2. Bè côc : 3 phÇn .
- P1: 4 câu đầu Giới thiệu khái quát bức chân dung hai chị em Thuý Kiều và Thuý V©n.
- P2 : 4 c©u tiÕp Ch©n dung Thuý V©n.
- P3 : 12 c©u tiÕp Ch©n dung Thuý KiÒu.
P4. 4 câu cuối Cuộc sống hiện tại của hai chị em.
III. Ph©n tÝch.
1. Vẻ đẹp chung của hai chị em.
- Mai cốt cách - TuyÕt tinh thÇn
Nghệ thuật ẩn dụ Dáng hình thanh tú nh mai, tâm hồn trắng trong nh tuyết.
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
đó ?
GV : Bằng lời văn của mình, em hãy dựng lại nội dung của 4 câu thơ đầu.
GV : HS tr×nh bÇy.
GV : NhËn xÐt.
GV : HS đọc 4 câu thơ tiếp và cho biết nội dung chÝnh ?
GV : Tìm những từ ngữ miêu tả chân dung Thuý V©n ?
GV : Thủ pháp nghệ thuật gì đợc Nguyễn Du sử dụng ?
GV : Nụ cời , giọng nói, làn da, nớc tóc của nàng đợc tác giả miêu tả nh thế nào ? GV : Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật g×?
GV : Thót cuãng có nghĩa là nói nhng nói ít. Ngời xa có câu : Biết thì tha thốt, không biết dựa cột mà nghe Đã lột tả đợc nét
đẹp đoan trang duyên dáng của nhân vật.
GV : Nhận xét vẻ đẹp chung của Thuý V©n ?
GV : Với vẻ đẹp nh vậy, Nguyễn Du đã
ngầm dự báo cuộc đời nàng nh thế nào ? GV : HS đọc 12 câu tiếp. Nội dung chính của các câu thơ trên?
GV : Tại sao Nguyễn Du lại tả Thuý Vân trớc, tả Thuý Kiều sau?
GV : HS trao đổi thảo luận.
GV : Đại diện nhóm trình bầy và nhận xét lÉn nhau.
GV: KÕt luËn.
GV : Vẻ đẹp của Thuý Kiều đợc tác giả
miêu tả nh thế nào ? Hãy tìm những từ ngữ miêu tả ?
GV : Thủ pháp nghệ thuật nào đợc tác giả
sử dụng ? ý nghĩa của thủ pháp nghệ thuật
đó ?
GV : Tác giả tập trung giới thiệu tài năng gì của Thuý Kiều ? Thủ pháp nghệ thuật đ-
2. Ch©n dung Thuý V©n.
- Trang trọng Đoan trang.
- Khuôn trăng . - Nét ngài.
Nghệ thuật ẩn dụ ớc lệ tợng trng
Khuôn mặt nằng sáng đẹp nh trăng rằm. Nét ngời đầy đặn phúc hậu.
- Hoa cêi.
- Ngọc thốt.
- M©y thua.
- TuyÕt nhêng.
ẩn dụ kết hợp nhân hóa
Vẻ đẹp đoan trang duyên dáng.
Dự báo cuộc đời êm ấm hạnh phúc.
3. Ch©n dung Thuý KiÒu.
- Nghệ thuật : đòn bẩy Vẻ đẹp của Thuý Vân làm nền tôn thêm vẻ đẹp của Thuý KiÒu.
- Càng sắc sảo, mặn mà.
- Tài sắc - phần hơn.
- Làn thu thuỷ.
- Nét xuân sơn.
Nghệ thuật ẩn dụ Vẻ đẹp tổng thể từ dung nhan đến tâm hồn.
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
ợc sử dụng và ý nghĩa của nó ?
GV : NhËn xÐt chung vÒ ch©n dung Thuý KiÒu ?
GV : Vẻ đẹp, tài năng của Thuý Kiều đã
nói lên cuộc đời nàng nh thế nào ?
GV : Qua tìm hiểu đoạn trích, em cho biết ý nghĩa nội dung ?
GV : Chỉ ra những giá trị nghệ thuật đặc sắc của tác phẩm.
- Hoa nghen.
- LiÔu hên.
ẩn dụ, nhân hoá khẳng định vẻ đẹp của Thuý Kiều làm cho thiên nhiên phải ghen phải hờn.
- Tài : cầm, kì, thi, hoạ.
Mẫu ngời hoàn hảo Dự báo cuộc
đời bất hạnh .
* Cuộc sống êm đềm, nề nếp gia phong.
IV. Tổng kết.
1. Néi dung :
- Khẳng định, ngợi ca tài sắc của hai chị em Thuý Vân và Thuý Kiều.
- Dự báo cuộc đời của hai nhân vật.
2. Nghệ thuật.
- Ngòi bút miêu tả chân dung nhân vật.
Sử dụng tục ngữ, thành ngữ.
D. Củng cố:
- HS đọc nghi nhớ SGK.
E. Hớng dẫn học bài:
- HS học thuộc văn bản, nắm nội dung, nghệ thuật.
- Đọc soạn văn bản : “ Cảnh ngày xuân.”
IV. Rút kinh nghiệm.
...
...
...
...
...
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
Tiết 28. Ngày: 7/10/2007
văn bản : Cảnh ngày xuân.
( trích truyện kiều- nguyễn du) I. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức : Học sinh nắm đợc tài năng tả cảnh thiên nhiên của ngòi bút Nguyễn Du, sử dụng từ ngữ giầu chất tạo hình, gợi cảm. Qua cảnh vật ngời đọc cảm nhận phần nào tâm trạng của nhân vật.
2. Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng đọc, tìm hiểu, phân tích đoạn trích . 3. Giáo dục : Giáo dục tình cảm thẩm mĩ .
II. Chuẩn bị :
1. Thày : Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài, giáo cụ : Bảng phụ, giá đỡ, tranh Cảnh ngày xu©n.
2. Trò : Đọc, bài.
III. Tiến trình lên lớp .
A. ổn định tổ chức ( 1phút ).
B. KiÓm tra: ( 3-5 phót ).
Hãy đọc thuộc đoạn trích : Chị em Thuý Kiều - Nguyễn Du và cho biết tác giả đã sử dụng thủ pháp nghệ thuật chủ yếu nào để miêu tả. Cách miêu tả nh vậy đã ngầm dự báo cuộc
đời của mỗi nhân vật nh thế nào ? C. Bài mới : GV giới thiệu:
Hoạt động của thày và trò nội dung bài học GV : HS đọc chậm, khoang thai, tình cảm
trong sáng.
GV : Đọc trên màn hình máy chiếu. Chú ý nhấn mạnh các tính từ miêu tả.
GV : Nội dung chính của đoạn trích ?
GV : Hãy cho biết đoạn trích trên đợc chia làm mấy phần, xác định nội dung và giới hạn của từng phần.
GV : HS đọc 4 câu đầu và cho biết nội dung chính của 4 câu thơ vừa đọc ?
GV : Hai câu thơ đầu gợi tả điều gì ?
GV : Hình ảnh “ con én đa thoi ” gợi cho em liên tởng gì về thời gian và cảm xúc ?