T×m hiÓu chung 1.Tác giả-Tác phẩm

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 - HKII (Trang 60 - 63)

2. Đọc- Tìm hiểu chú thích.

3. Bè côc.

- Phần 1: Hai câu thơ đầu: Đề cao nguyên lí nhân nghĩa làm tiền đề.

- Phần 2: Tám câu thơ tiếp theo:

Quan niệm về tổ quốc- chân lí độc lËp d©n téc.

- Phần 3: còn lại: Dẫn chứng từ thực tiễn lịch sử để làm sáng tỏ sức mạnh của nguyên lí nhân nghĩa và sức mạnh của chân lí độc lập dân tộc.

II. Tìm hiểu văn bản.

biÒn ngÉu.

? Vậy em hiểu cáo là gì?

 Cáo: là văn nghị luận cổ đợc vua chúa, thủ lĩnh viết để trình bày một chủ trơng, công bố kết quả một sự nghiệp để mọi ngời cùng biết.

? T tởng nhân nghĩa của Nguyễn Trãi là gì?

? Em hiểu yên dân là gì?

 Nhân nghĩa không chỉ trong quan hệ ngời với ngời mà còn có trong quan hệ giữa dân tộc với dân tộc Đây là sự phát triển của t tởng nhân nghĩa ở Nguyễn Trãi so với nho giáo. ( Nhân nghĩa trong nho giáo chủ yếu là mối quan hệ giữa ngêi víi ngêi)

? Tác giả đã đa ra những yếu tố nào để để xác

định chủ quyền của dân tộc?

? Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

 So sánh : Đặt ta ngang hàng về trình độ chính trị, chế độ với TQ.

? So với bài sông núi nớc Nam yếu tố nào khẳng

định chủ quyền của dân tộc đợc bổ sung trong N- ớc Đại Việt?

 Trớc chỉ có lãnh thổ, chủ quyền. Nay bổ sung thêm văn hiến, phong tục tập quán, lịch sử.

? Để tăng sức thuyết phục cho bản tuyên ngôn

độc lập Nguyễn Trãi đã dùng những từ ngữ nào

để khẳng định chủ quyền của dân tộc?

? Tác giả đã dẫn ra những sự kiện lịch sử nào?

1. Nguyên lí nhân nghĩa.

- T tởng nhân nghĩa của Nguyễn Trãi là: Yên dân, trừ bạo.

- Yên dân  Làm cho dân đợc hởng an lành hạnh phúc, muốn yên dân thì

phải diệt trừ mọi thế lực tàn bạo.

 Nh vậy nhân nghĩa gắn liền với yêu nớc chống xâm lợc.

- Nhân nghĩa- yên dân- trừ bạo -yêu nớc- chống xâm lợc- bảo vệ đất nớc và nhân dân chính là chân lí khách quan, là nguyên lí gốc, là tiền đề t t- ởng, là cơ sở lí luận, nguyên nhân mọi thắng lợi của nghĩa quân Lam Sơn.

2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại việt.

- Nền văn hiến lâu đời.

- Khu vực lãnh thổ.

- Phong tục tập quán.

- Truyền thống lịch sử.

- Chế độ riêng.

-> Đề cao văn hoá, con ngời và lịch sử đánh dấu sự phát triển, và tầm… cao t tởng của Nguyễn Trãi.

- Từ trớc, vốn xng, đã lâu, đã chia, cũng khác là niềm tự hào dân tộc sâu sắc, mạnh mẽ, là chân lí hiển nhiên, lịch sử đã chứng minh độc lập chủ quyền của Đại Việt.

3. Khẳng định sức mạnh của chân lí chính nghĩa.

- Lu Cung - thất bại

- Triêụ Tiết - phải tiêu vong.

? Những chi chi tiết đó nói lên điều gì?

-Gọi hS đọc phần nghi nhớ

Hoạt động 3

? Em hãy khái quát trình tự lập luận trong đoạn trích Nớc Đại Việt ta?

- Toa đô - bắt sống - Ô Mã - bị giết .

 Tác giả đã đa ra những minh chứng đầy tính thuyết phục về sức mạnh của nhân nghĩa, chân lí -> sức mạnh của chính nghĩa, đồng thời thể hiện niềm tự hào dân tộc.

* Ghi nhí :SGK( T. 69) III. Luyện tập.

- Nguyên lí nhân nghĩa:

+ Yên dân: Bảo vệ đất nớc để yên d©n.

+ Trừ bạo: Giặc minh xâm lợc.

- Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của Dân tộc Đại Việt:

+ Văn hiến lâu đời.

+ Lãnh thổ riêng.

+ Phong tục riêng.

+ Lịch sử riêng.

+ Chế độ chủ quyền riêng.

=> Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.

c. Cđng cè – Luyện tập :

? So với bài sông núi nớc Nam yếu tố nào khẳng định chủ quyền của dân tộc đợc bổ sung trong Nớc Đại Việt ta?

d. Hướng dẫn HS tự học ở nhà : - Học thuộc lòng văn bản

- Soạn bài: Hành động nói

e. Phần bổ sung của đồng nghiệp :………

...

...

...

TiÕt 98

Ngày soạn:

Hành động nói

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 - HKII (Trang 60 - 63)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(164 trang)
w