BÀI VIẾT SỐ 5 VĂN THUYẾT MINH

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 - HKII (Trang 38 - 42)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

a.Kiến thức

-Giúp HS sinh phát hiện ra những sai sót về kiến thức đã học để làm bài văn thuyết minh tốt hơn

b.Kỷ năng

-Rèn luyên kỷ năng phát hiên câu sai, sắp xếp, lựa chọn ý, diễn đạt chư phù hợp c.Thái độ

-Giáo dục ý thức thực hành vận dụng kỷ thuật sáng tạo, tự giác.

II.ChuÈn BỊ CỦA GV VÀ HS :

a. Chuẩn bị của Giáo viên: Soạn bài+Bảng phụ ghi ví dụ b. Chuẩn bị của Học sinh: Đọc và tìm hiểu trước bài III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a.Kiểm tra bài cũ:

b. Dạy nội dung bài mới : .Viết bài

-Giáo viên chép đề lên bảng

Thuyết minh về một văn bản, vể một thể loại mà em đã học.

-Yêu cầu:

+Học sinh xác định đợc thể loại đề là văn thuyết minh.

- Thể loại: thuyết minh.

+ Yêu cầu: thuyết minh một văn bản, một thể loại văn học.

- HS biết sắp xếp ý theo thứ tự trình bày, giới thiệu đối tợng cần thuyết minh.

- Ngôn ngữ diễn đạt: Ngắn gọn, rõ ràng, chính xác.

- Bài viết cho thấy sự vững vàng trong kiến thức.

- Đảm bảo bố cục 3 phần:

1. Mở bài: Giới thiệu chung về đối tợng cần thuyết minh. (một văn bản hay một thể loại VH cụ thể nào đó).

2. Thân bài: Trình bày những đặc điểm, hình thức của VB, thể loại văn học (Theo thứ tự nhất định).

3. Kết luận: Nêu cảm nghĩ của bản thân về đối tợng cần thuyết minh.

Khi viết cần kết hợp giải thích và nêu tác dụng của đối tợng.

c. C ng c - Luy n t p : ủ

-Giáo viên thu bài. Nhận xét giờ kiểm tra.

d. Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

-Đọc và trả lời các câu hỏi ở SGK bài: Câu trần thuật.

e. Phần bổ sung của đồng nghiệp :

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

************************

Thuận Hoà, ngày … tháng … năm 2013

Duyeọt cuỷa chuyeõn moõn

TUẦN 24

TiÕt 89 Ngày soạn:

C©u trÇn thuËt

I. Mục đích yêu cầu:

a. Kiến thức

- Đặc điểm hình thức của câu trần thuật.

- Chức năng của câu trần thuật.

b. Kỹ năng:

- Nhận biết câu cảm thán trong các văn bản.

- Sử dụng câu cảm thán phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.

c.Thái độ: Có ý thức sử dụng phù hợp trong khi giao tiếp II.ChuÈn Bi CỦA GV VÀ HS :

a. Chuẩn bị của Giáo viên: Soạn bài – Bảng phụ b. Chuẩn bị của Học sinh: Đọc và tìm hiểu trước bài II.TiÕn tr×nh BÀI DẠY :

a.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm, hình thức chức năng của câu cảm thán.

- Làm bài tập 4 SGK.

b.Dạy nội dung bài mới :

Hoạt động của Thầy và trò Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 -HS đọc ví dụ

? Trong các đoạn trích a, b, c, d đoạn nào không có đặc điểm, hình thức của câu nghi vấn, cầu khiến hoặc câu cảm thán ?

Chỉ có câu đầu ở VD (Ôi tào khê!)  là câu

đặc điểm hình thức của câu cảm thán.

Các câu còn lại  Câu trần thuật.

? Trong đoạn a câu 1 và 2 và câu 3 có tác dụng

I. Đặc điểm hình thức và chức năng.

1.XÐt VD

aCâu 1&2 Trình bày suy nghĩ của ngời viết. Câu 3: Nhắc nhở trách nhiệm của những ngời đang sống

g× ?

? Tơng tự tìm trong câu b ?

? Tơng tự tìm trong câu c ?

? Tơng tự tìm trong câu d ?

? Nh vậy kiểu câu nào đợc sử dụng nhiều nhất, v× sao ?

? Từ đó em có nhận xét gì về câu TT ?

*Bài tập nhanh: Cho biết chức năng của câu TT sau:

a)Rắn là loài bò sát không chânThông tin khoa học

b)Một ngời vừa cởi áo ma vừa làm quen với tôiThông tin & miêu tả

c)Chúng ta phải thấm nhuần đạo lý uống nớc nhớ nguồnYêu cầu

d)Buổi chia tay cuối năm học cứ bâng khuâng 1 nỗi buồnBộc lộ t/c, cảm xúc

Hoạt động 2

-GV hớng dẫn học sinh giải quyết bài tập BT 1: Xác định kiểu câu.

BT 2 NhËn xÐt 2 kiÓu c©u.

a. Trớc cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào ?.

C©u nghi vÊn.

b. Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ! Câu trần thuËt.

=> Tuy khác nhau về kiểu câu song cả 2 câu cùng diễn đạt 1 ý nghĩa (Đêm trăng đẹp gây sự

hôm nay

bCâu 1: Kể, tả. Câu 2: Thông báo cCả hai câu đều miêu tả ngoại hình Cai Tứ

dTrừ câu đầu . Còn lại câu 2:

Nhận định, đánh giá. Câu 3: Biểu cảm

Câu TT đợc dùng nhiều Vì: Thỏa mãn nhu cầu trao đổi thông tin, tình cảm & t tởng. Ngoài ra còn dùng để yêu cầu, đề nghị, bộc lộ t/c cảm xúc

*Ghi nhí: SGK

II.Luyện tập

a)-Câu 1 trần thuật dùng để kể

-Câu 2 trần thuật bộc lộ t/c cảm xúc -Câu 3: TT dùng để bộc lộ t/c cảm xóc

b)Câu 1 dùng để kể

Câu 2 câu cảm thám (Có từ Quá) bộc lộ lộ t/c cảm xúc

Câu 3 TT: Bộc lộ lộ t/c cảm xúc Câu 4: TT: Bộc lộ lộ t/c cảm xúc

aý nghĩa cầu khiến, mang tính

xúc động mãnh liệt cho nhà thơ muốn làm một

điều nào đó.

BT 3. Xác định các kiểu câu và chức năng.

BT 4. Xác định câu trần thuật và chức năng ? (phát phiếu).

BT 5

chất ra lệnh

bNghi vấn, đề nghị nhẹ nhàng cTT: đề nghị nhẹ nhàng

Tất cả đều là câu TT Câu a dùng để cầu khiến

Câu b1;Tuy thế nó vẫn thì thầm vào tai tôiDùng để kể

Câu b2: Dùng để cầu khiến

aHứa hẹn: Tôi xin hứa là sẽ đến

đúng giờ

bXin lỗi: Em xin lỗi vì đã lỡ hẹn cCảm ơn: Em xin cảm ơn cô

dChúc mừng: Tôi xin chúc mừng ngày sinh của bạn

eCam đoan: Tôi xin cam đoan nhữnglời khai trên là đúng sự thật c. Củng cố -Luyện tập :

- Nắm vững, đặc điểm, chức năng của từng kiểu câu (Lập bảng phân tích).

b.Hướng dẫn HS tự học ở nhà : - Học thuộc lòng ghi nhớ (SGK).

- Làm bài tập 6 (SGK).

-Soạn bài: Chiếu dời đô.

e. Phần bổ sung của đồng nghiệp :

……….

……….

……….

……….

……….

TiÕt 90.

Ngày soạn:

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 - HKII (Trang 38 - 42)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(164 trang)
w