XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ NHIỆT TÌNH THAM DỰ CỦA QUÍ THẦY , CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH
ĐẠI SỐ 9
TIẾT 53 : LUYỆN TẬP 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
Giáo viên: MAI ĐÌNH CÔNG
Trang 21) Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
2) Giải phương trình: 6x2 +x – 5 = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Công thức nghiệm phương trình:
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
1
2
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
b 1 11 5 x
2a 2.6 6
2a 2.6
+ ∆ > 0: phương trình có hai nghiệm
phân biệt:
+ ∆ = 0: phương trình có nghiệm kép:
1 2
b
2a
+ ∆ < 0: phương trình vô nghiệm
Tính: b2 4ac
2
2) 6x x 5 0
2 2
b 4ac 1 4.6.( 5) 121 0
121 11
GIẢI
Trang 3TIẾT 53: LUYỆN TẬP 1
b x
a
2
Trang 4Bài 1 Giải các phương trình:
Dạng 1: Giải phương trình
a) x 10x 25 0 b) 3x 2x 8 0
Giải
2
a) x 10x 25 0 b) 3x 2 2x 8 0
Phương trình có nghiệm kép
1 2
b 10
2a 2.1
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1
2
x
b 4ac 10 4.1.25 0
b 4ac ( 2) 4.3.( 8)
(a = 1 ; b = 10 ; c = 25)
(a = 3 ; b = -2 ; c – 8)
2
3 x 2 8 0 x
Trang 5Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
x
a 2 ; b 1 2 2 ; c 2x2 1 2 2 x 2 2 0
Bµi 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
Giải :
2
2
b 4ac 1 2 2 4.2( 2)
1 4 2 8 8 2 1 4 2 8
Trang 6Dạng 2 : Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:
x 1
2
Cho parabol (P): y = 2x vµ ® êng th¼ng (d): y
2 2
x - x - 1
Giải:
2
9 3
2
1 3 b
1
1 3
1
Ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm:
x
x
1 1
;2)
2 2
2
1
y 2 x1 2.1 2
2 2
2
2
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( P) là:
Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
Trang 7Bài 4: Cho phương trỡnh: mx2+(2m - 1)x + m + 2 = 0.
Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm
Dạng 3 : Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
*Nếu m = 0, ph ơng trình đã cho có dạng:
Ph ơng trình có nghiệm
1
12
12
Kết luận: Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm
x 2 0 x 2
2
0.x 2.0 1 x 0 2 0
Trang 8Dạng 3: Biện luận nghiệm của phương trỡnh theo điều kiện của tham số.
* Nếu m ≠ 0:
∆ = b 2 – 4ac = (2m – 1) 2 – 4m(m+2)
= -12m + 1
2
ếu m = 0: Ph ơng trình đã cho có dạng:
* N
Ph ơng trình có nghiệm
1
12
12
Kết luận: Vậy thỡ
phương trỡnh cú nghiệm
Khai thỏc:
1 Tìm m để ph ơng trình (1) có nghiệm kép?
1 có nghiệm kép = 0
1
m =
12
2 Tỡm m để phương trỡnh (1) cú một nghiệm?
m = 0 và m = 1/12
~~~~~~~~~~~~~~~~~
Chỳ ý: Với những phương trỡnh dạng: ax 2 + bx + c = 0 mà hệ số a
cú chứa tham số Khi biện luận số nghiệm của phương trỡnh, cần lưu
ý trường hợp hệ số a = 0
Bài 4:
Cho phương trỡnh
Tỡm m để phương trỡnh cú
nghiệm
2
mx 2 m 1 x m 2 0 (1)
Giải
Trang 9Bài 5: Cho phương trình: (m + 2)x2 + 2mx + m = 0 (2) a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
b) Tìm m để phương trình vô nghiệm
2
)
2
(m + 2)x + 2mx + m = 0
cã nghiÖm kÐp
a
m m
4
b)*NÕu m + 2 = 0 m = -2
-1 (2) x - 2 = 0 x =
2 *NÕu m + 2 0 m 2
(1) v« nghiÖm m m
Giải
Vậy với m > 0 thì (2) vô nghiệm
KÕt luËn: VËy m = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp.
Trang 101 Nắm vững công thức nghiệm của phương
trình bậc hai (Bản đồ tư duy)
Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo
3 Làm các bài tập 21, 22, 24, 25b(SBT)
2 Ôn lại 3 dạng bài tập đã làm.
4 Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.
Trang 11XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ NHIỆT TÌNH THAM DỰ
CỦA QUÍ THẦY , CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH !
21