TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ
D, Sự khác biệt giữa nghị luận trung đại và nghị luận
+ VB nghị luận trung đại - Văn sử triết bất phân
- Khuôn vào những thể loại riêng : chiếu , hịch , cáo , tấu … với kết cấu , bố cục riêng
- In đậm thế giới quan của con người trung đại : tư tưởng mệnh trời , thần – chủ , tâm lí sùng cổ
- Dùng nhiều điển tích , điển cố , hình ảnh ước lệ , câu văn biền ngẫu nhịp nhàng
+ Nghị luận hiện đại
- Không có những đặc điểm trên
- Sử dụng trong những thể loại văn xuôi hiện đại : tiểu thuyết luận đề , phóng sự – chính luận , tuyên ngôn
- Cách viết giản dị , câu văn gần lời nói thường , gần với đời sống thực
Câu 2 : a, Lí :
- Luận điểm : ý kiến xác thực , vững chắc , lập luận chặt chẽ . đó là cái gốc là xương sống của các bài văn nghị luận b, Tình
- Tình cảm , cảm xúc : Nhiệt huyết , niềm tin vào lẽ phải ,vào vấn đề , luận điểm của mình nêu ra ( bộc lộ qua lời văn , giọng điệu , một số từ ngữ , trong quá trình lập luận ; không phải là yếu tố chủ chốt nhưng rất quan trọng )
c, Chứng cứ :
- Dẫn chứng – sự thật hiển nhiên để khẳng định luận điểm
* 3 yếu tố trên không thể thiếu và kết hợp chặt chẽ , nhuần nhuyễn với nhau trong bài văn nghị luận , tạo nên giá trị thuyết phục , sức hấp dẫn riêng của kiểu vb này . Nhưng ở mỗi vb lại thể hiện theo cách riêng
D, Sự khác biệt giữa nghị luận trung đại và nghị luận
? Hãy nêu sự khác biệt giữa nghị luận trung đại và nghị luận hiện đại ?
? Hãy chứng minh các vb nghị luận ( trong bài 22, 23,24,25 và 26 ) kể trên đầu được viết có lí do , có tình , có chứng cứ , nên đều có sức thuyết phục cao?
hiện đại
+ VB nghị luận trung đại - Văn sử triết bất phân
- Khuôn vào những thể loại riêng : chiếu , hịch , cáo , tấu … với kết cấu , bố cục riêng
- In đậm thế giới quan của con người trung đại : tư tưởng mệnh trời , thần – chủ , tâm lí sùng cổ
- Dùng nhiều điển tích , điển cố , hình ảnh ước lệ , câu văn biền ngẫu nhịp nhàng
+ Nghị luận hiện đại
- Không có những đặc điểm trên
- Sử dụng trong những thể loại văn xuôi hiện đại : tiểu thuyết luận đề , phóng sự – chính luận , tuyên ngôn
- Cách viết giản dị , câu văn gần lời nói thường , gần với đời sống thực
Câu 2 : a, Lí :
- Luận điểm : ý kiến xác thực , vững chắc , lập luận chặt chẽ . đó là cái gốc là xương sống của các bài văn nghị luận b, Tình
- Tình cảm , cảm xúc : Nhiệt huyết , niềm tin vào lẽ phải ,vào vấn đề , luận điểm của mình nêu ra ( bộc lộ qua lời văn , giọng điệu , một số từ ngữ , trong quá trình lập luận ; không phải là yếu tố chủ chốt nhưng rất quan trọng )
c, Chứng cứ :
- Dẫn chứng – sự thật hiển nhiên để khẳng định luận điểm
* 3 yếu tố trên không thể thiếu và kết hợp chặt chẽ , nhuần nhuyễn với nhau trong bài văn nghị luận , tạo nên giá trị thuyết phục , sức hấp dẫn riêng của kiểu vb này . Nhưng ở mỗi vb lại thể hiện theo cách riêng
c. Củng cố :
-Học thuộc nội dung ôn tập d. Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
- Soạn bài “ ¤n tập phần văn ( tiếp)” . e. Phần bổ sung của đồng nghiệp :
...
...
...
Thuận Hoà, ngày .... tháng ... năm 2013.
TUẦN 35.
TiÕt 133 Ngày soạn:
Oân tập phần tập làm văn
I.Mục đích yêu cầu:
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
a.Kiến thức:
- Hệ thống hoá kiến thức và kỹ năng phần TLV đã học trong năm, hs nắm chắc khái niệm và biết cách viết văi bản thuyết minh, biết k/h miêu tả, biểu cảm trong tự sự, miêu tả, biểu cảm tự sự trong văn nghị luận.
b.Kĩ năng:
- Rèn hs kỹ năng hệ thống hoá, so sánh, viết đoạn văn, phát triển đoạn văn theo kiểu loại chủ đề.
c.Thái độ
- Tích hợp phần ôn tập phần văn và phần tiếng việt.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
a. Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ.
b. Chuẩn bị của HS: Ôn tập theo hệ thống câu hỏi (SGK) III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a. KiÓm tra bài cũ : Kết hợp ôn tập
b.Dạy nội dung Bài mới:
Hoạt động của thày trò Nội dung cơ bản
HOẠT ĐỘNG 1
- Em hiểu thế nào về tính thống nhất của 1 văn bản?
- Tính thống nhất của 1 văn bản thể hiện rõ nhất ở đâu?
- Chủ đề của văn bản là gì? (Phân biệt với câu chủ đề?)
- Tính thống nhất của chủ đề đợc thể hiện ntn và có tác dụng gì?
- Thế nào là văn bản tự sự?
- Tóm tắt văn bản tự sự để làm gì?
- Làm thế nào để tóm tắ t văn bản tự sự có hiệu quả?
- Các yếu tố miêu tả và b iểu cảm tham
1.Tính thống nhất của văn bản.
- Tính thống nhất của văn bản thể hiện trớc hết trong chủ đề, trong tính thống nhất về chủ đề của văn bản.
- Chủ đề của văn bản là vấn đề chủ chốt, là đối tợng chính yếu mà văn bản biểu đạt.
- Chủ đề đợc thể hiện trong câu chủ đề, trong nhan đề văn bản, trong các đề mục.
- Tính thống nhất về chủ đề khi biểu đạt chủ đề xác đinh, thể hiện ở sự mạch lạc trong liên kết giữa các phần, đoạn trong văn bản tập trung làm sáng tỏ và nổi bật chủ đề của văn bản.
2.Tóm tắt văn bản tự sự:
- Văn bản tự sự : Là văn bản kể chuyện, tr ng
đó bằng lời kể tái hiện lại câu chuyện, nhân vật, sự việc
- Tóm tắt văn bản tự sự giúp cho ngời đọc dễ dàng nắm bắt đợc nội dung chủ yếu hoặc để tạo cơ sở cho việc tìm hiểu phân tích
- Tóm tắt văn bản tự sự có hiệu quả:
+ Đọc kỹ tác phẩm, nắm nộ i dung chính.
+ Đan xen yếu tố miêu tả, biểu cảm làm cho câu chuyện, sự việc và nhân vật thêm cụ thể,
gia vào văn bản tự sự nh thế nào? Đóng vai trò gì?
HOẠT ĐỘ NG 2
- Văn thuyết minh là gì? Đặc điểm của kiểu bài văn này?
-Nêu các kiểu bài văn thuyết minh thờng gặp?
- Cho biết bố cục thờng thấy của bài văn thuyÕt minh?
-Những yếu tố quan trọng trong văn bản nghị luận là gì?
- Luận điểm là gì?
- Yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm có vai trò ntn trong văn nghị luận?
- Lớp 8, học những văn bản điều hành nào?
H: Đặc điểm của từng văn bản đó?
HOẠT ĐỘNG 3
- GV yêu cầu hs vận dụng kiến thức lý thuyết làm BT SGK.
sinh động.
3. Văn bản thuyết minh:
- Kiểu văn bản thuyết minh:
+ThuyÕt minh vÒ ngêi.
+ ThuyÕt minh vÒ vËt.
+ Thuyết minh về đồ vật.
+ Thuyết minh về phơng pháp cách thức.
+ Thuyết minh về danh lam thắng cảnh - Bố cục bài thuyết minh:
4.Văn bản nghị luận:
- Luận điểm: Là ý kiến, quan điểm của ngời viết để làm rõ, làm sáng tỏ vấn đề cần bàn luận.
- Vai trò của các yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm Những yếu tố trên đóng vai trò hỗ trợ tăng sức thuyết phục cho văn bản nghị luận.
5. Văn bản điều hành.
- Văn bản tờng trình.
- Văn bản thông báo.
II. Luyện tập:
- Bài tập (SGK)
c. Củng cố:
GV củng cố những kiến thức phần TLV.
d. Hớng dân về nhà:
Ôn tập các kiến thức chuẩn bị kiểm tra kỳ II c.Phần bổ sung của đồng nghiệp :
...
...
...
...
TiÕt 134 Ngày soạn