1. ý kiến của nhà văn Tô Hoài.
- Phân tích qua trình trau dồi vốn từ của Nguyễn Du bằng cách học lời ăn tiến nói của nhân dân.
- Phần trên: rèn luyên dể biết đầy đủ, chính xác nghĩa và cách dùng của từ( đã biét nhng cã thÓ cha râ)
- Còn việc trau dồi vốn từ mà Tô Hoài đề cập đến đợc thực hiện theo hình thức học hỏi để biết thêm nhng từ mình cha biết.
2. Ghi nhí.
III. Luyện tập.
*Bài tập 1:
- Hậu quả: kết quả xấu.
- Đoạt: chiếm đợc phần thắng
- Tinh tú: sao trên trời( nói khái quát)
*Bài tập 2:
a, Tuyệt:
- dứt, không còn gì.
+ Tuyệt chủng:bị mất hẳn giống nòi.
+ Tuyệt giao: cắt đứt giao tiếp.
+ Tuyệt tự; không có ngời nối dõi.
+ Tuyệt thực: nhin đói không ăn để phản
đối- một hình thức đáu tranh.
- cùc k×, nhÊt:
+ tuyệt đỉnh: điểm cao nhất, mức cao nhất.
+ Tuyệt mật: cần đợc giữ bí mật tuyệt đối.
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
GV: Lu ý cách nói “ Đờng phố ơi hãy im lặng”
HS đọc.
HS đọc, thảo luận, trình bày.
HS nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, đánh giá.
+ Tuyệt tác: tác phẩm văn học nghệ thuật hay, đẹpc đến mức coi nh không còn có thể có cái cái hơn.
+ Tuyệt trần: nhất trên đời, không có gì
sánh bằng.
b, Đồng:
- Cùng nhau, giống nhau.
+ Đòng âm: có âm giống nhau.
+ Đòng bào: cùng một giống nòi, một dân tộc, một Tổ quốc- hàm ý quan hệ thân thiết, ruột thịt.
+ Đồng bộ: phối hợp với nhâu một cách nhịp nhàng.
+ Đồng chí: ngời cùng chí hớng chính trị.
+ Đồng dạng: có cùng một dạng nh nhau.
+ Đòng khởi: cùng vùng daayj, dùng bạo lực để pphá ách kìm kẹp.
+ Đồng môn: cùng học một trờng, một thầy, một môn phái.
+ Đồng niên: cùng một tuổi.
+ Đồng sự: cùng làm việc ở một cơ quan- nói với ngời ngang hàng với nhau.
- Trẻ em:
+ Đồng ấu: trẻ em khoảng 6,7 tuổi.
+ Đồng dao: lời hát dân gian của trẻ em.
+ Đồng thoại: truyện viết cho trẻ em.
- chất ( đồng)
+ Trống đồng: nhạc khí gõ thời cổ, hình cái trông, đúc bằng đồng, trên mặt có chạm những hoạ tiết trang trí.
*Bài tập 3:
a, Dùng sai từ im lặng. Từ nàyđể nói về con ngời, về cảnh tợng con ngời. Thay bằng yên tĩnh, vắng lặng.
b, Dạng sai từ thành lập - lập nên, xây dựng một tổ chức nh nhà nớc, đảng, hội, công ty…
Quan hệ ngoại giao không phải là một tổ chức.
c. Dùng sai từ cảm xúc. Từ này thờng đợc dùng nh một danh từ, có nghĩa là sự rung
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
GV chia thành 2 nhóm, HS tự tìm, 2HS lên bảng ghi.
GV nhận xét, đánh giá.
dộng trong lòng do tiếp xúc với việc gì. Ng- ời Việt Nam không nói: X khiến Y rất cảm xúc; mà nói: X khiến Y rất cảm động( xúc
động, cảm phục )…
*Bài tập 5:
- Chú ý quan sát lắng nghe lời nói hàng ngày.
- Đọc sách báo, tác phẩm văn học nổi tiếng.
- Ghi chép lại, tra cứu từ điển.
- Tập sử dụng những từ ngữ mới.
*Bài tập 6:
a, ®iÓm yÕu.
b, mục đích cuối cùng.
c, đề đạt.
d, láu táu.
e, hoảng loạn.
*Bài tập 7:
a, Nhuận bút/ thù lao.
- Nhuận bút: trả công viết một tác phẩm.
- Thù lao: trả công cho một lao động nào
đó.
Nghĩa thù lao rộng hơn nhuận bút.
VD:
: Anh ấy vừa lĩnh tiền nhuận bút cuốn sách míi in.
Anh ấy vừa nhận một khoản tiền hậu hĩnh, b, Tay tráng/ trắng tay.
- Tay trắng: không vốn liếng, tài sản gì.
- Trắng tay: mất sạch vốn liếng, tài sản.
c, Kiểm điểm/ kiểm kê.
- Kiểm điểm: xem xét, để rút ra kết luận cần thiÕt.
- Kiểm kê: kiểm lại từng thứ để xác đinh số lợng, đánh gia chất lợng.
d, Lợc khảo/ lợc tuật:
- Lợc khảo: nghiên cứu một cách khái quát về cái chính không đi vào cụ thể.
- Lợc thuật: kể, trình bày tóm tắt.
*Bài tập 8:
5 từ ghép 5 từ láy
Giáo án Nữ Văn 9
Giáo án Nữ Văn 9 Bùi Thị Thanh Huyền Bùi Thị Thanh Huyền
D. Củng cố:
Giáo viên khái quát bài.
E. Hớng dẫn học bài:
- Học bài, làm bài tập.
TiÕt 34 + 35
KiÓm tra
( Tập làm văn - bài viết số 2 ) I. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài kiểm tra giúp học sinh biết vận dụng những những kiến thức đã học để viết một bài văn tự sự kết hợp với miêu tả cảnh vật, con ngời.
Rèn luyện các kĩ năng diễn đạt, trình bày, nhất là kĩ năng sử dụng từ ngữ đã đợc luyện tập ở bài trau dồi vốn từ.
Giáo dục ý thức kỉ luận trong học tập.
II. Chuẩn bị:
1. Thày : Nghiên cứu, soạn giáo án, ra dề, biêu chấm.
2. Trò : Tự ôn tập, chuẩn bị kiểm tra.
III. Tiến trình lên lớp:
A. ổn định tổ chức.