Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động1.Củng cố kĩ năng đọc3-5’ HS đọc bài “ Làm việc thật là vui” - GV nhËn xÐt cho ®iÓm Hoạt động2.Luyện đọc 1: GV đọc mẫu toàn bài Giọng vui, hóm hỉn[r]
Trang 1Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( tiếp )
A.Mục tiêu: : Giúp HS:
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
B Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng nhóm
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1: Thảo luận nhóm(8-10’)
Mục tiêu: Tạo cơ hội để HS đợc bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của việc
học tập, sinh hoạt đúng giờ
Cách tiến hành:- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôI bài tập 3
Các nhóm làm bảng nhóm
- Các nhóm dán lên bảng KQ thảo luận
- Cả lớp nhận xét từng nhóm
- GV KL: + ích lợi: Đảm bảo có 1 sức khoẻ tốt Biết sắp xếp công việc 1 cách hợp
lý, đạt hiệu quả cao
+ Tác hại:ảnh hởng đến sức khoẻ
Hoạt động2: Hành động cần làm(12-15’)
Mục tiêu: Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của học tập, và sinh hoạt đúng giờ,
cách thức để thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ
TH B ớc1 : GV chia lớp thành 4 nhóm-Giao việc cho từng nhóm.
N1: Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ
N2: Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ
N3: Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ
N4: Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ
B
ớc 2 : HS nhóm trình bày
B
ớc 3 : Cả lớp cùng GV xem xét, đánh giá ý kiến và bổ sung.
- GVKL: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn Vì
vậy, học tập, sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết
Hoạt động3: Thảo luận nhóm(9-10’)
Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại thời gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi việc thực
hiện theo thời gian biểu
Cách tiến hành:B ớc 1 : GV chia nhóm HS và giao nhiệm vụ thảo luận
? Thời gian biểu của mình đã hợp lí cha? Đã thực hiện nh thế nào? Có làm đủ các việc đề ra cha?
B
ớc 2 : 1 số HS trình bày thời gian biểu trớc lớp.
B
ớc 3 : HS và GV nhận xét, đánh giá bổ sung
+ GVKL: Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau tiến
bộ
Hoạt động nối tiếp 4-5’
HS Nêu nội dung bài học - GV Nhận xét tiết học
Toán Tiết: 6 Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của dm
- Quan hệ giữa dm và cm ( 1dm = 10 cm )
- Tập ớc lợng độ dài cho trớc
B Đồ dùng dạy học:
1 GV-HS: thớc chia vạch theo cm, dm
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1:Củng cố cách đọc,viết,đổi đơn vị dm.(4-5’)
- GV đọc cho HS viết bảng con:5 dm; 7 cm; 1 dm; 40 cm = …dm
- GV nhận xét, đánh giá
Trang 2Hoạt động 2; luyện tập chuyển đổi đơn vị đo độ dài.(14-15’)
GV hớng dẫn HS làm BT trong VBT
Bài tập1: Thảo luận nhóm đôi
- HS tự làm BT vào vở,
HS nêu miệng KQ bài làm, GV nhận xét
*GV lu ý HS cần học thuộc : 10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm
*GV chốt :BT củng cố cho ta cách đổi,đo đơn vị đo độ dài
Bài tập 2 : Hoạt động cả lớp -HS nối tiếp trình bày kết quả.
- HS và GV nhận xét, đánh giá
*Gv chốt:Củng cố cách đổi đơn vị đo độ dài
Bài tập3 Hoạt động cá nhân
*GV chốt:Muốn điền dấu thích hợp vào chỗ chấm thì ta phải thực hiện qua mấy b-ớc?
Hoạt động 3 :Thực hành đo (14-15’)
-GV cho HS lên bảng đo chiều cao của 1 HS,chiều dài 1 quyển sách
-Dới QS nhận xét
- HS làm BT4 theo nhóm đôi
- Các nhóm trình bày miệng kết quả
- GV nhận xét chung
Hoạt động nối tiếp 4-5 ’
-Tiết học hôm nay ta luyện tập những gì?
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà hoàn thành BT vào vở
Tập đọc Phần thởng
A Mục tiêu: 1 Đọc: - Đọc trơn đợc cả bài
- Đọc đúng các từ khó: lặng yên, tẩy, sẽ, sáng kiến, lặng lẽ
- Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ
2 Hiểu:- Hiểu ý nghĩa từ mới: ( SGK)
- Hiểu đợc đặc điểm tính, cách cuả Na là 1 cô bé tốt bụng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: lòng tốt rất đáng quí và đáng trân trọng Các em nên làm nhiều việc tốt
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ ghi từ, câu cần luyện,
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1 :Củng cố kĩ năng đọc bài”Ngày hôm qua đâu rồi?(3-5’)
- HS HTL bài thơ “ Ngày hôm qua đâu rồi?”
? Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
? Em cần làm gì để không lãng phí thời gian?
- GV nhận xét, cho điểm
*Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài qua tranh
Tiết 1
Hoạt động2: Luyện đọc (32-35’)
1.GV đọc mẫu toàn bài, giọng nhẹ nhàng, cảm động
2.Luyện đọc
Trang 3a)đọc câu.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn GV Kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS: lặng yên, trực nhật, sáng kiến,lặng lẽ,sẽ
Giải nghĩa từ ngữ:Lặng lẽ
b)đọcđoạn- HS đọc nối tiếp nhau đọc các đoạn
* Chú ý: Nhấn giọng đúng
+Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ
bí mật lắm
+Đây là phần thởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
+Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bớc lên bục.//
c) HS luyện đọc theo nhóm 3
d)) Các nhóm thi đọc
đ)Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
Tiết 2
Hoạt động3: HD tìm hiểu bài.(12-15’)
+ HS đọc thầm đoạn 1
? Câu 1 SGK(hoạt động cả lớp)
- GVKL: Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn
+ HS đọc thầm đoạn 2 và thảo luận nhóm đôi câu2
- GV kết hợp giải nghĩa từ: bí mật, sáng kiến
+ HS đọc thầm đoạn 3và thảo luận nhóm 4 câu 3 SGK
GVKL: Na xứng đáng đợc thởng vì có tấm lòng tốt
? Câu 4 Hoạt động cả lớp
*-Gv chốt: Câu chuyện cho ta thấy lòng tốt rất đáng quí và đáng trân trọng Các em nên làm nhiều việc tốt
Hoạt động4.Luyện đọc lại
- 1 số HS thi đọc lại câu chuyện
- GV cùng HS bình chọn bạn có giọng đọc hay
Hoạt động nối tiếp.
? Em học đợc điều gì ở bạn Na?
- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện?
Trang 4Toán Tiết:7 Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: thẻ từ, bảng phụ ghi BT 1
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1: Củng cố kĩ năng trừ 2 số tự nhiên.(5’)
Đặt tính rồi tính: 68 - 45; 59 -35
- HS và GV nhận xét, đánh giá
* GV giới thiệu bài
Hoạt động2: Giới thiệu thuật ngữ: Số bị trừ- Số trừ- Hiệu(8-10’)
B
ớc1 : Từ bài cũ 59 -35 =24 GV cho HS đọc phép tính- GV chỉ vào từng số trong
phép trừ và nêu tên thành phần của phép trừ
- HS vừa nêu vừa dùng thẻ từ gắn đúng tên thành phần có trong phép trừ
B
ớc 2 : GV viết phép trừ theo cột dọc rồi làm tơng tự nh trên
* Chú ý: 24 là hiệu, 59 -35 cũng gọi là hiệu( 59 -35 có giá trị là 24)
B
ớc 3 : -HS lấy VD-đọc thành phần của phép trừ.
*/ GVchốt:- Số bị trừ bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng số trừ
Hoạt động3: Thực hành tìm thành phần phép trừ,cách thực hiện.(12-15’)
HS làm BT ở vở BT lần lợt
Bài 1: - GV treo bảng phụ, HS đọc thầm đề bài và nêu yêu cầu đề bài
Hoạt động cả lớp
*GV chốt :BT giúp ta củng cố thành phần của phép trừ
Bài 2: Hoạt động cá nhân
- HS tự làm, đổi chéo vở kiểm tra
- GV và HS nhận xét
Bài 3 HS thảo luận nhóm đôi
*GV chốt:?Nêu cách thực hiện phép trừ.?
Hoạt động4: Luyện giải toán(8-10’)
Bài 4: HS đọc thầm đề bài
- HS tự tóm tắt rồi giải- GV và HS nhận xét
*GV chốt :BT luyện giải toán trừ
Bài tập 5: HS trình bày miệng-làm vào vở
Hoạt động nối tiếp.
? Nêu tên thành phần và kết quả có trong phép trừ
- GV nhận xét tiết học
Trang 5Kể chuyện Phần thởng
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dới mỗi tranh và gợi ý của GV tái hiện lại đợc nội dung của từng đoạn và nội dung toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, hay thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi gợi ý nội dung từng tranh
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1:Củng cố kĩ năng kể chuyện“ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- HS kể chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- GV nhận xét, cho điểm
*Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HD kể chuyện
B
ớc 1 : Kể từng đoạn theo tranh
*Hoạt độngnhóm đôi
- HS quan sát tranh SGK, đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện
- GV yêu cầu đại diện các nhóm thi kể chuyện trớc lớp
- HS cùng GV nhận xét về các mặt: nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện
B
ớc 2: Kể toàn bộ câu chuyện
*Hoạt động nhóm 4
- Mỗi HS kể 1 đoạn, các em khác kể nối tiếp
-Các nhóm thi kể chuyện.Cá nhân thi kể
* HS nhận xét, đánh giá bạn có giọng kể hay, có sáng tạo trong khi kể, kể tự nhiên
Hoạt động nối tiếp
? Kể chuyện khác đọc chuyện ở điểm nào?
- GV nhận xét tiết học ; khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Phần thởng
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “ Phần thởng”
- Viết đúng: Na, đề nghị, giúp đỡ, luôn
- Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu x/s hoặc có vần ăn/ ăng
- Học thuộc phần còn lại và toàn bộ bảng chữ cái
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài “ Phần thởng”, BT3 ( SGK )
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1 :Củng cố kiến thức bài học trớc.
-HS viết bảng con,2HS lên bảng viết:làng xóm,nàng tiên
Trang 6- HTL các chữ cái đã học
+ GV nhận xét
Hoạt động2: HD tập chép
B
ớc 1 : HDHS tìm hiểu nội dung và cách trình bày.
-GV đọc đoạn chép-HS đọc thầm
- HS viết tiếng khó: nghị, ngời, giúp đỡ, luôn vào bảng con
- GV và HS nhận xét
B
ớc 2 : HS chép bài- GV theo dõi, uốn nắn
B
ớc 3 : Chấm chữa bài
- HS soát bài
- GV thu chấm 10 bài
Hoạt động3:HD làm BT chính tả
Bài1:Hoạt động cá nhân
- HS tự làm BT vào vở,đổi chéo vở KT
- GV cùng HS nhận xét để chốt ý đúng
*GV chốt :BT củng cố qui tắc viết x/s
Bài 3: Hoạt động cá nhân
*GV cho HS HTL bảng chữ cái
Hoạt động nối tiếp.
- GV nhận xét chung và sửa lỗi về bài viết
- Yêu cầu HS HTL bảng chữ cái 29 chữ
Trò chơi: Qua đờng lội
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn 1 số kĩ năng đội hình, đội ngũ Yêu cầu thực hiện chính xác và đẹp hơn giờ trớc
- Ôn cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học Yêu cầu thực hiện
t-ơng đối đúng, nhanh
B Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng, còi, kẻ sân cho trò chơi
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 HĐ1: Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- HS chạy nhẹ theo hàng dọc
2 HĐ2: Phần cơ bản
B
ớc 1 : Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, giậm chân
tại chỗ- đứng lại
- GV yêu cầu HS tập 2 lần
- GV theo dõi, nhận xét,đánh giá, bổ sung
B
ớc 2 : Dàn hàng ngang, dồn hàng
- GV yêu cầu HS tập 3 lần
- GV theo dõi HD, bổ sung
Trang 7ớc 3 :Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, dàn hàng
ngang, dồn hàng
- GV yêu cầu HS mỗi tổ làm 1 lần do tổ trởng điều khiển
- GV cùng HS quan sát, đánh giá
B
ớc 4 : Trò chơi: Qua đờng lội
Cách tiến hành:
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết hợp chỉ dẫn trên sân
- HS chơi thử theo đội hình “ nớc chảy”
- GV chia tổ và địa điểm để từng tổ điều khiển luyện tập
- HS tự tổ chức trò chơi
- GV tổ chức cho các nhóm thi
3 HĐ3: Phần kết thúc
- HS đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- GV tổ chức trò chơi “ Có chúng em”
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- GV và HS ôn cách chào nhau khi kết thúc giờ học
A Mục tiêu: Giúp HS:
1 Đọc: Đọc trơn đợc cả bài:- Đọc đúng từ khó: quanh, quét, sắc xuân, rực rỡ
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
2 Hiểu: - Hiểu nghĩa từ mới: (SGK )
-Nắm đợc lợi ích của ngời,đồ vật, cây cối, con vật đợc giới thiệu trong bài
- Hiểu nội dung ý nghĩa: Mọi ngời, mọi vật xung quanh ta đều làm việc Làm việc
đem lại niềm vui Làm việc giúp mọi ngời, mọi vật có ích cho cuộc sống
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ ghi từ, câu cần luyện đọc
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1:Củng cố kĩ năng đọc- hiểu(3-5’)
- HS đọc bài “ Phần thởng”
Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?
Bạn Na có xứng đáng đợc nhận phần thởng không? Vì sao?
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
Hoạt động2:Luyện đọc (12-15’)
1: GVđọc mẫu toàn bài(Giọng vui, hào hứng, nhịp hơi nhanh)
2.luyện đọc a) HS nối tiếp nhau đọc từng câu Kết hợp luyện đọc từ khó
b) HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến “ ngày xuân thêm tng bừng”
Đoạn 2: Còn lại
*/ Chú ý đọc 1 số câu:+Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi ngời/ đều làm việc.
+Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.//
+Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tng bừng
c) HS luyện đọc theo nhóm- Các nhóm thi đọc
-d)Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động3:HD tìm hiểu bài(8-10’)
- HS đọc thầm cả bài-trả lời câu hỏi SGK
Câu 1:Hoạt động cả lớp - GV cùng HS giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tng bừng Câu2,3.HĐ Cá nhân
? Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- *GV chốt: Bài văn cho ta thấy:Mọi ngời, mọi vật xung quanh ta đều làm việc Làm việc đem lại niềm vui Làm việc giúp mọi ngời, mọi vật có ích cho cuộc sống
Trang 8Hoạt động4:Luyện đọc lại(8-10’)
- HS thi đọc lại bài
- Cả lớp và GV bình chọn ngời đọc hay nhất
Hoạt động nối tiếp.(3 )’ -Qua bài tập đọc em rút ra bài học gì?
- GV nhận xét tiết học
Toán Tiết:8 Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ
- Thực hiện phép tính trừ không nhớ các số có 2 chữ số ( trừ nhẩm, trừ viết )
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
- Làm quen với toán trắc nghiệm
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ ghi BT 2
2 HS: Vở BT toán
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1:Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ(5’)
Đặt tính rồi tính:
78 -51 87 - 43
39 - 15 99 - 72
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
Hoạt động2(18-20 )’ -Hớng dẫn HS làm BT trong vở BT
Bài tập 1:Hoạt động cả lớp
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
-HS nêu cách tính-nối tiếp nêu kết quả
*GV chốt: BT củng cố cách tính nhẩm
Bài tập 2: Hoạt động cá nhân
- HS nêu yêu cầu đề bài-HS tự làm-lần lợt lên bảng làm
- HS tự làm, đổi chéo vở KT
- GV theo dõi nhận xét
*?Nêu cách đặt tính và kĩ thuật tính trừ 2 số tự nhiên
Hoạt động3: Luyện giải toán(15-17’) Bài tập 3: Hoạt động nhóm đôi
- HS đọc đề bài-thảo luận nhóm đôi.- HS tự làm bài vào vở-lên bảng chữa
- GV cùng HS nhận xét bài làm trên bảng
*GV chốt:BT luyện giải toán trừ có 1 phép tính
Bài 4:HS làm BT 4
-HS tự làm-nêu cách làm
*GV chốt cách nhẩm nhanh: 44- 4 =40 + 4 - 4 = 40
- HS đọc đề bài, gạch chân những điều bài toán cho biết, những điều bài toán cần tìm
Hoạt động nối tiếp
? Bài học hôm nay ta luyện giải những dạng toán nào?
- Nhận xét tiết học
Về nhà làm BT trong SGK trang10
Tự nhiên xã hội
Bộ xơng
A Mục tiêu: Giúp HS
Trang 9- Nhận biết vị trí và tên gọi 1 số xơng và khớp xơng của cơ thể
- HS biết đợc đặc điểm và vai trò của bộ xơng
- HS biết cách và có ý thức bảo vệ bộ xơng
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Mô hình bộ xơng ngời
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1 Củng cố về nhận biết vị trí của 1 số xơng trên cơ thể.(3’)
HS Kể các loại xơng trên cơ thể ngời mà em biết
Chỉ vị trí, nói tên và nêu vai trò của xơng đó
-GV nhận xét
Hoạt động2:Giới thiệu 1 số xơng và khớp xơng của cơ thể(8-10’)
Mục tiêu: Nhận biết và nói đợc tên 1 số xơng của cơ thể
Cách tiến hành:(thảo luận nhóm đôi)
B
ớc 1 : HS quan sát hình vẽ bộ xơng (SGK)
HS Chỉ và nói tên 1 số xơng, khớp xơng
- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
B
ớc 2 : HS quan sát tranh bộ xơng phóng to trên bảng
- GV yêu cầu HS gắn tên xơng hoặc khớp xơng tơng ứng vào tranh vẽ
- GV cùng HS nhận xét
*GV chốt:Trên cơ thể ngời có rất nhiều loại xơng ,khớp xơng khác nhau
Hoạt động3:Đặc điểm và vai trò của bộ xơng(12-15’)
Mục tiêu: Nhận biết đợc bộ xơng của cơ thể khoảng 200 chiếc với kích thớc khác
nhau, làm thành 1 khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan quan trọng của cơ thể
Cách tiến hành:(thảo luận nhóm4)
- GV cho HS quan sát về hình dạng và kích thớc của các xơng trong cơ thể
HS nhận xét: hình dạng và kích thớc các xơng có giống nhau không
-Hộp sọ có hình dạng và kích thớc nh thế nào, Nó bảo vệ cơ quan nào -Xơng sờn cùng xơng sống và xơng ức tạo thành lồng ngực để bảo vệ những cơ quan nào
- Các nhóm theo dõi bổ sung
*GV chốt: Mỗi loại xơng nó có vai trò và đặc điểm khác nhau
Hoạt động4:Giữ gìn bảo vệ bộ xơng(10-12’)
Mục tiêu: Hiểu đợc rằng cần đi, đứng, ngồi đúng t thế và không mang, xách vật
nặng để cột sống không bị cong vẹo
Cách tiến hành:(thảo luận nhóm)
- HS quan sát hình 2,3(SGK)trang 7, đọc và trả lời câu hỏi dới mỗi hình
- Đại diện các nhóm trả lời
- HS tự làm BT2,3 vở BT TNXH trang 2
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
*/ GVKL: Muốn xơng phát triển tốt chúng ta cần có thói quen ngồi học ngay
ngắn, không mang vác nặng, đi học đeo cặp trên vai
*Hoạt động nối tiếp.(2-3’)
?Xơng có vai trò quan trọng nh thế nào?
- Nhận xét tiết học
Trang 10Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập-Dấu chấm hỏi
A Mục tiêu: Giúp HS
- Mở rộng và hệ thông hoá vốn từ liên quan đến học tập
- Rèn kĩ năng đặt câu với từ mới học; sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới
- Làm quen với câu hỏi
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ chép sẵn BT 4
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động1 :củng cố vốn từ chỉ :Ai(cái gì con gì)là gì?(5’)
-HS kể 2từ chỉ đôvật,2 từ chỉ tính nết,2 từ chỉ hoạt động
- GV nhận xét
Hoạt động2:luyện từ(5-7’)
Bài 1:Thảo luận nhóm 4
N1: Tìm các từ có tiếng học N2: Tìm các từ có tiếng tập
- GV cùng HS chốt ý đúng
*Gv chốt :BT cung cấp thêm cho chúng ta một số vốn từ có tiếng học và tiếng tập
Hoạt động2 : Luyện câu(28-30’)
Bài 2:Hoạt động cả lớp- HS nối tiếp nhau nêu miệng
+ GV cùng HS nhận xét
* L u ý : ? Đầu câu viết nh thế nào? Cuối câu có dấu gì?
Bài 3: - HSthảo luận nhóm đôi.
- GV giúp HS hiểu thêm đề bài: BT cho sẵn 2 câu Các em có nhiệm vụ sắp xếp lại các từ trong mỗi câu ấy để tạo thành những câu mới
Các nhóm trình bày- HS tự làm vào vở BT
- HS nhận xét, GV chốt ý đúng
Ví dụ:+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi - Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ