alkene  oxy hóa cắt mạch alkene)

CH 3 -C-CH 2 -CH 3

4

H C C CH + CH -COOH

Trang 49

CHƯƠNG 3B PHENOL

Anthocyanin

Trang 50

CHƯƠNG 3B PHENOL

1 Danh pháp

Tên thông

thường

Trang 51

Tên IUPAC

Trang 52

2.1 Thủy phân chlorobenzene

Không xảy ra ở điều kiện thường

2.2 Phương pháp kiềm chảy

Trang 53

2.3 Thủy phân muối arenediazonium

2.4 Oxy hóa cumene (dùng trong công nghiệp)

Trang 55

3.2 Phản ứng tạo ether

Khác với alcohol

Điều chế ether của phenol bằng phương pháp Williamson:

Trang 56

3.3 Phản ứng ester hóa

Khác với alcohol

Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride của carboxylic acid

Trang 58

CHƯƠNG 4 ALDEHYDE-KETONE

Trang 59

*Tên thông thường

• Dựa theo tên carboxylic acid tương ứng, thay ‘–ic acid’ bằng ‘aldehyde’

Trang 60

* Tên IUPAC

Mạch chính dài nhất & chứa –CHO

Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng

thay ne  nal

HCHO formaldehyde / methanal

C 6 H 5 CHO benzaldehyde /phenylmethanal

C 6 H 5 CH 2 CHO phenylacetaldehyde / phenylethanal

Trang 61

1.2 Ketone

• Tên thông thường

Tên 2 gốc alkyl + ketone

Trang 62

H 3 C C CH 3

O Acetone propanone

Trang 63

2 Tính chất vật lý

Không tạo liên kết H như alcohol

 t o sôi < alcohol tương đương

 Phân cực mạnh, dễ tan trong nước (C1-C5)

Trang 65

3.2 Oxy hóa rượu

3.3 Ozone phân alkene

Trang 66

3.4 Đi từ dẫn xuất của carboxylic acid

R C

O Cl





 

Trang 67

3.5 Điều chế hợp chất carbonyl của arene

(R-CO) 2 O

Lewis acid

Trang 69

Phản ứng với hợp chất Grignard

Trang 70

CH 3 CH 2

+ CH 3 CH 2 CH 2 MgBr 1 ether khan

2 H 3 O+ CH 3 CH 2 CHCH 2 CH 2 CH 3

OH

Trang 71

Phản ứng với acetylide anion

Trang 72

Phản ứng với nước gem-diol

C

O

H H

OH

OH H

0,1%

Trang 73

R'-OH/H +

hemiacetal

R C OR' H

OR' -H 2 O

acetal

Trang 74

Phản ứng với alcohol

Trang 75

Phản ứng với alcohol

Trang 76

Phản ứng với cyanhydric acid - HCN

Trang 77

Phản ứng với tác nhân amine bậc 1

Trang 78

Phản ứng với Sodium bisulfite

Trang 79

Phản ứng aldol hóa

Trong môi trường base (NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3,

CH3COONa…), aldehyde hay ketone có Hα có thể

Trang 80

Phản ứng aldol hóa

Giai đoạn 1  tạo carbanion

Giai đoạn 2  cộng hợp ái nhân

Giai đoạn 3  proton hóa, tái tạo OH

Trang 81

-Phản ứng aldol hóa

Trang 82

Phản ứng Perkin, Knoevenagel

Tự xem

Trang 84

Ketone chỉ bị oxy hóa bởi tác nhân oxy mạnh, cắt

mạch, tạo carboxylic acid

có thể phân biệt aldehyde & ketone

Riêng methyl ketone, có phản ứng haloform:

Trang 85

4.3 Khử thành alcohol

Trang 88

Bài tập:

Trang 89

Bài tập:

Trang 90

Bài tập:

Trang 91

Bài tập:

Trang 92

CHƯƠNG 5 CARBOXYLIC ACID

Ginkgo biloba

The feshly coat of ginkgo seeds

contains hexanoic acid, giving

Hexanoid acid = Caproic acid Formic acid

Formic acid, a carboxylic acid with an acrid odor and

a biting taste, is

Oxalic acid

Although oxalic acid is toxic, you would have to eat about nine pounds of

Trang 93

CHƯƠNG 5 CARBOXYLIC ACID

Tùy theo gốc hydrocarbon mà phân loại thành carboxylic

acid no, không no, thơm

Ví dụ:

CH 2 =CH-COOH

C 6 H 5 -COOH

Trang 94

1 Danh pháp

1.1 Tên thông thường

CH 3 COOH acetic acid

CH 3 CH 2 COOH propionic acid

CH 3 (CH 2 ) 10 COOH lauric acid

C 6 H 5 COOH benzoic acid

Trang 95

1.2 Tên IUPAC

Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi ne  noic acid

CH 3 -CH=CH-COOH

Trang 96

Mg

Trang 97

2.2 Thủy phân các dẫn xuất polyhalogen, các dẫn xuất của acid

Trang 98

2.2 Thủy phân các dẫn xuất polyhalogen, các dẫn xuất của acid

Trang 100

2.3 Phương pháp oxy hóa

Trang 102

3 Tính chất hóa học

3.1 Tính acid

 tính acid mạnh hơn alcohol, phenol

Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử  tính acid tăng

Trang 103

Tính acid

HCOOH (3.75) > HO-CH 2 -COOH (3.83) > CH 3 COOH (4.76) >

CH 3 CH 2 COOH (4.87) > (CH 3 ) 3 C-COOH (5.03)

Trang 108

2.2 Phản ứng tạo amide

paracetamol

Trang 109

2.3 Phản ứng tạo ester

R C OH O

R C Cl O

R

R C

O C O

O

R C O-R' O

R C O-R' O

R C O-R' O

Trang 110

2.4 Phản ứng khử thành alcohol

Trang 111

C C

O O-H

H H

R H

O O-H

R Br

2.5 Phản ứng thế Hα

Trang 112

CHƯƠNG 6 AMINE-DIAZONIUM

Morphine, 1804 Friedrich Sertürner

Papaver somniferum

The opium poppy

Morpheus God of dreams

Trang 113

CHƯƠNG 6 AMINE-DIAZONIUM

Quinine Quinidine

1810, Cinchona calisaya Gelsemium elegans Benth Gelsemine

Lá ngón

Trang 114

CHƯƠNG 6 AMINE-DIAZONIUM

Amine : hợp chất hữu cơ có chứa 1 hay nhiều nhóm -NH 2

(hoặc –NHR, –NR 2 ) liên kết trực tiếp với gốc alkyl hoặc

Trang 115

1 Danh pháp

1.1 Tên thông thường

Tên gốc hydrocarbon + amine

Trang 116

1 Danh pháp

1.2 IUPAC

Tên hydrocarbon + amine

Trang 117

2 Các phương pháp điều chế

2.1 Alkyl hóa trực tiếp NH 3

Trang 118

2.1 Alkyl hóa gián tiếp (Tổng hợp Gabriel)

Trang 119

2.2 Khử hóa hợp chất nitro

Khử bằng H 2 dùng xúc tác Pt, Ni, Pd

Trang 122

3 Tính chất hóa học

3.1 Tính base (tự xem)

Trang 125

3.2 Phản ứng alkyl hóa

Trang 126

3.2 Phản ứng acyl hóa nhóm NH 2

Phản ứng đặc trưng của amine thơm

Trang 127

3.3 Phản ứng với HNO 2 (NaNO 2 + HCl)

a Phản ứng của amine bậc 1

Amine thơm bậc 1 –> muối diazonium

Amine béo bậc 1 –> muối diazonium không bền –> phân hủy thành alcohol

Trang 128

3.3 Phản ứng với HNO 2 (NaNO 2 + HCl)

+ NaNO 2 + HCl 0-5

o C

+ NaCl + H 2 O

Trang 129

3.3 Phản ứng với HNO 2 (NaNO 2 + HCl)

c Phản ứng của amine bậc 3

Amine béo bậc 3 –> không phản ứng

Amine thơm bậc 3 –> phản ứng thế ái điện tử

Trang 130

3.4 Phản ứng oxy hóa

Tự xem

Trang 132

4.1.1 Phản ứng với H 2 O

Trang 134

4.1.2 Phản ứng Sandmeyer Điều chế ArCl, ArI, ArCN

Trang 136

4.1.3 Phản ứng thế nhóm diazonium bằng hydro

Trang 137

4 Muối diazonium

4.2 Phản ứng ngưng tụ

Trang 139

Bài tập:

Trang 140

Bài tập:

Ngày đăng: 01/05/2022, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w