thì sử dụng kí hiệu arctan sau.. thì sử dụng kí hiệu arccot sau.[r]
Trang 1C«ng thøc nghiÖm ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n
1 Phương trình sinx m
TH1:m 1
thì phương trình vô nghiệm do 1 sinx1.
TH2:m 1
thì đổi m sin và áp dụng công thức
(Nếu lấy đơn vị là rađian ) (Nếu lấy đơn vị là độ)
Chú ý: Nếu
thì sử dụng kí hiệu arcsin sau
; sinx 0 x k .
2 Phương trình cosx m
TH1:m 1 thì phương trình vô nghiệm do 1 cosx1.
TH2:m 1
thì đổi m cos và áp dụng công thức
(Nếu lấy đơn vị là rađian ) (Nếu lấy đơn vị là độ)
Chú ý: Nếu
thì sử dụng kí hiệu arccos sau
Đặc biệt: cosx 1 x k .2 ; cosx1 x k.2 ; 0 2 .
3 Phương trình tanx m
TH1: m0; 1; 3; 2 3; 2 3;1 2; 1 2
thì đổi m tan và áp dụng công thức
(Nếu lấy đơn vị là rađian ) (Nếu lấy đơn vị là độ)
TH2: m0; 1; 3; 2 3; 2 3;1 2; 1 2
thì sử dụng kí hiệu arctan sau
4 Phương trình cotx m
TH1:m0; 1; 3; 2 3; 2 3;1 2; 1 2
thì đổi m cot và áp dụng công thức
(Nếu lấy đơn vị là rađian ) (Nếu lấy đơn vị là độ)
TH2: m0; 1; 3; 2 3; 2 3;1 2; 1 2
thì sử dụng kí hiệu arccot sau
( )
tanx tan x k k Z tanx tan x k 180 (0 k Z )
( )
cotx cot x k k Z cotx m x k 180 (0 k Z )
.2
( )
.2
x k
sinxsin kZ
x k
0
.360
( )
180 360
x k
.2
()
.2
xarcsinmk
sinxm kZ
xarcsinmk
0
.360
( )
x arcsinm k
x arcsinm k
.()
tanxmxarctanmkkZ tanx m x arctanm k 180 ( 0 k Z )
.2 ( )
cosx cos x k k Z cosx cos x k 360 (0 k Z )
.2 ( )
cosx m x arccosm k k Z cosx m x arccosm k 360( k Z )
.()
cotxmxarccotmkkZ cotx m x arccotm k 180 ( 0 k Z )