1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

1 ĐỀ ÔN TIN HỌC MOS 2 ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

3 67 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 838,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TRUNG TÂM TIN HỌC NTT Học kỳ Năm học Môn thi Tin học – MOS 2 MÃ ĐỀ THI Đề ôn 01 Thời lượng 90’ Tiết thi Ngày thi (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) T r a n g 1 | 3 Hướng dẫn làm bài Phần I – Microsoft Excel 2010 (7 0đ) Khởi động ứng dụng Microsoft Excel 2010, lưu tập tin vào thư mục MALOP – MSSV – HOVATEN với tên là MSSV xlsx (VD 1611516115 xlsx) và thực hiện các yêu cầu bên dưới STT Khối thi Mô. Phần Excel và Mos

Trang 1

TR NG I H C NGUY N T T THÀNH THI K T THÚC H C PH N

Môn thi: Tin h c – MOS 2

Ngày thi:

(Thí sinh không đ c s d ng tài li u, cán b coi thi không gi i thích gì thêm)

H ng d n làm bài:

Ph n I – Microsoft Excel 2010: (7.0đ)

Kh i đ ng ng d ng Microsoft Excel 2010, l u t p tin vào th m c MALOP – MSSV – HOVATEN

v i tên là MSSV.xlsx (VD: 1611516115.xlsx) và th c hi n các yêu c u bên d i:

STT Kh Ọ

thi Môn h c Ngày khai gỌ ng Ngày b gỌ ng S tỌ t S tu n H c phí MỌ n gỌ m

Kh Ọ

tỌ n/1tỌ 80,000 75,000 70,000 70,000

B Toán –Hoá – Sinh 45,000

thi

T ng

s l p

c a

kh Ọ

T ng

h c phí

T o trên đ a G:\ th m c MALOP – MSSV – HO VA TEN đ l u tr bài thi c a sinh viên

Ví d sinh viên có tên là Nguy n V n An h c l p 16DDS16 có mã s sinh viên là 1611516115

thì s t o th m c l u tr t p tin bài thi v i tên:16DDS16 – 1611516115 – Nguyen Van An

Hi u ng, thông s , n i dung c n th c hi n: in đ m; n i dung c n nh p vào các đ i t ng,

ho c n i dung m i: in đ m, g ch chân ch ; hình nh đ c l u tr t i Z:\MOS IC3\Picture

Trang 2

A nh d ng và tính toán c b n (4.0đ):

1 Thi t l p b c c trang: kh gi y A4, canh l (trên, d i, trái, ph i): 0.35” Nh p li u và trình

2 Tên Môn h c: D a vào Kh i thi tra trong B NG 1 (0.5 đ)

3 S tu n = (Ngày b gi ng – Ngày khai gi ng ) / 7, l y ph n nguyên (0.5 đ)

4 H c phí = S ti t * Giá ti n/1ti t + Ph Phí, trong đó: Giá ti n/1ti t: D a vào Kh i thi tra trong B NG 2

5 Mi n gi m:

N u H c phí > 1,200,000 đ ng thì gi m 10% H c phí, ng c l i thì là 0 (0.5 đ)

6 S p x p l i b ng tính theo th t t ng d n theo Kh i thi, n u trùng l p thì s p gi m d n theo

(Ghi chú: Câu nào không làm đ c, thí sinh có th nh p d li u t m đ th c hi n câu ti p theo)

B MOS (3.0đ):

1 nh d ng d li u c t H c Phí theo đ nh d ng d u phân cách hàng ngàn và đ n v là “đ ng.”

(0.5đ)

2 Ễp d ng hi u ng n n Oliver Green, Accent 3, Lighter 60% cho dòng tiêu đ (row title)

3 t tên cho vùng d li u c a B ng th ng kê (ch ch n ph n d li u bên d i B ng 3: B ng

th ng kê) v i tên là BangThongKe v i ph m vi áp d ng ch là trong trang tính (worksheet)

4 S d ng hàm COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, ầ) và hàm SUMIFS(sum_range,

critera_range1,criteria1 ,ầ) đ hoàn thành d li u t i B ng th ng kê h c phí trên 5 tri u

5 Chèn bi u đ d ng Column 3-D pyramid đ bi u di n b ng th ng kê, đ t tiêu đ bi u đ

6 S d ng tính n ng Advanced Filter đ trích các l p b gi ng trong ngày 10/6/2016 thu c 2

kh i B và C, sao chép d li u trích l c đ c sang trang tính (worksheet) khác và đ t tên

Trang 3

Ph n II – Microsoft PowerPoint 2010: (3.0đ)

Kh i đ ng ng d ng Microsoft PowerPoint 2010, l u t p tin (presentation) vào th m c MALOP – MSSV – HO VA TEN v i tên là MSSV.pptx (VD: 1611516115.pptx) và th c hi n các yêu c u bên

d i:

Hình 1 Hai slide c a bài thuy t trình: Slide 1 (bên trái) và Slide 2 (bên ph i)

2 Th c hi n chính xác các yêu c u sau đây trên Slide 1:

a) Ễp d ng ch đ (theme) Verve, b c c slide (layout): Title Slide, hi u ng chuy n slide (transition): Wipe, v i tùy ch n hi u ng (Effect Option) là From Top-Left (0.25đ)

b) Ph n tiêu đ (title): áp d ng ho t c nh (animation) là Float in v i tùy ch n hi u ng (Effect Option) là Float Down , hi u ng này đ c th c thi cùng hi u ng tr c (With

Previous) v i th i gian th c thi hi u ng (duration) là 2.5 (0.5đ)

c) Ph n tiêu đ ph (subtitle): áp d ng ho t c nh (animation) là Wipe, hi u ng (Effect Option) là From Left hi u ng này đ c th c thi cùng cái tr c (After Previous) v i

th i gian th c thi hi u ng (duration) là 0.5 (0.5đ)

3 Th c hi n chính xác các yêu c u sau đây trên Slide 2:

a) Ễp d ng ch đ (theme) Opulent, b c c slide (layout): Title and Content, hi u ng

b) Ph n tiêu đ (title): áp d ng ho t c nh (animation) là Expand, hi u ng này đ c th c thi cùng hi u ng tr c (With Previous) v i th i gian th c thi hi u ng (duration) là 2.0.

(0.5đ)

c) Ph n n i dung (content):Áp d ng ki u nh (Picture Style) Metal Oval; thay đ i kích th c chi u r ng c a đ i t ng là 5”, áp d ng ho t c nh (animation) là Zoom, v i tùy ch n hi u

ng (Effect Option) là Object Center, ho t c nh này đ c th c thi sau cái tr c (Ater

Previous) v i th i gian th c thi hi u ng (duration) là 2 (0.5đ)

-H T -

Ngày đăng: 29/05/2022, 15:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Hai slide ca bài thuy t trình: Slid e1 (bên trái) và Slide 2 (bên ph i) - 1 ĐỀ ÔN TIN HỌC  MOS 2 ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
Hình 1. Hai slide ca bài thuy t trình: Slid e1 (bên trái) và Slide 2 (bên ph i) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w